tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Marti Technologies Inc

MRT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.830USD
+0.030+1.67%
Đóng cửa 08-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
158.32MVốn hóa
LỗP/E TTM

MRT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Marti Technologies Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--4.77M
51.60%7.81M
-53.06%4.21M
-73.49%5.15M
125.79%8.96M
--19.42M
--3.97M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--4.77M
51.60%7.81M
-53.06%4.21M
-73.49%5.15M
125.79%8.96M
--19.42M
--3.97M
Các khoản phải thu
--623.76K
146.97%503.82K
-67.38%757.55K
-91.64%204.00K
-29.08%2.32M
--2.44M
--3.27M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--623.76K
146.97%503.82K
155.07%757.55K
8.30%204.00K
-46.26%297.00K
--188.36K
--552.64K
Hàng tồn kho
--1.92M
-1.92%1.99M
-5.68%2.09M
-22.28%2.03M
-39.21%2.21M
--2.61M
--3.64M
Chi phí trả trước
--747.06K
--692.15K
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--1.80M
-26.96%2.95M
463.02%3.88M
230.67%4.04M
-56.81%689.00K
--1.22M
--1.60M
Tổng tài sản ngắn hạn
--9.86M
22.09%13.94M
-22.95%10.93M
-55.56%11.42M
13.69%14.19M
--25.70M
--12.48M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--2.94M
-43.74%3.56M
-52.72%4.79M
-55.83%6.33M
-46.83%10.12M
--14.33M
--19.04M
-Tài sản cố định
--30.33M
1.66%30.17M
--29.78M
-9.85%29.67M
----
--32.91M
--33.91M
-Khấu hao lũy kế
--27.39M
13.97%26.60M
--24.99M
25.61%23.34M
----
--18.58M
--14.86M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--281.92K
-40.47%351.21K
-36.35%439.85K
220.85%590.00K
278.70%691.00K
--183.89K
--182.47K
Tài sản dài hạn khác
--11.95M
485.50%11.95M
--1.06M
--2.04M
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
--15.18M
77.02%15.86M
-41.90%6.28M
-38.27%8.96M
-43.74%10.81M
--14.52M
--19.22M
Tổng tài sản
--25.03M
46.24%29.80M
-31.15%17.22M
-49.32%20.38M
-21.14%25.00M
--40.21M
--31.70M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
---1.00K
--1.00K
----
----
Chi phí trích trước
--4.18M
38.81%3.87M
5.62%2.71M
21.43%2.79M
40.82%2.56M
--2.30M
--1.82M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--1.78M
-18.90%3.69M
-54.18%4.12M
-56.39%4.56M
47.44%9.00M
--10.45M
--6.10M
Nợ phải trả hoãn lại
--2.36M
15.40%2.13M
23.69%2.00M
19.02%1.84M
23.32%1.62M
--1.55M
--1.31M
Nợ ngắn hạn khác
--2.36M
15.46%2.13M
23.62%2.00M
18.95%1.84M
23.40%1.62M
--1.55M
--1.31M
Tổng nợ ngắn hạn
--10.93M
27.09%14.39M
-28.07%11.16M
-35.31%11.32M
16.29%15.51M
--17.50M
--13.34M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--86.05M
17.16%82.25M
30.79%78.90M
27.46%70.21M
177.41%60.33M
--55.08M
--21.75M
-Nợ dài hạn
--85.91M
17.11%82.12M
31.11%78.87M
27.95%70.12M
180.33%60.15M
--54.80M
--21.46M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--144.62K
54.22%135.72K
-78.18%39.06K
-68.34%88.00K
-38.34%179.00K
--277.96K
--290.29K
Nợ dài hạn khác
--341.21K
-14.36%249.22K
-5.50%316.58K
-10.70%291.00K
-23.48%335.00K
--325.86K
--437.81K
Tổng nợ dài hạn
--86.39M
17.03%82.50M
30.59%79.22M
27.24%70.50M
173.45%60.67M
--55.41M
--22.19M
Tổng các khoản nợ
--97.33M
18.42%96.89M
18.64%90.38M
12.22%81.82M
114.44%76.18M
--72.91M
--35.52M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--123.99M
42.25%121.77M
112.85%93.36M
111.54%85.60M
1104.79%43.86M
--40.47M
--3.64M
Lợi nhuận giữ lại
---188.36M
-29.71%-180.93M
-81.50%-158.77M
-112.61%-139.49M
-70.91%-87.47M
---65.61M
---51.18M
Vốn dự trữ
--123.98M
42.25%121.76M
112.86%93.35M
111.56%85.60M
1104.65%43.85M
--40.46M
--3.64M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--367.63K
--367.63K
--195.44K
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---7.56M
0.00%-7.56M
0.00%-7.56M
-0.00%-7.56M
-0.00%-7.56M
---7.56M
---7.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
---72.29M
-9.19%-67.09M
-42.97%-73.16M
-87.91%-61.44M
-1239.93%-51.17M
---32.70M
---3.82M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MRT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Marti Technologies Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Marti Technologies Inc có 4.77M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Marti Technologies Inc là bao nhiêu?

Marti Technologies Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 96.89M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 14.39M nợ ngắn hạ và 82.50M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Marti Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Marti Technologies Inc là 29.80M, bao gồm 13.94M tài sản ngắn hạn và 15.86M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Marti Technologies Inc là bao nhiêu?

Marti Technologies Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -67.09M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.