tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Merit Medical Systems Inc

MMSI
Thêm vào danh sách theo dõi
85.010USD
+1.660+1.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.08BVốn hóa
36.19P/E TTM

Tình hình tài chính của MMSI

Theo dõi tình hình tài chính của Merit Medical Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Merit Medical Systems Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.65/0.96
Doanh thu / Dự báo
418.84M/405.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.52B
11.75%
EPS(YoY)
2.17
5.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.02%0.65
34.58%0.69
34.15%0.64
-4.09%0.47
-10.35%0.55
5.05%0.51
-0.14%0.48
9.07%0.49
74.64%0.61
34.98%0.49
-18.27%0.48
--0.45
--0.35
--0.36
--0.58
--0.73
----
----
----
----
Doanh thu
9.51%418.84M
7.46%381.88M
10.92%393.94M
13.04%384.16M
13.15%382.46M
9.84%355.35M
9.44%355.16M
7.81%339.85M
5.61%338.00M
8.72%323.51M
10.60%324.51M
9.77%315.23M
8.50%320.06M
8.04%297.56M
5.36%293.42M
7.55%287.18M
5.23%294.98M
10.65%275.42M
7.94%278.49M
9.45%267.02M
Lợi nhuận ròng
19.10%38.80M
35.98%40.99M
35.99%38.01M
-2.42%27.75M
-8.80%32.58M
6.75%30.15M
1.15%27.95M
10.10%28.44M
76.47%35.73M
36.41%28.24M
-17.28%27.63M
69.16%25.83M
32.34%20.25M
96.33%20.70M
62.04%33.40M
27.62%15.27M
211.19%15.30M
-3.77%10.54M
34.04%20.61M
497.71%11.97M
Biên lợi nhuận ròng
8.75%9.26%
26.54%10.74%
22.61%9.65%
-13.68%7.22%
-19.40%8.52%
-2.81%8.48%
-7.58%7.87%
2.13%8.37%
67.10%10.57%
25.47%8.73%
-25.21%8.51%
--8.20%
--6.33%
--6.96%
--11.38%
--4.79%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.50%51.37%
-0.03%48.39%
1.81%49.59%
4.68%48.52%
1.21%48.24%
3.22%48.41%
5.00%48.71%
2.76%46.35%
-0.15%47.66%
0.86%46.90%
1.15%46.39%
--45.11%
--47.74%
--46.50%
--45.86%
--44.84%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.14%25.71%
-8.68%27.04%
-9.40%27.33%
-11.73%27.86%
-16.24%28.30%
-13.92%29.61%
-14.78%30.16%
99.48%31.56%
83.14%33.78%
193.03%34.39%
197.44%35.39%
--15.82%
--18.45%
--11.74%
--11.90%
--13.27%
----
----
----
----
Doanh thu
9.51%418.84M
7.46%381.88M
10.92%393.94M
13.04%384.16M
13.15%382.46M
9.84%355.35M
9.44%355.16M
7.81%339.85M
5.61%338.00M
8.72%323.51M
10.60%324.51M
9.77%315.23M
8.50%320.06M
8.04%297.56M
5.36%293.42M
7.55%287.18M
5.23%294.98M
10.65%275.42M
7.94%278.49M
9.45%267.02M
Lợi nhuận hoạt động
45.48%68.20M
7.61%44.16M
34.24%60.49M
14.36%42.61M
2.03%46.88M
14.23%41.03M
34.07%45.06M
5.74%37.26M
29.67%45.95M
36.16%35.92M
8.55%33.61M
88.87%35.24M
18.39%35.43M
56.07%26.38M
-3.03%30.96M
17.11%18.66M
127.10%29.93M
19.10%16.91M
28.04%31.93M
-22.85%15.93M
Lợi nhuận ròng
19.10%38.80M
35.98%40.99M
35.99%38.01M
-2.42%27.75M
-8.80%32.58M
6.75%30.15M
1.15%27.95M
10.10%28.44M
76.47%35.73M
36.41%28.24M
-17.28%27.63M
69.16%25.83M
32.34%20.25M
96.33%20.70M
62.04%33.40M
27.62%15.27M
211.19%15.30M
-3.77%10.54M
34.04%20.61M
497.71%11.97M
Tài sản ngắn hạn
20.49%1.11B
14.93%1.10B
12.60%1.04B
-8.60%985.53M
-20.60%923.07M
-13.27%958.63M
-16.66%923.77M
84.23%1.08B
95.42%1.16B
98.36%1.11B
109.51%1.11B
17.10%585.32M
20.76%594.91M
16.55%557.22M
9.72%529.08M
7.86%499.86M
9.53%492.63M
9.03%478.09M
12.22%482.21M
6.63%463.44M
Tổng nợ ngắn hạn
17.45%264.93M
10.19%216.87M
10.80%239.76M
14.62%230.47M
21.14%225.57M
7.35%196.82M
6.31%216.40M
7.45%201.08M
-1.99%186.22M
-15.10%183.34M
-7.74%203.56M
-12.16%187.13M
-2.86%190.00M
5.95%215.95M
-6.62%220.65M
-0.21%213.03M
-7.13%195.59M
-1.85%203.83M
27.72%236.28M
14.74%213.47M
Tổng tài sản
10.73%2.86B
10.18%2.72B
11.05%2.69B
10.64%2.63B
9.03%2.59B
6.09%2.47B
4.02%2.42B
31.49%2.38B
29.07%2.37B
38.14%2.33B
39.74%2.33B
10.77%1.81B
12.63%1.84B
3.34%1.68B
0.95%1.66B
-0.63%1.63B
-0.66%1.63B
-1.33%1.63B
-0.97%1.65B
-1.64%1.64B
Tổng các khoản nợ
7.82%1.18B
5.10%1.09B
6.00%1.10B
4.45%1.10B
0.79%1.10B
-4.29%1.04B
-7.48%1.04B
82.27%1.05B
71.86%1.09B
111.95%1.09B
116.19%1.12B
6.38%578.62M
13.55%633.87M
-10.60%512.45M
-14.61%519.57M
-13.64%543.90M
-14.12%558.21M
-15.08%573.22M
-13.79%608.50M
-14.51%629.79M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.89%1.68B
13.88%1.63B
14.86%1.58B
15.57%1.53B
16.03%1.49B
15.18%1.43B
14.76%1.38B
7.60%1.32B
6.54%1.28B
5.85%1.24B
5.03%1.20B
12.95%1.23B
12.15%1.20B
10.90%1.17B
10.06%1.14B
7.45%1.09B
8.15%1.07B
8.17%1.06B
8.47%1.04B
8.52%1.01B
Thu nhập hoạt động ròng
-16.84%69.28M
0.27%40.68M
43.30%98.51M
58.41%74.98M
21.61%83.31M
12.03%40.57M
10.43%68.74M
-7.32%47.33M
296.31%68.51M
148.99%36.22M
122.26%62.25M
43.90%51.07M
-55.43%17.29M
21.11%14.54M
-38.87%28.01M
42.09%35.49M
-5.88%38.78M
-65.91%12.01M
24.11%45.81M
-54.70%24.98M
Đầu tư ròng
23.17%-110.13M
126.10%7.73M
76.53%-50.34M
79.19%-24.07M
-769.48%-143.35M
-34.39%-29.64M
-2470.38%-214.45M
-1150.06%-115.67M
88.46%-16.49M
-48.43%-22.05M
51.86%-8.34M
44.82%-9.25M
-963.92%-142.90M
-50.55%-14.86M
-18.63%-17.33M
-129.90%-16.77M
-50.71%-13.43M
-55.45%-9.87M
33.21%-14.61M
22.11%-7.29M
Tài chính thuần
-78.19%948.00K
-190.42%-6.29M
108.14%5.06M
99.23%-365.00K
38.57%4.35M
138.63%6.96M
-99.49%2.43M
12.79%-47.57M
-97.78%3.14M
-3522.33%-18.00M
8324.21%472.81M
-101.55%-54.55M
1171.69%141.51M
96.51%-497.00K
82.29%-5.75M
-51.29%-27.07M
39.51%-13.20M
45.74%-14.24M
-613.92%-32.47M
65.58%-17.89M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, tổng doanh thu đạt 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.36B.

Tài sản ngắn hạn của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.60.

Tổng tài sản của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Merit Medical Systems Inc là 2.69B, bao gồm 1.04B tài sản ngắn hạn và 1.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, tổng nghĩa vụ của Merit Medical Systems Inc là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Merit Medical Systems Inc là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Merit Medical Systems Inc là 192.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.50.

Giá trị đầu tư ròng của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của Merit Medical Systems Inc là -247.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Merit Medical Systems Inc là 16.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.06.

Thu nhập ròng của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, lợi nhuận ròng là 128.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.76.

Biên lợi nhuận ròng của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.47.

Biên lợi nhuận gộp của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Merit Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merit Medical Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 192.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.