tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Golden Matrix Group Ord Shs

MRDN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.235USD
-0.185-1.38%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
167.69MVốn hóa
LỗP/E TTM

MRDN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Golden Matrix Group Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-21.41%17.67M
--16.58M
--18.43M
--22.40M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-21.76%17.32M
--16.23M
--18.08M
--22.04M
-Đầu tư ngắn hạn
1.20%349.10K
--346.44K
--354.42K
--354.07K
Các khoản phải thu
11.35%11.73M
--8.37M
--10.83M
--10.10M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
9.36%8.36M
--5.98M
--8.42M
--7.67M
-Các khoản phải thu khác
21.86%2.64M
--1.93M
--1.81M
--1.76M
Hàng tồn kho
-2.55%4.64M
--4.86M
--5.52M
--5.68M
Chi phí trả trước
-1.52%1.17M
--665.29K
--652.22K
--963.94K
Tổng tài sản ngắn hạn
-9.64%35.21M
--30.48M
--35.44M
--39.15M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-6.49%33.52M
--33.45M
--35.26M
--35.32M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-73.23%34.55M
--35.07M
--34.91M
--128.86M
Chi phí trả trước dài hạn
2217.01%270.02K
--63.91K
--105.36K
--290.13K
Tài sản dài hạn khác
34.06%8.31M
--9.29M
--8.81M
--6.21M
Tổng tài sản dài hạn
-53.35%79.92M
--81.38M
--82.64M
--170.63M
Tổng tài sản
-45.25%115.13M
--111.87M
--118.08M
--209.78M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-38.74%16.90M
--17.58M
--18.18M
--26.62M
Chi phí trích trước
3.02%780.93K
--733.37K
--608.86K
--738.40K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-10.73%9.98M
--8.03M
--10.58M
--10.89M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
-10.46%1.04M
--1.08M
--1.11M
--1.07M
Nợ ngắn hạn khác
-36.83%18.36M
--18.94M
--20.14M
--27.95M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.42%60.12M
--53.26M
--59.57M
--64.41M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-77.05%3.58M
--8.16M
--10.15M
--12.49M
-Nợ dài hạn
-97.91%237.12K
--4.85M
--6.59M
--8.75M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-21.67%3.34M
--3.30M
--3.56M
--3.74M
Nợ dài hạn khác
-97.02%182.96K
--19.04K
--19.51K
--5.78M
Tổng nợ dài hạn
-82.69%3.76M
--8.18M
--10.17M
--18.27M
Tổng các khoản nợ
-25.10%63.88M
--61.44M
--69.74M
--82.68M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
18.57%83.47M
--83.18M
--82.93M
--72.68M
Lợi nhuận giữ lại
-154.01%-28.71M
---30.80M
---33.07M
--53.73M
Vốn dự trữ
18.57%83.47M
--83.18M
--82.93M
--72.68M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
101.11%244.21K
--244.21K
--244.21K
--121.43K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-103.43%-5.13M
---4.08M
---3.75M
---3.19M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-59.57%1.50M
--1.70M
--1.79M
--3.55M
Tổng vốn chủ sở hữu
-59.00%51.24M
--50.43M
--48.34M
--127.10M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MRDN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Golden Matrix Group Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Golden Matrix Group Ord Shs có 17.32M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Golden Matrix Group Ord Shs là bao nhiêu?

Golden Matrix Group Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 69.74M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 59.57M nợ ngắn hạ và 10.17M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Golden Matrix Group Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Golden Matrix Group Ord Shs là 118.08M, bao gồm 35.44M tài sản ngắn hạn và 82.64M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Golden Matrix Group Ord Shs là bao nhiêu?

Golden Matrix Group Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 48.34M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.