tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MNTN Inc

MNTN
Thêm vào danh sách theo dõi
9.210USD
-0.010-0.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
680.80MVốn hóa
34.54P/E TTM

MNTN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của MNTN Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
160.02%213.90M
--210.16M
--179.17M
--175.16M
--82.26M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
160.02%213.90M
--210.16M
--179.17M
--175.16M
--82.26M
Các khoản phải thu
-7.36%61.89M
--70.86M
--68.57M
--74.35M
--66.80M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-6.32%61.69M
--70.66M
--68.20M
--72.04M
--65.85M
Chi phí trả trước
-15.15%7.66M
--5.46M
--6.42M
--6.31M
--9.03M
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--5.89M
Tổng tài sản ngắn hạn
70.14%283.45M
--286.47M
--254.16M
--255.82M
--166.59M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
3.34%83.36M
--82.43M
--81.72M
--81.18M
--80.67M
Tài sản dài hạn khác
1405.62%8.31M
--9.40M
--0.00
--0.00
--552.00K
Tổng tài sản dài hạn
12.87%91.67M
--91.83M
--81.72M
--81.18M
--81.22M
Tổng tài sản
51.37%375.12M
--378.30M
--335.88M
--337.00M
--247.81M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-96.29%20.00K
--39.00K
--61.00K
--36.00K
--539.00K
Chi phí trích trước
2.72%3.52M
--3.35M
--2.79M
--3.02M
--3.42M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
--0.00
--0.00
--0.00
--51.32M
-Nợ ngắn hạn
----
--0.00
--0.00
--0.00
--51.32M
Nợ phải trả hoãn lại
-42.11%3.05M
--5.49M
--5.36M
--5.32M
--5.27M
Nợ ngắn hạn khác
-47.14%3.07M
--5.53M
--5.42M
--5.35M
--5.81M
Tổng nợ ngắn hạn
-69.45%52.14M
--68.52M
--62.87M
--78.08M
--170.66M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
-80.36%4.35M
--4.04M
--6.27M
--20.00M
--22.17M
Tổng nợ dài hạn
-80.36%4.35M
--4.04M
--6.27M
--20.00M
--22.17M
Tổng các khoản nợ
-70.71%56.49M
--72.57M
--69.14M
--98.08M
--192.83M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
258.62%581.18M
--577.05M
--572.52M
--551.14M
--162.06M
Lợi nhuận giữ lại
8.50%-252.35M
---261.11M
---295.58M
---302.02M
---275.79M
Vốn dự trữ
258.62%581.17M
--577.04M
--572.51M
--551.13M
--162.06M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--10.03M
--10.03M
--10.03M
--10.03M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
479.52%318.63M
--305.74M
--266.73M
--238.92M
--54.98M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MNTN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

MNTN Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, MNTN Inc có 213.90M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của MNTN Inc là bao nhiêu?

MNTN Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 72.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 68.52M nợ ngắn hạ và 4.04M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của MNTN Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MNTN Inc là 378.30M, bao gồm 286.47M tài sản ngắn hạn và 91.83M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của MNTN Inc là bao nhiêu?

MNTN Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 305.74M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.