tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Molina Healthcare Inc

MOH
Thêm vào danh sách theo dõi
195.620USD
+0.900+0.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.21BVốn hóa
52.07P/E TTM

Tình hình tài chính của MOH

Theo dõi tình hình tài chính của Molina Healthcare Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Molina Healthcare Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
1.17/1.39
Doanh thu / Dự báo
10.87B/10.79B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
45.43B
11.75%
EPS(YoY)
8.94
-56.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-75.32%1.17
-94.96%0.28
-170.66%-3.16
-73.41%1.50
-8.17%4.76
4.99%5.46
19.31%4.47
33.52%5.66
-3.26%5.18
-6.88%5.20
286.38%3.74
--4.24
--5.36
--5.58
--0.97
--12.73
----
----
----
----
Doanh thu
-4.84%10.87B
-3.15%10.80B
8.34%11.38B
11.00%11.48B
15.66%11.43B
12.24%11.15B
16.04%10.50B
20.96%10.34B
18.65%9.88B
21.87%9.93B
10.03%9.05B
7.83%8.55B
3.39%8.33B
4.88%8.15B
10.99%8.22B
12.60%7.93B
18.44%8.05B
19.14%7.77B
41.53%7.41B
40.21%7.04B
Lợi nhuận ròng
-76.47%60.00M
-95.30%14.00M
-163.75%-160.00M
-75.77%79.00M
-15.28%255.00M
-1.00%298.00M
16.20%251.00M
33.06%326.00M
-2.59%301.00M
-6.23%301.00M
285.71%216.00M
6.52%245.00M
24.60%309.00M
24.42%321.00M
-45.63%56.00M
60.84%230.00M
34.05%248.00M
13.16%258.00M
202.94%103.00M
-22.70%143.00M
Biên lợi nhuận ròng
-75.27%0.55%
-95.15%0.13%
-158.84%-1.41%
-78.17%0.69%
-26.75%2.23%
-11.80%2.67%
0.14%2.39%
10.00%3.15%
-17.90%3.05%
-23.06%3.03%
250.54%2.39%
--2.87%
--3.71%
--3.94%
--0.68%
--3.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.88%12.82%
-5.23%13.77%
-23.83%10.51%
-24.21%12.09%
-9.17%13.48%
-1.95%14.53%
-19.54%13.79%
13.67%15.96%
-0.92%14.84%
-2.12%14.82%
19.05%17.14%
--14.04%
--14.98%
--15.14%
--14.40%
--14.48%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.37%24.70%
4.77%24.08%
26.29%25.38%
52.90%24.54%
40.01%21.98%
49.68%22.98%
24.38%20.10%
0.36%16.05%
-9.92%15.70%
-13.77%15.35%
-16.79%16.16%
--15.99%
--17.43%
--17.81%
--19.42%
--18.70%
----
----
----
----
Doanh thu
-4.84%10.87B
-3.15%10.80B
8.34%11.38B
11.00%11.48B
15.66%11.43B
12.24%11.15B
16.04%10.50B
20.96%10.34B
18.65%9.88B
21.87%9.93B
10.03%9.05B
7.83%8.55B
3.39%8.33B
4.88%8.15B
10.99%8.22B
12.60%7.93B
18.44%8.05B
19.14%7.77B
41.53%7.41B
40.21%7.04B
Lợi nhuận hoạt động
-61.23%145.00M
-59.54%176.00M
-142.86%-162.00M
-70.66%137.00M
-14.22%374.00M
1.87%435.00M
19.62%378.00M
16.75%467.00M
-1.58%436.00M
-6.15%427.00M
0.96%316.00M
19.40%400.00M
22.71%443.00M
22.31%455.00M
63.87%313.00M
51.58%335.00M
32.23%361.00M
11.04%372.00M
109.89%191.00M
-23.53%221.00M
Lợi nhuận ròng
-76.47%60.00M
-95.30%14.00M
-163.75%-160.00M
-75.77%79.00M
-15.28%255.00M
-1.00%298.00M
16.20%251.00M
33.06%326.00M
-2.59%301.00M
-6.23%301.00M
285.71%216.00M
6.52%245.00M
24.60%309.00M
24.42%321.00M
-45.63%56.00M
60.84%230.00M
34.05%248.00M
13.16%258.00M
202.94%103.00M
-22.70%143.00M
Tài sản ngắn hạn
-1.40%12.93B
0.52%13.33B
-2.58%12.44B
-2.55%12.55B
6.33%13.11B
4.65%13.26B
1.84%12.77B
3.31%12.88B
7.78%12.33B
13.52%12.67B
24.38%12.54B
18.83%12.47B
10.73%11.44B
9.98%11.16B
0.20%10.08B
12.02%10.49B
16.43%10.33B
22.12%10.15B
27.78%10.06B
34.70%9.37B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.23%7.70B
0.40%8.19B
-6.64%7.37B
-10.27%7.48B
0.51%7.88B
-4.22%8.15B
-3.33%7.90B
-1.83%8.34B
3.97%7.84B
11.82%8.51B
19.15%8.17B
17.26%8.49B
4.32%7.54B
8.14%7.61B
-2.72%6.86B
19.31%7.24B
26.60%7.22B
32.28%7.04B
41.93%7.05B
70.70%6.07B
Tổng tài sản
-1.27%16.00B
0.03%16.39B
-0.42%15.56B
-0.38%15.70B
6.74%16.21B
5.63%16.39B
4.96%15.63B
5.97%15.76B
11.16%15.19B
16.02%15.51B
20.94%14.89B
16.24%14.87B
8.66%13.66B
8.18%13.37B
0.86%12.31B
15.95%12.79B
19.39%12.57B
24.22%12.36B
28.08%12.21B
39.99%11.03B
Tổng các khoản nợ
1.95%11.83B
1.95%12.31B
3.24%11.49B
4.72%11.51B
12.22%11.61B
9.58%12.08B
4.28%11.13B
-0.03%10.99B
3.01%10.34B
9.29%11.02B
14.19%10.68B
12.71%10.99B
3.06%10.04B
5.40%10.08B
-2.39%9.35B
14.53%9.75B
19.39%9.74B
22.86%9.57B
28.82%9.58B
49.91%8.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.39%4.17B
-5.34%4.08B
-9.50%4.07B
-12.14%4.19B
-4.96%4.60B
-4.07%4.31B
6.67%4.50B
22.97%4.77B
33.75%4.84B
36.65%4.49B
42.21%4.21B
27.56%3.88B
27.95%3.62B
17.68%3.29B
12.70%2.96B
20.77%3.04B
19.41%2.83B
29.11%2.79B
25.48%2.63B
14.40%2.52B
Thu nhập hoạt động ròng
2.65%-294.00M
469.47%1.08B
-33.04%-298.00M
-114.32%-125.00M
-37.90%-302.00M
-11.21%190.00M
67.54%-224.00M
-8.01%873.00M
-144.97%-219.00M
-76.64%214.00M
-225.47%-690.00M
273.62%949.00M
32.34%487.00M
152.34%916.00M
-135.51%-212.00M
-44.90%254.00M
-25.35%368.00M
-36.09%363.00M
-54.04%597.00M
391.77%461.00M
Đầu tư ròng
-123.44%-30.00M
108.94%11.00M
1110.53%230.00M
260.42%77.00M
141.51%128.00M
74.80%-123.00M
176.00%19.00M
82.86%-48.00M
138.69%53.00M
-61.59%-488.00M
-116.89%-25.00M
19.31%-280.00M
79.40%-137.00M
-508.11%-302.00M
127.06%148.00M
50.29%-347.00M
-107.17%-665.00M
185.06%74.00M
-9.84%-547.00M
-1263.33%-698.00M
Tài chính thuần
97.88%-4.00M
-113.61%-20.00M
37.31%92.00M
39.56%-220.00M
-1675.00%-189.00M
337.10%147.00M
2133.33%67.00M
-5966.67%-364.00M
20.00%12.00M
4.62%-62.00M
101.64%3.00M
-160.00%-6.00M
105.24%10.00M
15.58%-65.00M
-971.43%-183.00M
350.00%10.00M
-2828.57%-191.00M
62.80%-77.00M
-86.54%21.00M
-100.00%-4.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, tổng doanh thu đạt 45.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.65B.

Tài sản ngắn hạn của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, tài sản ngắn hạn là 12.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.58.

Tổng tài sản của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Molina Healthcare Inc là 15.56B, bao gồm 12.44B tài sản ngắn hạn và 3.12B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, tổng nghĩa vụ của Molina Healthcare Inc là 11.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Molina Healthcare Inc là 4.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Molina Healthcare Inc là 784.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.10.

Giá trị đầu tư ròng của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, giá trị đầu tư ròng của Molina Healthcare Inc là 312.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, giá trị huy động vốn ròng của Molina Healthcare Inc là -170.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.48.

Thu nhập ròng của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, lợi nhuận ròng là 472.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.97.

Biên lợi nhuận ròng của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.18.

Biên lợi nhuận gộp của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, biên lợi nhuận gộp là 12.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Molina Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molina Healthcare Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 784.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.