tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mid Penn Bancorp Inc

MPB
Thêm vào danh sách theo dõi
38.340USD
-0.200-0.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
969.88MVốn hóa
17.13P/E TTM

Tình hình tài chính của MPB

Theo dõi tình hình tài chính của Mid Penn Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mid Penn Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.86/0.79
Doanh thu / Dự báo
71.57M/73.28M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
210.46M
26.75%
EPS(YoY)
2.59
-10.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
287.83%0.86
-48.80%0.36
16.94%0.84
7.41%0.80
-68.91%0.22
-3.05%0.71
-1.18%0.72
32.86%0.74
138.37%0.71
3.62%0.73
-26.26%0.73
--0.56
--0.30
--0.71
--0.99
--2.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
40.44%71.57M
34.75%60.34M
30.90%57.44M
34.29%57.28M
24.67%50.96M
15.92%44.78M
10.19%43.88M
9.20%42.65M
4.76%40.88M
-0.55%38.63M
-3.73%39.82M
-9.90%39.06M
2.41%39.02M
5.00%38.84M
26.60%41.37M
43.50%43.35M
25.87%38.10M
29.84%36.99M
7.85%32.67M
18.81%30.21M
----
Lợi nhuận ròng
355.50%21.69M
-36.65%8.71M
46.97%19.45M
48.74%18.30M
-59.54%4.76M
13.26%13.74M
9.37%13.23M
33.19%12.30M
143.40%11.77M
8.07%12.13M
-23.04%12.10M
-40.34%9.24M
-60.53%4.84M
-1.12%11.23M
2489.62%15.72M
58.18%15.48M
27.45%12.25M
21.93%11.35M
-93.26%607.00K
49.49%9.79M
----
Biên lợi nhuận ròng
224.34%30.31%
-52.98%14.43%
12.28%33.85%
10.77%31.95%
-67.55%9.34%
-2.30%30.69%
-0.75%30.15%
21.97%28.84%
132.34%28.80%
8.66%31.41%
-20.06%30.38%
--23.65%
--12.39%
--28.91%
--38.00%
--32.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
108.19%1.99%
-70.78%0.50%
-45.03%0.72%
-71.00%0.96%
-80.92%0.95%
-73.56%1.70%
-80.11%1.30%
-29.09%3.32%
16.80%5.01%
97.22%6.42%
79.82%6.56%
--4.69%
--4.29%
--3.25%
--3.65%
--1.63%
----
----
----
----
----
Doanh thu
40.44%71.57M
34.75%60.34M
30.90%57.44M
34.29%57.28M
24.67%50.96M
15.92%44.78M
10.19%43.88M
9.20%42.65M
4.76%40.88M
-0.55%38.63M
-3.73%39.82M
-9.90%39.06M
2.41%39.02M
5.00%38.84M
26.60%41.37M
43.50%43.35M
25.87%38.10M
29.84%36.99M
7.85%32.67M
18.81%30.21M
----
Lợi nhuận hoạt động
78.25%28.37M
13.73%20.27M
61.34%27.95M
64.13%25.52M
7.39%15.91M
16.92%17.82M
16.99%17.33M
24.57%15.55M
11.19%14.82M
4.91%15.24M
-26.25%14.81M
-36.20%12.48M
-11.19%13.33M
2.10%14.53M
52.27%20.08M
54.38%19.57M
10.55%15.01M
14.05%14.23M
3.35%13.19M
48.63%12.68M
----
Lợi nhuận ròng
355.50%21.69M
-36.65%8.71M
46.97%19.45M
48.74%18.30M
-59.54%4.76M
13.26%13.74M
9.37%13.23M
33.19%12.30M
143.40%11.77M
8.07%12.13M
-23.04%12.10M
-40.34%9.24M
-60.53%4.84M
-1.12%11.23M
2489.62%15.72M
58.18%15.48M
27.45%12.25M
21.93%11.35M
-93.26%607.00K
49.49%9.79M
----
Tổng tài sản
11.15%7.06B
25.58%6.96B
12.12%6.13B
13.39%6.27B
17.86%6.35B
4.05%5.55B
3.40%5.47B
5.96%5.53B
5.95%5.39B
16.30%5.33B
17.63%5.29B
20.35%5.22B
18.07%5.09B
-1.79%4.58B
-4.08%4.50B
25.50%4.33B
24.51%4.31B
38.00%4.67B
56.37%4.69B
13.11%3.45B
----
Tổng các khoản nợ
10.44%6.16B
24.59%6.08B
10.46%5.32B
10.44%5.47B
15.45%5.58B
2.06%4.88B
1.42%4.82B
5.69%4.95B
5.90%4.83B
17.35%4.78B
19.13%4.75B
22.23%4.69B
19.63%4.56B
-2.40%4.07B
-5.08%3.99B
23.55%3.83B
22.25%3.81B
33.84%4.17B
53.08%4.20B
10.67%3.10B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
16.27%901.91M
32.86%887.40M
24.28%814.06M
38.96%796.32M
38.60%775.71M
21.23%667.93M
20.77%655.02M
8.39%573.06M
6.43%559.69M
7.87%550.97M
5.91%542.35M
5.93%528.71M
6.06%525.89M
3.37%510.79M
4.49%512.10M
42.88%499.11M
45.16%495.83M
87.16%494.16M
91.67%490.08M
40.74%349.31M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-55.68%23.85M
-801.02%-114.80M
-135.60%-80.67M
-6.81%126.67M
18.77%53.80M
31.63%-12.74M
108.36%226.60M
-0.71%135.94M
-59.80%45.30M
-121.13%-18.64M
121.17%108.75M
150.04%136.91M
5554.94%112.70M
621.49%88.20M
-74.56%49.17M
-310.42%-273.59M
-101.01%-2.07M
-150.71%-16.91M
48.65%193.32M
-63.15%130.02M
Đầu tư ròng
----
193.46%33.92M
-5.14%-22.18M
102.58%2.55M
700.79%139.09M
44.80%-36.29M
79.32%-21.09M
8.50%-98.75M
78.22%-23.15M
29.75%-65.75M
51.94%-101.98M
40.24%-107.93M
38.16%-106.31M
35.15%-93.59M
-214.75%-212.19M
-245.13%-180.61M
-241.06%-171.91M
44.88%-144.33M
21.54%184.91M
287.01%124.45M
119.89%121.87M
Tài chính thuần
----
-180.79%-15.49M
46.81%-21.27M
98.26%-1.55M
51.86%-36.18M
332.92%19.18M
-140.29%-40.00M
-481.13%-89.18M
-6894.39%-75.15M
53.78%-8.23M
10.08%99.28M
319.35%23.40M
101.45%1.11M
-99.69%-17.82M
1082.15%90.19M
94.64%-10.67M
-77.44%-76.14M
-104.96%-8.92M
88.09%-9.18M
-1573.71%-199.17M
-116.33%-42.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 210.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 166.04M.

Tổng nghĩa vụ của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Mid Penn Bancorp Inc là 5.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mid Penn Bancorp Inc là 814.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.28.

Thu nhập hoạt động thuần của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mid Penn Bancorp Inc là 87.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.57.

Giá trị đầu tư ròng của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Mid Penn Bancorp Inc là 83.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mid Penn Bancorp Inc là -39.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.96.

Thu nhập ròng của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 56.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.78.

Biên lợi nhuận ròng của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 26.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mid Penn Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mid Penn Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 87.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.