tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

3M Co

MMM
Thêm vào danh sách theo dõi
173.460USD
-2.100-1.20%
Đóng cửa 10-23 16:00(ET)
89.63BVốn hóa
33.19P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)173.460USD-0.110-0.06%

Tình hình tài chính của MMM

Theo dõi tình hình tài chính của 3M Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
89.63B
Cổ tức TTM
2.97
P/E TTM
33.19
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.23
Doanh thu
24.95B
Lợi nhuận ròng
4.17B
ROE
72.14%
ROA
7.42%

Ngày công bố lợi nhuận của 3M Co

Mới phát hành
Th10 20, 2026
EPS / Dự báo
2.65/2.39
Doanh thu / Dự báo
6.58B/6.61B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.48%2.65
33.44%1.80
-39.86%1.23
-19.33%1.08
-37.33%1.56
-34.93%1.35
22.74%2.05
-21.46%1.34
166.56%2.49
116.74%2.07
-5.31%1.67
73.86%1.70
---3.74
---12.35
--1.77
--0.98
--9.17
----
----
----
Doanh thu
1.03%6.58B
2.46%6.50B
1.28%6.03B
2.05%6.13B
3.54%6.52B
1.42%6.34B
-1.03%5.95B
0.13%6.01B
0.38%6.29B
-0.45%6.25B
-25.09%6.02B
54463.64%6.00B
-27.25%6.27B
-27.80%6.28B
-9.04%8.03B
-99.87%11.00M
-3.61%8.62B
-2.77%8.70B
-0.25%8.83B
0.34%8.61B
Lợi nhuận ròng
64.63%1.37B
29.05%933.00M
-41.49%653.00M
-20.74%577.00M
-39.21%834.00M
-36.86%723.00M
20.26%1.12B
-22.96%728.00M
166.12%1.37B
116.74%1.15B
-4.92%928.00M
74.68%945.00M
-153.77%-2.08B
-8870.51%-6.84B
-24.87%976.00M
-59.60%541.00M
169.11%3.86B
-94.88%78.00M
-20.01%1.30B
-4.70%1.34B
Biên lợi nhuận ròng
65.95%21.42%
26.27%14.43%
-42.18%10.90%
-22.74%9.36%
-40.97%12.90%
-40.92%11.43%
59.67%18.84%
14.31%12.11%
154.33%21.86%
116.96%19.34%
-3.38%11.80%
100.10%10.60%
---40.24%
---114.05%
--12.22%
---11100.00%
--20.07%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.09%42.27%
-2.94%41.28%
-2.10%40.73%
-11.27%33.56%
-1.28%41.81%
-0.96%42.53%
-1.19%41.60%
1.56%37.82%
3.91%42.36%
3.81%42.94%
-1.53%42.10%
100.34%37.24%
--40.77%
--41.37%
--42.76%
---10863.64%
--44.00%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.23%37.94%
3.85%35.94%
5.04%35.43%
2.08%33.40%
3.85%33.51%
14.73%34.60%
-12.98%33.73%
3.20%32.72%
-0.01%32.27%
-7.78%30.16%
13.87%38.76%
-7.60%31.70%
--32.27%
--32.71%
--34.04%
--34.31%
--34.01%
----
----
----
Doanh thu
1.03%6.58B
2.46%6.50B
1.28%6.03B
2.05%6.13B
3.54%6.52B
1.42%6.34B
-1.03%5.95B
0.13%6.01B
0.38%6.29B
-0.45%6.25B
-25.09%6.02B
54463.64%6.00B
-27.25%6.27B
-27.80%6.28B
-9.04%8.03B
-99.87%11.00M
-3.61%8.62B
-2.77%8.70B
-0.25%8.83B
0.34%8.61B
Lợi nhuận hoạt động
7.08%1.80B
5.43%1.73B
1.97%1.55B
5.45%1.39B
4.52%1.67B
-29.81%1.64B
-0.59%1.52B
-8.26%1.32B
5.77%1.59B
89.07%2.33B
7.14%1.53B
348.88%1.44B
-18.76%1.51B
-32.37%1.24B
-25.20%1.43B
-135.46%-579.00M
0.92%1.85B
-9.33%1.83B
-4.93%1.91B
-20.11%1.63B
Lợi nhuận ròng
64.63%1.37B
29.05%933.00M
-41.49%653.00M
-20.74%577.00M
-39.21%834.00M
-36.86%723.00M
20.26%1.12B
-22.96%728.00M
166.12%1.37B
116.74%1.15B
-4.92%928.00M
74.68%945.00M
-153.77%-2.08B
-8870.51%-6.84B
-24.87%976.00M
-59.60%541.00M
169.11%3.86B
-94.88%78.00M
-20.01%1.30B
-4.70%1.34B
Tài sản ngắn hạn
3.88%16.71B
5.10%14.11B
-8.07%14.39B
3.17%16.39B
-1.29%16.09B
-31.20%13.43B
-27.56%15.66B
-3.02%15.88B
0.62%16.30B
23.87%19.52B
44.44%21.61B
11.51%16.38B
8.75%16.20B
8.54%15.75B
3.54%14.96B
-4.64%14.69B
-9.32%14.89B
-11.19%14.51B
-5.82%14.45B
2.81%15.40B
Tổng nợ ngắn hạn
35.90%11.87B
45.74%11.38B
-4.43%9.03B
-14.76%9.60B
-23.33%8.73B
-45.57%7.81B
-28.16%9.45B
-26.42%11.26B
-26.35%11.39B
31.17%14.35B
24.63%13.16B
60.63%15.30B
62.07%15.47B
10.51%10.94B
15.34%10.56B
5.40%9.52B
-0.95%9.54B
4.83%9.90B
9.43%9.15B
13.68%9.04B
Tổng tài sản
5.09%39.53B
-8.07%34.92B
-11.30%35.44B
-5.36%37.73B
-7.99%37.61B
-12.42%37.99B
-27.68%39.95B
-21.18%39.87B
-17.63%40.88B
-11.26%43.38B
17.82%55.24B
8.88%50.58B
7.46%49.62B
7.11%48.88B
2.25%46.89B
-1.31%46.45B
-4.35%46.18B
-5.53%45.63B
-2.81%45.85B
-0.57%47.07B
Tổng các khoản nợ
7.35%35.36B
-5.11%31.92B
-9.32%32.13B
-8.31%32.99B
-8.97%32.94B
-14.60%33.64B
-29.58%35.43B
-21.30%35.97B
-19.40%36.18B
-3.98%39.39B
59.54%50.31B
44.27%45.71B
40.19%44.89B
28.93%41.02B
2.22%31.54B
-0.84%31.68B
-5.12%32.02B
-5.84%31.82B
-7.50%30.85B
-7.14%31.95B
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.82%4.17B
-30.94%3.00B
-26.80%3.31B
21.91%4.75B
-0.40%4.67B
9.10%4.35B
-8.31%4.52B
-20.01%3.89B
-0.78%4.69B
-49.24%3.99B
-67.87%4.93B
-67.04%4.87B
-66.58%4.73B
-43.13%7.86B
2.31%15.35B
-2.30%14.77B
-2.57%14.16B
-4.82%13.82B
8.50%15.00B
16.91%15.12B
Thu nhập hoạt động ròng
-72.32%486.00M
203.35%986.00M
808.86%560.00M
-12.93%1.58B
198.27%1.76B
-193.44%-954.00M
-110.30%-79.00M
-8.46%1.82B
-193.56%-1.79B
-32.34%1.02B
-39.84%767.00M
3.33%1.99B
24.76%1.91B
33.90%1.51B
26.11%1.27B
-4.14%1.92B
-18.30%1.53B
-40.28%1.13B
-40.11%1.01B
-20.28%2.00B
Đầu tư ròng
-549.25%-2.09B
-790.00%-483.00M
-95.08%60.00M
64.66%-405.00M
138.62%465.00M
115.12%70.00M
410.43%1.22B
-280.73%-1.15B
-319.51%-1.20B
-98.71%-463.00M
-1.81%-393.00M
22.42%-301.00M
-283.97%-287.00M
57.71%-233.00M
-46.77%-386.00M
-437.39%-388.00M
140.10%156.00M
18.25%-551.00M
28.73%-263.00M
144.40%115.00M
Tài chính thuần
388.33%3.48B
24.59%-1.33B
-403.32%-2.12B
42.87%-617.00M
-11.34%-1.21B
-30.27%-1.77B
-109.13%-422.00M
-16.88%-1.08B
-54.12%-1.08B
-69.12%-1.36B
745.39%4.62B
29.73%-924.00M
24.54%-704.00M
23.38%-803.00M
65.14%-716.00M
45.48%-1.31B
28.18%-933.00M
11.41%-1.05B
-64.19%-2.05B
-33.85%-2.41B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, tổng doanh thu đạt 24.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.57B.

Tài sản ngắn hạn của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, tài sản ngắn hạn là 16.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.17.

Tổng tài sản của 3M Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của 3M Co là 37.73B, bao gồm 16.39B tài sản ngắn hạn và 21.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, tổng nghĩa vụ của 3M Co là 32.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, tổng vốn chủ sở hữu của 3M Co là 4.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.91.

Thu nhập hoạt động thuần của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của 3M Co là 6.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.07.

Giá trị đầu tư ròng của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, giá trị đầu tư ròng của 3M Co là 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.11.

Giá trị huy động vốn ròng của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, giá trị huy động vốn ròng của 3M Co là -4.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -465.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.18.

Thu nhập ròng của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, lợi nhuận ròng là 3.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.12.

Biên lợi nhuận ròng của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, biên lợi nhuận ròng là 13.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.15.

Biên lợi nhuận gộp của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, biên lợi nhuận gộp là 39.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 76.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của 3M Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3M Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.