tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Marcus & Millichap Inc

MMI
Thêm vào danh sách theo dõi
31.890USD
-0.220-0.69%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
1.21BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MMI

Theo dõi tình hình tài chính của Marcus & Millichap Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Marcus & Millichap Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.10/0.03
Doanh thu / Dự báo
202.91M/194.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
755.16M
8.49%
EPS(YoY)
-0.05
84.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
136.53%0.10
28.56%-0.08
-122.26%-0.05
104.43%0.01
-97.58%-0.28
56.27%-0.11
182.66%0.22
42.13%-0.14
36.78%-0.14
-74.57%-0.26
-232.84%-0.27
---0.24
---0.23
---0.15
--0.20
--2.41
----
----
----
----
Doanh thu
17.78%202.91M
18.22%171.47M
1.61%243.95M
15.06%193.89M
8.78%172.28M
12.34%145.04M
44.41%240.08M
4.00%168.51M
-2.76%158.37M
-16.60%129.10M
-36.66%166.24M
-49.97%162.03M
-58.87%162.87M
-51.55%154.79M
-46.99%262.45M
-2.57%323.84M
38.96%395.96M
73.64%319.46M
97.88%495.13M
109.61%332.38M
Lợi nhuận ròng
135.42%3.91M
29.90%-3.10M
55.69%13.31M
104.46%240.00K
-99.26%-11.04M
55.72%-4.42M
183.53%8.55M
41.72%-5.38M
36.56%-5.54M
-71.22%-9.99M
-229.34%-10.23M
-143.25%-9.24M
-120.70%-8.73M
-117.79%-5.83M
-87.24%7.91M
-37.03%21.36M
33.73%42.17M
118.38%32.78M
162.48%62.00M
461.66%33.92M
Biên lợi nhuận ròng
130.07%1.93%
40.70%-1.81%
-107.10%-0.25%
103.87%0.12%
-83.17%-6.41%
60.59%-3.05%
157.84%3.56%
43.96%-3.20%
34.75%-3.50%
-105.28%-7.74%
-304.18%-6.16%
---5.70%
---5.36%
---3.77%
--3.01%
--9.27%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.38%36.42%
2.81%38.16%
4.38%36.09%
2.98%36.18%
0.88%36.28%
-1.82%37.12%
-0.02%34.58%
5.89%35.14%
0.58%35.97%
4.22%37.81%
15.66%34.59%
--33.18%
--35.76%
--36.28%
--29.91%
--34.54%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
17.78%202.91M
18.22%171.47M
1.61%243.95M
15.06%193.89M
8.78%172.28M
12.34%145.04M
44.41%240.08M
4.00%168.51M
-2.76%158.37M
-16.60%129.10M
-36.66%166.24M
-49.97%162.03M
-58.87%162.87M
-51.55%154.79M
-46.99%262.45M
-2.57%323.84M
38.96%395.96M
73.64%319.46M
97.88%495.13M
109.61%332.38M
Lợi nhuận hoạt động
124.47%2.21M
67.39%-5.78M
130.00%15.42M
79.29%-2.37M
-12.42%-9.04M
11.89%-17.71M
138.97%6.70M
25.70%-11.46M
24.63%-8.05M
-25.16%-20.10M
-393.68%-17.20M
-150.51%-15.43M
-118.81%-10.68M
-136.30%-16.06M
-92.85%5.86M
-33.10%30.55M
36.38%56.74M
119.06%44.25M
172.48%81.89M
598.26%45.67M
Lợi nhuận ròng
135.42%3.91M
29.90%-3.10M
55.69%13.31M
104.46%240.00K
-99.26%-11.04M
55.72%-4.42M
183.53%8.55M
41.72%-5.38M
36.56%-5.54M
-71.22%-9.99M
-229.34%-10.23M
-143.25%-9.24M
-120.70%-8.73M
-117.79%-5.83M
-87.24%7.91M
-37.03%21.36M
33.73%42.17M
118.38%32.78M
162.48%62.00M
461.66%33.92M
Tài sản ngắn hạn
-10.41%270.63M
-24.61%245.10M
-24.64%309.21M
-13.11%309.81M
-12.19%302.08M
-5.37%325.10M
4.22%410.32M
-8.55%356.55M
-9.88%344.02M
-15.22%343.54M
-25.32%393.69M
-24.41%389.86M
-23.40%381.74M
-29.01%405.22M
-13.32%527.14M
19.95%515.76M
21.15%498.36M
49.34%570.83M
41.73%608.13M
15.18%429.97M
Tổng nợ ngắn hạn
6.68%92.83M
7.28%92.53M
-8.70%121.45M
-0.03%113.19M
-6.53%87.01M
-6.85%86.25M
26.36%133.02M
9.54%113.22M
4.51%93.09M
-10.03%92.59M
-30.75%105.27M
-29.52%103.36M
-30.44%89.07M
-46.47%102.92M
-32.63%152.01M
12.32%146.64M
10.84%128.04M
110.54%192.26M
87.53%225.63M
71.71%130.56M
Tổng tài sản
-3.33%765.79M
-5.87%754.96M
-4.90%827.18M
-2.55%812.49M
-4.02%792.21M
-2.98%802.02M
-0.98%869.80M
-5.49%833.71M
-6.57%825.43M
-9.21%826.65M
-12.48%878.41M
-11.78%882.11M
-8.61%883.51M
-7.11%910.49M
-3.97%1.00B
14.26%999.89M
18.22%966.76M
30.50%980.16M
34.15%1.05B
25.71%875.08M
Tổng các khoản nợ
1.33%186.88M
0.78%185.91M
-6.24%224.08M
-2.65%210.25M
-7.21%184.43M
-8.27%184.47M
2.51%238.98M
-7.21%215.99M
-9.49%198.76M
-11.93%201.10M
-19.66%233.14M
-15.64%232.76M
-12.02%219.59M
-25.08%228.33M
-16.82%290.20M
13.64%275.93M
12.98%249.59M
60.90%304.77M
50.20%348.89M
38.68%242.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.75%578.91M
-7.85%569.05M
-4.39%603.10M
-2.51%602.24M
-3.02%607.77M
-1.28%617.55M
-2.24%630.82M
-4.87%617.73M
-5.61%626.67M
-8.30%625.55M
-9.56%645.27M
-10.31%649.35M
-7.43%663.92M
1.00%682.16M
2.47%713.51M
14.50%723.96M
20.16%717.17M
20.25%675.39M
27.33%696.30M
21.35%632.27M
Thu nhập hoạt động ròng
5.51%22.18M
47.82%-27.57M
-18.33%46.27M
242.83%52.21M
2370.04%21.02M
-3.57%-52.84M
285.83%56.66M
98.79%15.23M
-86.77%851.00K
49.59%-51.02M
-42.20%14.68M
-80.88%7.66M
-59.02%6.43M
-49.86%-101.21M
-83.75%25.40M
-39.41%40.06M
-70.70%15.70M
-235.96%-67.53M
135.57%156.31M
180.40%66.13M
Đầu tư ròng
106.99%4.70M
-40.87%33.80M
138.93%25.39M
-451.44%-19.14M
-183.66%-67.24M
364.65%57.17M
-21.06%-65.21M
-107.48%-3.47M
329.76%80.38M
-118.41%-21.60M
-137.46%-53.87M
83.36%46.36M
44.96%-34.98M
1580.60%117.36M
56.85%-22.68M
281.48%25.28M
-41.27%-63.56M
122.32%6.98M
-1365.93%-52.57M
-183.06%-13.93M
Tài chính thuần
45.29%-9.73M
-290.82%-31.55M
-160.84%-27.15M
-40.29%-1.57M
-82.81%-17.79M
-7.63%-8.07M
27.52%-10.41M
-18.08%-1.12M
65.69%-9.73M
68.77%-7.50M
61.99%-14.36M
83.90%-946.00K
49.32%-28.36M
-304.09%-24.02M
-23421.60%-37.78M
-261.98%-5.88M
-96575.86%-55.96M
-31.60%-5.94M
131.70%162.00K
-233.26%-1.62M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, tổng doanh thu đạt 755.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 696.06M.

Tài sản ngắn hạn của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, tài sản ngắn hạn là 309.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.64.

Tổng tài sản của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Marcus & Millichap Inc là 827.18M, bao gồm 309.21M tài sản ngắn hạn và 517.97M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, tổng nghĩa vụ của Marcus & Millichap Inc là 224.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Marcus & Millichap Inc là 603.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.39.

Thu nhập hoạt động thuần của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Marcus & Millichap Inc là -13.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.34.

Giá trị đầu tư ròng của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, giá trị đầu tư ròng của Marcus & Millichap Inc là -3.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, giá trị huy động vốn ròng của Marcus & Millichap Inc là -54.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.66.

Thu nhập ròng của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, lợi nhuận ròng là -1.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.56.

Biên lợi nhuận ròng của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.77.

Biên lợi nhuận gộp của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Marcus & Millichap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus & Millichap Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.