tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mobile-health Network Solutions

MNDR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.910USD
+0.190+11.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.11MVốn hóa
LỗP/E TTM

MNDR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Mobile-health Network Solutions tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
35.23%3.48M
-84.58%1.03M
1.04%2.57M
201.36%6.71M
-73.98%2.55M
--2.23M
--9.79M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
35.23%3.48M
-84.58%1.03M
1.04%2.57M
201.36%6.71M
-73.98%2.55M
--2.23M
--9.79M
Các khoản phải thu
121.39%354.00K
37.92%268.42K
-49.44%159.90K
7.40%194.63K
84.77%316.24K
--181.21K
--171.15K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
121.39%354.00K
37.92%268.42K
-49.44%159.90K
7.40%194.63K
167.75%316.24K
--181.21K
--118.11K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Hàng tồn kho
-6.84%113.60K
-36.64%103.91K
-44.51%121.95K
12.03%163.99K
36.09%219.75K
--146.38K
--161.47K
Tài sản ngắn hạn khác
1365.62%2.52M
69.39%377.29K
239.36%171.99K
35.48%222.74K
-69.25%50.68K
--164.41K
--164.81K
Tổng tài sản ngắn hạn
113.68%6.47M
-75.53%1.78M
-3.40%3.03M
168.20%7.29M
-69.54%3.13M
--2.72M
--10.29M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-55.04%206.64K
-48.30%303.28K
-17.88%459.61K
2.56%586.65K
77.94%559.72K
--572.00K
--314.55K
-Tài sản cố định
----
-14.65%732.23K
----
14.46%857.88K
----
--749.47K
--484.60K
-Khấu hao lũy kế
----
58.15%428.95K
----
52.83%271.23K
----
--177.48K
--170.06K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
294.94%3.21M
12357.46%2.36M
1662.66%813.47K
-73.23%18.95K
-54.04%46.15K
--70.78K
--100.41K
Tài sản dài hạn khác
----
----
-100.00%0.00
-31.72%55.95K
--103.78K
--81.95K
----
Tổng tài sản dài hạn
168.59%3.42M
302.72%2.66M
79.40%1.27M
-8.72%661.56K
71.02%709.65K
--724.73K
--414.95K
Tổng tài sản
129.93%9.89M
-44.06%4.45M
11.89%4.30M
130.95%7.95M
-64.09%3.84M
--3.44M
--10.70M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-58.91%99.52K
-48.50%86.98K
33.86%242.24K
5.24%168.91K
15.65%180.96K
--160.50K
--156.47K
Chi phí trích trước
25.28%357.17K
-47.73%563.53K
-44.30%285.10K
30.49%1.08M
51.08%511.89K
--826.17K
--338.81K
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
--148.74K
Nợ ngắn hạn khác
-58.91%99.52K
-48.50%86.98K
33.86%242.24K
5.24%168.91K
-40.71%180.96K
--160.50K
--305.21K
Tổng nợ ngắn hạn
3.30%1.53M
-46.48%1.69M
-45.55%1.48M
26.33%3.16M
31.59%2.73M
--2.50M
--2.07M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-32.50%27.67K
-100.00%0.00
-82.65%40.98K
-43.64%135.92K
148.23%236.16K
--241.18K
--95.14K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-32.50%27.67K
----
-82.65%40.98K
-43.64%135.92K
148.23%236.16K
--241.18K
--95.14K
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
-72.75%140.86K
-72.07%231.23K
-51.62%516.95K
-27.26%827.95K
--1.07M
--1.14M
Tổng nợ dài hạn
-89.84%27.67K
-78.42%140.86K
-74.42%272.21K
-50.15%652.87K
-13.73%1.06M
--1.31M
--1.23M
Tổng các khoản nợ
-11.14%1.56M
-51.95%1.83M
-53.65%1.76M
0.04%3.81M
14.67%3.79M
--3.81M
--3.30M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
29.23%36.79M
5.97%30.17M
174.28%28.47M
235.03%28.47M
-28.34%10.38M
--8.50M
--14.48M
Lợi nhuận giữ lại
-9.79%-29.00M
-13.67%-28.14M
-148.82%-26.41M
-170.47%-24.76M
-46.82%-10.61M
---9.15M
---7.23M
Vốn dự trữ
29.23%36.79M
5.97%30.16M
174.28%28.47M
235.03%28.47M
-28.34%10.38M
--8.50M
--14.48M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
9.99%537.28K
38.07%591.25K
68.76%488.46K
48.18%428.22K
102.11%289.45K
--288.99K
--143.22K
Tổng vốn chủ sở hữu
227.33%8.33M
-36.78%2.62M
4641.94%2.54M
1227.31%4.14M
-99.27%53.65K
---367.20K
--7.40M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MNDR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Mobile-health Network Solutions có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Mobile-health Network Solutions có 3.48M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Mobile-health Network Solutions là bao nhiêu?

Mobile-health Network Solutions báo cáo tổng nợ phải trả là 1.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.69M nợ ngắn hạ và 140.86K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Mobile-health Network Solutions là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mobile-health Network Solutions là 4.45M, bao gồm 1.78M tài sản ngắn hạn và 2.66M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Mobile-health Network Solutions là bao nhiêu?

Mobile-health Network Solutions báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.62M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.