tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maui Land & Pineapple Company Inc

MLP
Thêm vào danh sách theo dõi
17.340USD
-0.400-2.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
344.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MLP

Theo dõi tình hình tài chính của Maui Land & Pineapple Company Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Maui Land & Pineapple Company Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.10/--
Doanh thu / Dự báo
3.40M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.46M
68.24%
EPS(YoY)
-0.54
-42.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
76.29%-0.10
38.44%-0.06
110.73%0.01
46.91%-0.05
-525.20%-0.44
-421.55%-0.10
-86.70%-0.11
-67.59%-0.10
-0.29%-0.07
107.31%0.03
---0.06
---0.06
---0.07
---0.41
--0.50
----
----
----
----
----
Doanh thu
-41.33%3.40M
32.62%4.53M
49.44%4.53M
73.99%4.60M
133.75%5.80M
41.17%3.41M
44.12%3.03M
6.96%2.65M
8.05%2.48M
11.23%2.42M
-17.64%2.10M
-82.32%2.47M
2.22%2.30M
-27.49%2.17M
4.68%2.55M
182.57%13.99M
9.18%2.25M
42.78%3.00M
43.61%2.44M
189.47%4.95M
Lợi nhuận ròng
76.17%-2.06M
38.12%-1.18M
110.73%240.00K
46.63%-999.00K
-528.36%-8.64M
-421.59%-1.91M
-87.67%-2.24M
-67.59%-1.87M
-0.81%-1.38M
107.42%593.00K
-861.29%-1.19M
-110.61%-1.12M
-120.71%-1.36M
-89.21%-8.00M
10.79%-124.00K
460.14%10.53M
33.83%-618.00K
-471.08%-4.23M
78.04%-139.00K
1296.82%1.88M
Biên lợi nhuận ròng
59.38%-60.47%
53.34%-26.08%
107.18%5.30%
69.33%-21.71%
-168.82%-148.86%
-327.81%-55.89%
-30.21%-73.88%
-56.69%-70.78%
6.70%-55.38%
106.67%24.53%
---56.73%
---45.17%
---59.36%
---367.97%
--52.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-71.31%6.52%
-36.92%14.03%
-4.41%32.20%
-29.29%22.99%
-8.54%22.73%
75.13%22.25%
57.62%33.69%
61.79%32.51%
-7.75%24.85%
-33.33%12.70%
--21.37%
--20.10%
--26.94%
--19.05%
--70.61%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
103.14%13.94%
34.54%8.73%
-1.85%7.00%
--7.06%
--6.86%
--6.49%
--7.13%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-41.33%3.40M
32.62%4.53M
49.44%4.53M
73.99%4.60M
133.75%5.80M
41.17%3.41M
44.12%3.03M
6.96%2.65M
8.05%2.48M
11.23%2.42M
-17.64%2.10M
-82.32%2.47M
2.22%2.30M
-27.49%2.17M
4.68%2.55M
182.57%13.99M
9.18%2.25M
42.78%3.00M
43.61%2.44M
189.47%4.95M
Lợi nhuận hoạt động
-13.27%-2.02M
7.62%-1.70M
83.87%-360.00K
62.20%-711.00K
-27.16%-1.78M
-71.94%-1.84M
-87.72%-2.23M
-39.96%-1.88M
-2.12%-1.40M
-104.01%-1.07M
-14762.50%-1.19M
-112.63%-1.34M
-172.91%-1.37M
-378.72%-524.00K
-260.00%-8.00K
407.68%10.64M
23.71%-502.00K
154.97%188.00K
101.10%5.00K
375.07%2.10M
Lợi nhuận ròng
76.17%-2.06M
38.12%-1.18M
110.73%240.00K
46.63%-999.00K
-528.36%-8.64M
-421.59%-1.91M
-87.67%-2.24M
-67.59%-1.87M
-0.81%-1.38M
107.42%593.00K
-861.29%-1.19M
-110.61%-1.12M
-120.71%-1.36M
-89.21%-8.00M
10.79%-124.00K
460.14%10.53M
33.83%-618.00K
-471.08%-4.23M
78.04%-139.00K
1296.82%1.88M
Tài sản ngắn hạn
-36.33%8.00M
-39.84%9.10M
-11.60%10.12M
31.57%11.40M
31.32%12.56M
51.21%15.13M
-19.72%11.45M
-41.59%8.66M
-39.83%9.57M
-34.27%10.00M
-11.52%14.26M
-31.73%14.83M
24.66%15.90M
49.57%15.22M
64.82%16.12M
104.15%21.73M
35.31%12.75M
4.36%10.18M
-1.03%9.78M
8.29%10.64M
Tổng nợ ngắn hạn
-63.31%5.78M
-34.24%7.36M
83.40%7.35M
406.25%14.75M
517.76%15.75M
351.49%11.20M
42.56%4.01M
28.21%2.91M
-4.82%2.55M
7.50%2.48M
9.00%2.81M
-20.42%2.27M
-44.26%2.68M
-3.75%2.31M
34.27%2.58M
32.24%2.85M
42.15%4.81M
-18.66%2.40M
-20.03%1.92M
-1.42%2.16M
Tổng tài sản
1.36%47.87M
-4.33%47.97M
-0.17%45.84M
9.07%45.74M
12.31%47.23M
18.75%50.14M
10.79%45.92M
1.16%41.94M
-0.64%42.05M
-0.43%42.22M
-3.68%41.45M
-15.25%41.45M
5.23%42.33M
11.83%42.41M
15.56%43.03M
27.20%48.91M
6.14%40.23M
-1.43%37.92M
-3.16%37.24M
-0.66%38.45M
Tổng các khoản nợ
-22.88%15.82M
-12.11%14.90M
1.60%12.12M
151.98%19.45M
173.51%20.52M
125.54%16.96M
32.39%11.93M
-9.19%7.72M
-16.10%7.50M
-12.91%7.52M
7.70%9.01M
-41.22%8.50M
-46.14%8.94M
-39.74%8.63M
-44.03%8.36M
-11.74%14.46M
-8.07%16.60M
-22.14%14.33M
-8.00%14.94M
1.17%16.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
19.97%32.05M
-0.36%33.06M
-0.79%33.72M
-23.16%26.29M
-22.68%26.72M
-4.39%33.18M
4.78%33.99M
3.83%34.22M
3.50%34.55M
2.76%34.70M
-6.43%32.44M
-4.35%32.96M
41.31%33.39M
43.16%33.77M
55.49%34.67M
56.10%34.46M
19.08%23.63M
17.56%23.59M
0.38%22.29M
-1.98%22.07M
Thu nhập hoạt động ròng
-1383.44%-2.02M
1568.61%3.72M
-235.07%-932.00K
-63.41%-871.00K
1670.00%157.00K
118.99%223.00K
179.35%690.00K
54.64%-533.00K
-101.37%-10.00K
-689.95%-1.17M
104.20%247.00K
-112.87%-1.18M
-74.05%731.00K
-75.25%199.00K
-431.05%-5.88M
314.29%9.13M
649.12%2.82M
-51.42%804.00K
-1107.27%-1.11M
316.50%2.20M
Đầu tư ròng
-202.85%-1.23M
-770.21%-3.46M
48.43%-657.00K
59.67%-444.00K
586.12%1.19M
374.31%517.00K
-81.74%-1.27M
-360.67%-1.10M
-642.42%-245.00K
103.66%109.00K
-23266.67%-701.00K
-1227.78%-239.00K
-153.85%-33.00K
-12860.87%-2.98M
-400.00%-3.00K
-100.43%-18.00K
82.43%-13.00K
98.18%-23.00K
101.25%1.00K
380.09%4.20M
Tài chính thuần
694.68%1.79M
362.79%113.00K
-100.70%-21.00K
-210.00%-31.00K
-342.65%-301.00K
-616.67%-43.00K
14333.33%2.99M
-233.33%-10.00K
87.50%-68.00K
75.00%-6.00K
-5.00%-21.00K
86.36%-3.00K
-102.23%-544.00K
45.45%-24.00K
48.72%-20.00K
97.42%-22.00K
-252.84%-269.00K
-128.76%-44.00K
15.22%-39.00K
-202.48%-853.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, tổng doanh thu đạt 19.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.56M.

Tài sản ngắn hạn của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, tài sản ngắn hạn là 9.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.84.

Tổng tài sản của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Maui Land & Pineapple Company Inc là 47.97M, bao gồm 9.10M tài sản ngắn hạn và 38.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, tổng nghĩa vụ của Maui Land & Pineapple Company Inc là 14.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Maui Land & Pineapple Company Inc là 33.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Maui Land & Pineapple Company Inc là -4.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.17.

Giá trị đầu tư ròng của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, giá trị đầu tư ròng của Maui Land & Pineapple Company Inc là -3.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, giá trị huy động vốn ròng của Maui Land & Pineapple Company Inc là -240.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.41.

Thu nhập ròng của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, lợi nhuận ròng là -10.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.13.

Biên lợi nhuận ròng của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, biên lợi nhuận ròng là -54.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.92.

Biên lợi nhuận gộp của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, biên lợi nhuận gộp là 23.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -31.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Maui Land & Pineapple Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maui Land & Pineapple Company Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.