tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Modine Manufacturing Co

MOD
Thêm vào danh sách theo dõi
254.483USD
+4.864+1.95%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.44BVốn hóa
137.00P/E TTM

Tình hình tài chính của MOD

Theo dõi tình hình tài chính của Modine Manufacturing Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Modine Manufacturing Co

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/1.37
Doanh thu / Dự báo
--/890.03M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.18B
23.13%
EPS(YoY)
2.30
-34.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.39%1.38
-215.39%-0.90
-3.87%0.84
8.04%0.97
91.52%0.94
-8.36%0.78
-1.24%0.88
5.18%0.90
-71.19%0.49
81.23%0.85
--0.89
--0.86
--1.71
--0.47
--0.74
----
----
----
----
----
Doanh thu
47.47%954.40M
30.51%805.00M
12.29%738.90M
3.22%682.80M
7.24%647.20M
9.87%616.80M
6.04%658.00M
6.28%661.50M
-2.36%603.50M
0.25%561.40M
7.20%620.50M
15.05%622.40M
7.61%618.10M
11.51%560.00M
20.86%578.80M
9.38%541.00M
11.56%574.40M
3.70%502.20M
3.79%478.90M
42.21%494.60M
Lợi nhuận ròng
47.78%73.30M
-215.61%-47.40M
-3.69%44.40M
8.25%51.20M
92.25%49.60M
-7.66%41.00M
-0.86%46.10M
5.58%47.30M
-71.30%25.80M
81.22%44.40M
90.57%46.50M
213.29%44.80M
970.24%89.90M
-66.94%24.50M
6000.00%24.40M
521.74%14.30M
156.00%8.40M
137.86%74.10M
-95.35%400.00K
126.74%2.30M
Biên lợi nhuận ròng
2.46%7.93%
-185.92%-5.74%
-14.02%6.06%
4.78%7.57%
78.99%7.74%
-16.85%6.68%
-6.70%7.05%
-0.72%7.23%
-70.40%4.32%
82.14%8.03%
--7.56%
--7.28%
--14.61%
--4.41%
--3.45%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-12.29%22.50%
-4.68%23.12%
-11.33%22.32%
-1.45%24.22%
14.41%25.65%
6.96%24.25%
15.59%25.17%
19.62%24.58%
23.51%22.42%
30.11%22.68%
--21.77%
--20.55%
--18.15%
--17.43%
--16.04%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.83%16.31%
22.39%24.80%
15.28%24.40%
1.27%23.65%
-21.52%18.29%
0.43%20.26%
-0.85%21.16%
4.98%23.36%
3.49%23.31%
-25.10%20.18%
--21.34%
--22.25%
--22.52%
--26.94%
--26.62%
----
----
----
----
----
Doanh thu
47.47%954.40M
30.51%805.00M
12.29%738.90M
3.22%682.80M
7.24%647.20M
9.87%616.80M
6.04%658.00M
6.28%661.50M
-2.36%603.50M
0.25%561.40M
7.20%620.50M
15.05%622.40M
7.61%618.10M
11.51%560.00M
20.86%578.80M
9.38%541.00M
11.56%574.40M
3.70%502.20M
3.79%478.90M
42.21%494.60M
Lợi nhuận hoạt động
33.73%113.00M
43.20%96.80M
1.13%80.70M
0.88%80.50M
40.83%84.50M
14.00%67.60M
20.54%79.80M
20.00%79.80M
16.73%60.00M
49.75%59.30M
77.01%66.20M
145.39%66.50M
23.26%51.40M
62.96%39.60M
159.72%37.40M
96.38%27.10M
70.20%41.70M
-8.65%24.30M
-52.00%14.40M
885.71%13.80M
Lợi nhuận ròng
47.78%73.30M
-215.61%-47.40M
-3.69%44.40M
8.25%51.20M
92.25%49.60M
-7.66%41.00M
-0.86%46.10M
5.58%47.30M
-71.30%25.80M
81.22%44.40M
90.57%46.50M
213.29%44.80M
970.24%89.90M
-66.94%24.50M
6000.00%24.40M
521.74%14.30M
156.00%8.40M
137.86%74.10M
-95.35%400.00K
126.74%2.30M
Tài sản ngắn hạn
47.33%1.42B
43.96%1.30B
31.42%1.25B
26.44%1.16B
7.52%961.20M
-1.37%905.60M
6.08%952.60M
2.20%913.80M
5.62%894.00M
13.67%918.20M
17.05%898.00M
14.39%894.10M
11.72%846.40M
15.14%807.80M
10.12%767.20M
13.11%781.60M
17.49%757.60M
11.47%701.60M
13.03%696.70M
12.03%691.00M
Tổng nợ ngắn hạn
34.73%728.90M
23.31%596.20M
16.58%625.90M
10.54%561.90M
-0.88%541.00M
1.68%483.50M
8.88%536.90M
0.32%508.30M
7.63%545.80M
2.06%475.50M
1.36%493.10M
2.10%506.70M
2.55%507.10M
7.33%465.90M
7.16%486.50M
6.05%496.30M
5.39%494.50M
3.11%434.10M
15.96%454.00M
31.09%468.00M
Tổng tài sản
39.48%2.67B
35.69%2.48B
24.55%2.39B
19.40%2.23B
3.57%1.92B
10.80%1.83B
19.34%1.92B
16.08%1.87B
18.24%1.85B
14.13%1.65B
15.29%1.61B
12.87%1.61B
9.73%1.57B
4.75%1.45B
5.31%1.39B
7.36%1.42B
11.77%1.43B
5.72%1.38B
-12.50%1.32B
-12.51%1.33B
Tổng các khoản nợ
47.27%1.47B
39.99%1.35B
26.39%1.32B
13.05%1.21B
-8.81%999.40M
5.50%966.60M
12.58%1.05B
11.08%1.07B
13.42%1.10B
-3.10%916.20M
-1.10%931.10M
-1.44%963.40M
-0.27%966.30M
0.18%945.50M
-1.72%941.50M
1.85%977.50M
5.25%968.90M
-1.49%943.80M
-3.11%958.00M
-6.28%959.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
31.00%1.20B
30.89%1.13B
22.33%1.06B
27.93%1.02B
21.54%918.20M
17.41%863.20M
28.69%867.40M
23.55%796.30M
26.00%755.50M
46.60%735.20M
49.55%674.00M
44.15%644.50M
30.89%599.60M
14.60%501.50M
23.82%450.70M
21.76%447.10M
28.64%458.10M
25.53%437.60M
-30.29%364.00M
-25.47%367.20M
Thu nhập hoạt động ròng
255.66%194.90M
-59.31%24.70M
-97.56%1.40M
-31.60%27.70M
38.38%54.80M
-5.45%60.70M
-17.08%57.30M
-2.88%40.50M
0.00%39.60M
444.07%64.20M
66.11%69.10M
187.59%41.70M
865.85%39.60M
-55.30%11.80M
567.42%41.60M
243.56%14.50M
24.24%4.10M
-55.41%26.40M
-111.87%-8.90M
-182.11%-10.10M
Đầu tư ròng
-49.82%-41.20M
-162.89%-41.80M
-464.67%-94.30M
-443.40%-144.00M
87.99%-27.50M
20.90%-15.90M
-4.38%-16.70M
-44.02%-26.50M
-1405.92%-228.90M
-63.41%-20.10M
-28.00%-16.00M
-76.92%-18.40M
-63.44%-15.20M
3.15%-12.30M
7.41%-12.50M
32.90%-10.40M
-4.49%-9.30M
-39.56%-12.70M
-181.25%-13.50M
-82.35%-15.50M
Tài chính thuần
-333.25%-178.50M
189.92%32.10M
243.32%52.60M
--166.90M
-141.16%-41.20M
-89.89%-35.70M
-64.57%-36.70M
-100.00%0.00
345.95%100.10M
-289.90%-18.80M
-53.79%-22.30M
-69.17%3.70M
-270.00%-40.70M
173.33%9.90M
-159.67%-14.50M
-69.54%12.00M
55.10%-11.00M
63.22%-13.50M
128.35%24.30M
2088.89%39.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, tổng doanh thu đạt 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.58B.

Tài sản ngắn hạn của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, tài sản ngắn hạn là 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.33.

Tổng tài sản của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Modine Manufacturing Co là 2.67B, bao gồm 1.42B tài sản ngắn hạn và 1.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, tổng nghĩa vụ của Modine Manufacturing Co là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, tổng vốn chủ sở hữu của Modine Manufacturing Co là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Modine Manufacturing Co là 371.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.02.

Giá trị đầu tư ròng của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, giá trị đầu tư ròng của Modine Manufacturing Co là -321.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -271.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, giá trị huy động vốn ròng của Modine Manufacturing Co là 73.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.22.

Thu nhập ròng của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, lợi nhuận ròng là 121.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.97.

Biên lợi nhuận ròng của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, biên lợi nhuận ròng là 4.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.48.

Biên lợi nhuận gộp của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, biên lợi nhuận gộp là 22.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Modine Manufacturing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Modine Manufacturing Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 371.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.