tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Morningstar Inc

MORN
Thêm vào danh sách theo dõi
192.570USD
-0.550-0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.32BVốn hóa
19.58P/E TTM

Tình hình tài chính của MORN

Theo dõi tình hình tài chính của Morningstar Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Morningstar Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
2.85/2.83
Doanh thu / Dự báo
663.20M/649.72M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.45B
7.49%
EPS(YoY)
8.93
3.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.22%2.85
49.34%2.74
4.31%2.85
-22.02%2.18
30.63%2.11
21.99%1.83
58.30%2.73
204.71%2.79
90.52%1.61
940.80%1.50
2111.70%1.73
--0.92
--0.85
---0.18
--0.08
--1.57
----
----
----
----
Doanh thu
9.60%663.20M
10.81%644.80M
8.48%641.10M
8.43%617.40M
5.81%605.10M
7.20%581.90M
9.71%591.00M
10.46%569.40M
13.31%571.90M
13.15%542.80M
13.41%538.70M
10.10%515.50M
7.29%504.70M
4.97%479.70M
2.77%475.00M
9.16%468.20M
13.24%470.40M
16.34%457.00M
21.50%462.20M
20.07%428.90M
Lợi nhuận ròng
21.12%107.80M
36.43%107.10M
-1.54%115.10M
-23.48%91.60M
28.80%89.00M
22.27%78.50M
59.05%116.90M
206.14%119.70M
91.41%69.10M
944.74%64.20M
2127.27%73.50M
534.44%39.10M
19.93%36.10M
-116.49%-7.60M
-94.16%3.30M
-118.37%-9.00M
-8.51%30.10M
-16.03%46.10M
-24.97%56.50M
-35.70%49.00M
Biên lợi nhuận ròng
10.51%16.25%
23.12%16.61%
-9.23%17.95%
-29.42%14.84%
21.73%14.71%
14.06%13.49%
44.97%19.78%
177.16%21.02%
68.92%12.08%
846.54%11.83%
1863.89%13.64%
--7.58%
--7.15%
---1.58%
--0.69%
--4.82%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.67%55.85%
5.42%54.93%
2.40%53.78%
0.71%53.24%
2.67%53.88%
1.92%52.11%
-1.35%52.52%
2.45%52.86%
9.75%52.47%
13.48%51.12%
7.52%53.24%
--51.60%
--47.81%
--45.05%
--49.52%
--49.41%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
87.94%43.42%
91.73%42.97%
51.77%29.88%
-1.59%23.86%
-12.59%23.10%
-19.99%22.41%
-31.10%19.68%
-23.18%24.25%
-20.76%26.43%
-14.58%28.01%
-10.53%28.57%
--31.56%
--33.36%
--32.79%
--31.93%
--33.90%
----
----
----
----
Doanh thu
9.60%663.20M
10.81%644.80M
8.48%641.10M
8.43%617.40M
5.81%605.10M
7.20%581.90M
9.71%591.00M
10.46%569.40M
13.31%571.90M
13.15%542.80M
13.41%538.70M
10.10%515.50M
7.29%504.70M
4.97%479.70M
2.77%475.00M
9.16%468.20M
13.24%470.40M
16.34%457.00M
21.50%462.20M
20.07%428.90M
Lợi nhuận hoạt động
19.13%152.60M
31.90%159.60M
8.12%115.80M
17.21%135.50M
12.86%128.10M
29.97%121.00M
12.26%107.10M
55.59%115.60M
118.27%113.50M
171.43%93.10M
98.34%95.40M
28.32%74.30M
-10.03%52.00M
-49.85%34.30M
-35.70%48.10M
-14.60%57.90M
22.46%57.80M
1.79%68.40M
14.90%74.80M
53.05%67.80M
Lợi nhuận ròng
21.12%107.80M
36.43%107.10M
-1.54%115.10M
-23.48%91.60M
28.80%89.00M
22.27%78.50M
59.05%116.90M
206.14%119.70M
91.41%69.10M
944.74%64.20M
2127.27%73.50M
534.44%39.10M
19.93%36.10M
-116.49%-7.60M
-94.16%3.30M
-118.37%-9.00M
-8.51%30.10M
-16.03%46.10M
-24.97%56.50M
-35.70%49.00M
Tài sản ngắn hạn
-0.71%1.03B
5.04%1.06B
2.36%1.04B
-4.26%979.20M
19.01%1.04B
21.88%1.01B
24.32%1.01B
34.90%1.02B
8.49%875.80M
6.31%830.60M
0.60%815.70M
-3.88%758.20M
-1.32%807.30M
-13.46%781.30M
-8.65%810.80M
-1.03%788.80M
7.76%818.10M
23.54%902.80M
21.59%887.60M
28.01%797.00M
Tổng nợ ngắn hạn
6.44%980.30M
12.98%1.03B
8.89%1.05B
5.54%945.50M
9.98%921.00M
7.74%912.30M
9.82%967.30M
10.67%895.90M
2.76%837.40M
0.28%846.80M
-0.19%880.80M
0.38%809.50M
1.70%814.90M
17.20%844.40M
12.64%882.50M
16.30%806.40M
16.96%801.30M
18.00%720.50M
25.06%783.50M
23.89%693.40M
Tổng tài sản
8.68%3.95B
11.15%3.99B
1.16%3.59B
-0.24%3.56B
6.67%3.63B
5.81%3.59B
4.28%3.55B
6.64%3.57B
-1.57%3.40B
-1.78%3.39B
-2.05%3.40B
-2.08%3.34B
-0.23%3.46B
20.26%3.45B
21.38%3.47B
24.44%3.42B
27.80%3.47B
7.26%2.87B
6.18%2.86B
7.08%2.74B
Tổng các khoản nợ
44.94%2.92B
50.10%2.97B
22.69%2.37B
2.15%2.04B
2.35%2.02B
-1.46%1.98B
-7.00%1.93B
-4.73%2.00B
-11.36%1.97B
-10.67%2.01B
-8.47%2.08B
-6.09%2.10B
-0.13%2.22B
47.99%2.25B
56.74%2.27B
64.55%2.24B
63.35%2.23B
12.10%1.52B
1.56%1.45B
-1.95%1.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
-36.59%1.02B
-36.70%1.02B
-24.51%1.22B
-3.30%1.51B
12.61%1.61B
16.35%1.61B
21.90%1.62B
25.85%1.57B
16.03%1.43B
14.81%1.38B
10.00%1.33B
5.52%1.24B
-0.42%1.24B
-10.88%1.20B
-14.75%1.21B
-14.90%1.18B
-8.08%1.24B
2.29%1.35B
11.37%1.42B
17.70%1.39B
Thu nhập hoạt động ròng
57.27%155.70M
0.55%91.50M
32.99%204.00M
1.98%195.70M
-35.17%99.00M
-2.78%91.00M
11.32%153.40M
46.82%191.90M
523.27%152.70M
300.00%93.60M
33.14%137.80M
28.01%130.70M
-64.34%24.50M
-0.43%23.40M
-23.84%103.50M
-16.72%102.10M
-45.99%68.70M
-63.40%23.50M
18.59%135.90M
31.26%122.60M
Đầu tư ròng
-8.79%-26.00M
-443.71%-384.40M
-148.55%-11.70M
-334.04%-33.00M
27.13%-23.90M
-164.79%-70.70M
173.48%24.10M
166.20%14.10M
-21.03%-32.80M
-3714.29%-26.70M
14.36%-32.80M
40.83%-21.30M
96.08%-27.10M
97.92%-700.00K
9.46%-38.30M
35.94%-36.00M
-1831.01%-691.30M
-0.90%-33.70M
-4800.00%-42.30M
16.74%-56.20M
Tài chính thuần
-20.37%-130.60M
1414.94%316.90M
2.56%-194.00M
-212.46%-188.10M
-32.97%-108.50M
44.60%-24.10M
-92.55%-199.10M
49.88%-60.20M
-1237.70%-81.60M
10.86%-43.50M
-34.81%-103.40M
-110.33%-120.10M
-101.14%-6.10M
-513.56%-48.80M
-111.29%-76.70M
-182.67%-57.10M
701.46%537.10M
117.88%11.80M
36.98%-36.30M
40.59%-20.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, tổng doanh thu đạt 2.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.28B.

Tài sản ngắn hạn của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, tài sản ngắn hạn là 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.36.

Tổng tài sản của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Morningstar Inc là 3.59B, bao gồm 1.04B tài sản ngắn hạn và 2.55B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, tổng nghĩa vụ của Morningstar Inc là 2.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Morningstar Inc là 1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Morningstar Inc là 500.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.56.

Giá trị đầu tư ròng của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, giá trị đầu tư ròng của Morningstar Inc là -139.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -553.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, giá trị huy động vốn ròng của Morningstar Inc là -514.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.34.

Thu nhập ròng của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, lợi nhuận ròng là 374.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.16.

Biên lợi nhuận ròng của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, biên lợi nhuận ròng là 15.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.89.

Biên lợi nhuận gộp của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, biên lợi nhuận gộp là 53.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Morningstar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Morningstar Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 500.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.