tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Merck & Co Inc

MRK
Thêm vào danh sách theo dõi
144.460USD
+0.530+0.37%
Giờ giao dịch 09/14, 10:44ET
356.62BVốn hóa
40.49P/E TTM

Tình hình tài chính của MRK

Theo dõi tình hình tài chính của Merck & Co Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
356.62B
Cổ tức TTM
3.32
P/E TTM
40.49
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.57
Doanh thu
65.01B
Lợi nhuận ròng
17.12B
ROE
18.97%
ROA
7.33%

Ngày công bố lợi nhuận của Merck & Co Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.54/-0.27
Doanh thu / Dự báo
16.61B/16.38B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-130.64%-0.54
-185.20%-1.72
-19.40%1.19
86.11%2.32
-18.07%1.76
7.08%2.01
402.28%1.48
-33.39%1.25
191.48%2.15
69.34%1.88
-141.19%-0.49
--1.87
---2.35
--1.11
--1.19
--4.54
----
----
----
----
Doanh thu
5.07%16.61B
4.87%16.29B
4.97%16.40B
3.72%17.28B
-1.90%15.81B
-1.56%15.53B
6.79%15.62B
4.35%16.66B
7.16%16.11B
8.89%15.78B
5.78%14.63B
6.70%15.96B
3.03%15.04B
-8.89%14.49B
2.29%13.83B
13.72%14.96B
27.99%14.59B
31.63%15.90B
23.50%13.52B
20.36%13.15B
Lợi nhuận ròng
-130.16%-1.33B
-183.48%-4.24B
-20.84%2.96B
83.24%5.79B
-18.85%4.43B
6.66%5.08B
405.30%3.74B
-33.47%3.16B
191.30%5.46B
68.81%4.76B
-140.64%-1.23B
46.09%4.75B
-251.50%-5.97B
-34.55%2.82B
-19.72%3.02B
-28.88%3.25B
155.28%3.94B
35.58%4.31B
279.47%3.76B
55.29%4.57B
Biên lợi nhuận ròng
-128.74%-8.05%
-179.56%-26.05%
-24.63%18.06%
76.52%33.50%
-17.35%28.01%
8.36%32.75%
385.95%23.96%
-36.23%18.98%
185.33%33.89%
54.97%30.22%
-138.40%-8.38%
--29.76%
---39.72%
--19.50%
--21.82%
--25.32%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.46%74.64%
-3.22%75.70%
-2.78%74.15%
1.88%78.10%
1.25%78.13%
-0.10%78.21%
2.99%76.27%
4.31%76.66%
5.06%77.17%
7.11%78.29%
2.56%74.06%
--73.49%
--73.45%
--73.10%
--72.21%
--70.60%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
37.86%41.53%
26.11%38.17%
13.76%36.05%
-1.56%31.94%
-10.21%30.12%
-6.38%30.27%
-3.56%31.69%
-0.67%32.44%
-5.04%33.55%
13.34%32.33%
16.88%32.86%
--32.66%
--35.33%
--28.52%
--28.12%
--28.41%
----
----
----
----
Doanh thu
5.07%16.61B
4.87%16.29B
4.97%16.40B
3.72%17.28B
-1.90%15.81B
-1.56%15.53B
6.79%15.62B
4.35%16.66B
7.16%16.11B
8.89%15.78B
5.78%14.63B
6.70%15.96B
3.03%15.04B
-8.89%14.49B
2.29%13.83B
13.72%14.96B
27.99%14.59B
31.63%15.90B
23.50%13.52B
20.36%13.15B
Lợi nhuận hoạt động
-104.38%-250.00M
-149.05%-2.93B
15.24%6.02B
8.75%6.86B
-8.34%5.71B
-8.66%5.97B
10.54%5.22B
6.09%6.31B
18.05%6.22B
25.48%6.54B
8.42%4.72B
17.17%5.95B
1.74%5.27B
-8.51%5.21B
5.91%4.36B
1.81%5.07B
48.81%5.18B
61.04%5.70B
326.87%4.12B
93.25%4.98B
Lợi nhuận ròng
-130.16%-1.33B
-183.48%-4.24B
-20.84%2.96B
83.24%5.79B
-18.85%4.43B
6.66%5.08B
405.30%3.74B
-33.47%3.16B
191.30%5.46B
68.81%4.76B
-140.64%-1.23B
46.09%4.75B
-251.50%-5.97B
-34.55%2.82B
-19.72%3.02B
-28.88%3.25B
155.28%3.94B
35.58%4.31B
279.47%3.76B
55.29%4.57B
Tài sản ngắn hạn
-1.04%36.68B
-1.37%35.02B
12.21%43.52B
17.83%47.56B
-2.98%37.06B
12.91%35.50B
20.56%38.78B
26.31%40.36B
27.45%38.20B
-5.86%31.45B
-9.95%32.17B
-4.79%31.95B
-6.66%29.98B
7.11%33.40B
18.03%35.72B
8.06%33.56B
12.04%32.12B
15.89%31.18B
9.01%30.27B
16.86%31.06B
Tổng nợ ngắn hạn
6.51%27.73B
7.04%26.95B
-0.33%28.33B
-3.24%28.63B
-0.09%26.04B
0.30%25.17B
10.61%28.42B
28.11%29.59B
11.40%26.06B
8.51%25.10B
6.00%25.69B
0.42%23.09B
0.98%23.39B
3.65%23.13B
1.54%24.24B
-3.08%23.00B
5.76%23.17B
-15.34%22.32B
-12.64%23.87B
16.29%23.73B
Tổng tài sản
10.45%129.80B
11.78%128.69B
16.87%136.87B
10.22%129.55B
4.34%117.52B
8.76%115.12B
9.78%117.11B
10.12%117.53B
7.81%112.63B
-1.81%105.85B
-2.28%106.67B
-0.33%106.73B
-2.45%104.47B
1.06%107.80B
3.28%109.16B
14.53%107.08B
18.09%107.09B
17.41%106.67B
15.40%105.69B
4.11%93.49B
Tổng các khoản nợ
28.27%87.82B
24.03%82.75B
19.04%84.20B
6.40%77.64B
-0.75%68.46B
1.98%66.72B
2.45%70.73B
11.53%72.97B
4.95%68.98B
7.45%65.42B
9.41%69.04B
4.59%65.43B
3.06%65.73B
-7.34%60.89B
-6.43%63.10B
8.55%62.56B
11.30%63.78B
2.99%65.72B
1.89%67.44B
-4.79%57.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.42%41.98B
-5.10%45.93B
13.56%52.66B
16.49%51.91B
12.40%49.06B
19.73%48.40B
23.22%46.37B
7.89%44.56B
12.66%43.65B
-13.82%40.42B
-18.29%37.63B
-7.24%41.30B
-10.56%38.74B
14.53%46.91B
20.39%46.06B
24.15%44.52B
29.74%43.32B
51.46%40.95B
50.59%38.26B
22.52%35.86B
Thu nhập hoạt động ròng
63.07%5.37B
56.72%3.92B
-17.19%2.86B
-15.81%7.82B
-41.58%3.29B
-19.09%2.50B
1302.44%3.45B
20.40%9.29B
52.19%5.64B
130.77%3.09B
-94.45%246.00M
37.75%7.72B
-13.90%3.70B
-71.88%1.34B
-13.05%4.43B
16.78%5.60B
198.96%4.30B
165.83%4.76B
49.41%5.09B
203.22%4.80B
Đầu tư ròng
-627.53%-5.60B
-586.62%-10.21B
-675.69%-11.20B
92.64%-283.00M
27.97%-770.00M
-8.07%-1.49B
-2824.53%-1.44B
-1051.20%-3.85B
90.66%-1.07B
41.67%-1.38B
103.03%53.00M
65.28%-334.00M
-962.49%-11.44B
-101.11%-2.36B
85.49%-1.75B
9.33%-962.00M
58.14%-1.08B
-58.94%-1.17B
-156.53%-12.05B
49.14%-1.06B
Tài chính thuần
149.55%1.76B
48.20%-2.98B
257.89%4.75B
208.78%2.64B
-392.43%-3.56B
-104.51%-5.75B
-34.03%-3.01B
43.20%-2.42B
-67.64%1.22B
-37.00%-2.81B
-44.47%-2.25B
-57.99%-4.27B
311.48%3.76B
33.44%-2.05B
-129.84%-1.55B
-18.82%-2.70B
-178.56%-1.78B
-47.09%-3.09B
279.52%5.21B
40.95%-2.27B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, tổng doanh thu đạt 65.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.17B.

Tài sản ngắn hạn của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, tài sản ngắn hạn là 43.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.21.

Tổng tài sản của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Merck & Co Inc là 136.87B, bao gồm 43.52B tài sản ngắn hạn và 93.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, tổng nghĩa vụ của Merck & Co Inc là 84.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Merck & Co Inc là 52.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Merck & Co Inc là 24.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.92.

Giá trị đầu tư ròng của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, giá trị đầu tư ròng của Merck & Co Inc là -13.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, giá trị huy động vốn ròng của Merck & Co Inc là -1.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.92.

Thu nhập ròng của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, lợi nhuận ròng là 18.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.64.

Biên lợi nhuận ròng của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.21.

Biên lợi nhuận gộp của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, biên lợi nhuận gộp là 77.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 36.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Merck & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merck & Co Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 24.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.