tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MINISO Group Holding Ltd

MNSO
Thêm vào danh sách theo dõi
13.000USD
-0.090-0.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.02BVốn hóa
23.26P/E TTM

Tình hình tài chính của MNSO

Theo dõi tình hình tài chính của MINISO Group Holding Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MINISO Group Holding Ltd

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
0.60/0.30
Doanh thu / Dự báo
838.25M/823.33M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.11B
32.60%
EPS(YoY)
0.56
-51.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2019Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
218.69%0.60
-118.67%-0.07
-31.76%0.20
-13.66%0.22
-28.02%0.19
51.08%0.36
37.54%0.30
59.31%0.26
40.32%0.26
--0.24
--0.22
--0.16
--0.19
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
35.95%838.25M
39.45%906.65M
30.70%816.20M
21.78%693.09M
19.77%616.60M
45.80%650.15M
47.52%624.47M
58.18%569.14M
30.80%514.80M
31.75%445.93M
21.84%423.32M
-17.99%359.82M
-5.31%393.59M
-11.09%338.46M
0.27%347.44M
23.25%438.77M
31.09%415.67M
64.79%380.70M
46.78%346.50M
-11.60%356.01M
----
----
Lợi nhuận ròng
217.84%184.31M
-118.46%-20.52M
-30.00%62.03M
-17.54%68.34M
-27.99%57.99M
50.30%111.15M
32.84%88.61M
63.02%82.88M
37.80%80.53M
147.22%73.95M
365.50%66.70M
73.91%50.84M
145.42%58.44M
68.94%29.91M
-24.34%14.33M
808.76%29.23M
109.30%23.81M
344.13%17.71M
71.59%18.94M
110.82%3.22M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
133.24%21.94%
-112.97%-2.23%
-46.66%7.65%
-32.74%9.86%
-40.22%9.41%
2.16%17.18%
-10.07%14.34%
1.62%14.66%
7.95%15.74%
--16.82%
--15.94%
--14.42%
--14.58%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.06%43.32%
-1.41%46.39%
-0.45%44.68%
0.75%44.28%
1.88%44.23%
18.10%47.05%
14.14%44.89%
9.94%43.95%
21.75%43.41%
--39.84%
--39.33%
--39.97%
--35.66%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.04%38.72%
120.41%37.83%
194.77%38.32%
214.09%38.87%
301.39%35.19%
158.46%17.16%
140.33%13.00%
117.80%12.37%
51.73%8.77%
--6.64%
--5.41%
--5.68%
--5.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
35.95%838.25M
39.45%906.65M
30.70%816.20M
21.78%693.09M
19.77%616.60M
45.80%650.15M
47.52%624.47M
58.18%569.14M
30.80%514.80M
31.75%445.93M
21.84%423.32M
-17.99%359.82M
-5.31%393.59M
-11.09%338.46M
0.27%347.44M
23.25%438.77M
31.09%415.67M
64.79%380.70M
46.78%346.50M
-11.60%356.01M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-2.39%102.81M
6.89%143.36M
-7.50%108.89M
11.16%118.07M
1.99%105.32M
41.05%134.12M
42.64%117.72M
64.51%106.21M
42.76%103.26M
137.54%95.09M
289.08%82.53M
53.98%64.56M
116.31%72.33M
38.41%40.03M
-15.26%21.21M
398.43%41.93M
10301.72%33.44M
393.32%28.92M
186.18%25.03M
-82.24%8.41M
----
----
Lợi nhuận ròng
217.84%184.31M
-118.46%-20.52M
-30.00%62.03M
-17.54%68.34M
-27.99%57.99M
50.30%111.15M
32.84%88.61M
63.02%82.88M
37.80%80.53M
147.22%73.95M
365.50%66.70M
73.91%50.84M
145.42%58.44M
68.94%29.91M
-24.34%14.33M
808.76%29.23M
109.30%23.81M
344.13%17.71M
71.59%18.94M
110.82%3.22M
----
----
Tài sản ngắn hạn
18.45%2.06B
27.00%2.04B
35.73%1.94B
20.76%1.78B
18.69%1.74B
18.41%1.61B
5.07%1.43B
16.67%1.47B
22.23%1.46B
15.20%1.36B
18.77%1.36B
1.64%1.26B
-12.31%1.20B
-16.78%1.18B
-19.54%1.14B
-12.20%1.24B
78.48%1.36B
90.98%1.42B
91.33%1.42B
--1.41B
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
53.55%1.34B
55.46%1.23B
75.29%1.17B
49.10%923.28M
30.46%873.65M
48.30%790.11M
23.01%668.09M
15.66%619.24M
28.79%669.66M
-3.70%532.78M
0.23%543.10M
-11.59%535.39M
-7.50%519.97M
3.17%553.28M
2.33%541.85M
11.27%605.59M
12.94%562.13M
8.95%536.30M
3.60%529.50M
--544.27M
----
----
Tổng tài sản
20.18%4.38B
66.05%4.15B
81.19%4.04B
67.81%3.72B
76.98%3.65B
35.57%2.50B
23.77%2.23B
28.06%2.22B
24.75%2.06B
11.92%1.84B
11.28%1.80B
-1.00%1.73B
-1.05%1.65B
-0.05%1.65B
0.80%1.62B
9.46%1.75B
88.28%1.67B
89.89%1.65B
85.86%1.60B
--1.60B
----
----
Tổng các khoản nợ
27.38%2.75B
142.44%2.60B
176.92%2.51B
160.24%2.20B
169.01%2.16B
72.48%1.07B
48.00%907.15M
39.80%844.60M
36.84%802.91M
-0.04%621.07M
0.49%612.92M
-11.52%604.16M
-9.11%586.77M
-0.45%621.29M
2.24%609.93M
10.92%682.81M
-45.04%645.54M
-31.88%624.08M
-35.16%596.58M
--615.58M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.74%1.63B
8.77%1.55B
15.44%1.52B
10.90%1.52B
18.24%1.49B
16.83%1.43B
11.26%1.32B
21.77%1.37B
18.09%1.26B
19.16%1.22B
17.81%1.19B
5.75%1.13B
4.03%1.07B
0.19%1.03B
-0.05%1.01B
8.55%1.07B
455.74%1.02B
2231.84%1.02B
1879.79%1.01B
--981.37M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
--53.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-63.21%7.17M
--19.49M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
231.31%61.80M
---47.07M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-103.03%-2.79M
--92.25M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, tổng doanh thu đạt 3.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.34B.

Tài sản ngắn hạn của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, tài sản ngắn hạn là 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.00.

Tổng tài sản của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MINISO Group Holding Ltd là 4.15B, bao gồm 2.04B tài sản ngắn hạn và 2.11B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, tổng nghĩa vụ của MINISO Group Holding Ltd là 2.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của MINISO Group Holding Ltd là 1.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.77.

Thu nhập hoạt động thuần của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MINISO Group Holding Ltd là 466.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.88.

Giá trị đầu tư ròng của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, giá trị đầu tư ròng của MINISO Group Holding Ltd là -1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1057.93.

Giá trị huy động vốn ròng của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, giá trị huy động vốn ròng của MINISO Group Holding Ltd là 734.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 409.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.72.

Thu nhập ròng của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, lợi nhuận ròng là 174.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.62.

Biên lợi nhuận ròng của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, biên lợi nhuận ròng là 5.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.62.

Biên lợi nhuận gộp của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, biên lợi nhuận gộp là 44.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.41.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MINISO Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MINISO Group Holding Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 466.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.