tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Moving Image Technologies Inc

MITQ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.530USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

MITQ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Moving Image Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Moving Image Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q1
FY2018Q4
Tổng doanh thu
-4.87%3.40M
10.23%3.79M
6.28%5.58M
-7.34%5.88M
-8.20%3.57M
5.39%3.44M
-20.84%5.25M
10.00%6.35M
3.98%3.89M
-32.58%3.27M
13.38%6.63M
2.65%5.77M
-35.89%3.74M
41.65%4.84M
68.45%5.85M
159.01%5.62M
--5.83M
--3.42M
--3.47M
156.62%2.17M
-88.19%846.00K
13.66%6.15M
-7.54%7.16M
--5.41M
--7.75M
Doanh thu
-4.87%3.40M
10.23%3.79M
6.28%5.58M
-7.34%5.88M
-8.20%3.57M
5.39%3.44M
-20.84%5.25M
10.00%6.35M
3.98%3.89M
-32.58%3.27M
13.38%6.63M
2.65%5.77M
-35.89%3.74M
41.65%4.84M
68.45%5.85M
159.01%5.62M
--5.83M
--3.42M
--3.47M
156.62%2.17M
-88.19%846.00K
13.66%6.15M
-7.54%7.16M
--5.41M
--7.75M
Chi phí doanh thu
-11.72%2.21M
4.91%2.63M
0.72%3.91M
-4.88%4.68M
-21.97%2.51M
-0.04%2.50M
-19.44%3.88M
12.48%4.92M
19.08%3.21M
-29.03%2.51M
12.18%4.82M
5.47%4.37M
-39.59%2.70M
39.95%3.53M
56.00%4.29M
134.03%4.15M
--4.47M
--2.52M
--2.75M
231.21%1.77M
-89.89%535.00K
13.16%4.59M
-13.27%5.29M
--4.06M
--6.10M
Chi phí hoạt động
-8.07%3.53M
4.97%4.20M
-1.65%5.23M
-10.87%6.07M
-15.38%3.84M
-2.27%4.00M
-14.89%5.32M
10.21%6.81M
6.37%4.54M
-17.79%4.09M
7.70%6.25M
1.71%6.18M
-28.48%4.27M
22.65%4.98M
44.63%5.80M
118.60%6.08M
--5.97M
--4.06M
--4.01M
120.03%2.78M
-80.95%1.26M
13.03%5.91M
-9.22%6.63M
--5.23M
--7.30M
Chi phí R&D
-8.16%45.00K
0.00%47.00K
-21.31%48.00K
-29.23%46.00K
-32.88%49.00K
-34.72%47.00K
-8.96%61.00K
-1.52%65.00K
10.61%73.00K
18.03%72.00K
1.52%67.00K
0.00%66.00K
24.53%66.00K
-6.15%61.00K
22.22%66.00K
34.69%66.00K
--53.00K
--65.00K
--54.00K
40.00%49.00K
-50.00%35.00K
-23.40%72.00K
-59.77%70.00K
--94.00K
--174.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-78.05%18.00K
-80.65%18.00K
-76.62%18.00K
-80.68%17.00K
-5.75%82.00K
10.71%93.00K
-7.23%77.00K
-67.53%88.00K
222.22%87.00K
236.00%84.00K
219.23%83.00K
421.15%271.00K
0.00%27.00K
-7.41%25.00K
-29.73%26.00K
-7.14%52.00K
--27.00K
--27.00K
--37.00K
-1.75%56.00K
1800.00%57.00K
550.00%39.00K
-25.00%3.00K
--6.00K
--4.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---2.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
50.37%-134.00K
27.27%-408.00K
614.71%350.00K
59.44%-187.00K
58.40%-270.00K
32.41%-561.00K
-117.71%-68.00K
-13.27%-461.00K
-23.38%-649.00K
-501.45%-830.00K
700.00%384.00K
9.96%-407.00K
-301.53%-526.00K
78.50%-138.00K
108.91%48.00K
25.66%-452.00K
---131.00K
---642.00K
---539.00K
-45.80%-608.00K
-178.38%-417.00K
31.87%240.00K
20.09%532.00K
--182.00K
--443.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-60.00%12.00K
-41.18%20.00K
-27.91%31.00K
-31.11%31.00K
-37.50%30.00K
-5.56%34.00K
-21.82%43.00K
-66.42%45.00K
4700.00%48.00K
44.00%36.00K
175.00%55.00K
--134.00K
0.00%1.00K
--25.00K
--20.00K
----
--1.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.71%1.00K
--2.00K
--7.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.35%2.00K
--2.00K
--2.00K
--37.00K
-46.25%43.00K
--80.00K
--20.00K
-100.00%0.00
--0.00
--1.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
100.00%0.00
733.33%38.00K
----
---110.00K
---23.00K
---6.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-297.68%-1.03M
-88.78%81.00K
--269.00K
---140.00K
-137.32%-259.00K
--722.00K
----
----
--694.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--0.00
--0.00
--128.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
---61.00K
--20.00K
----
----
----
----
----
----
--459.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
49.17%-122.00K
26.38%-388.00K
2136.00%509.00K
62.50%-156.00K
60.07%-240.00K
33.63%-527.00K
-105.69%-25.00K
68.63%-416.00K
-41.75%-601.00K
-1826.09%-794.00K
562.11%439.00K
-84.42%-1.33M
-171.86%-424.00K
107.14%46.00K
83.51%-95.00K
-243.23%-719.00K
--590.00K
---644.00K
---576.00K
201.01%502.00K
-193.25%-497.00K
19.57%220.00K
18.71%533.00K
--184.00K
--449.00K
Doanh thu sau thuế
49.17%-122.00K
26.38%-388.00K
2136.00%509.00K
62.50%-156.00K
60.07%-240.00K
33.63%-527.00K
-105.69%-25.00K
68.63%-416.00K
-41.75%-601.00K
-1826.09%-794.00K
562.11%439.00K
-84.42%-1.33M
-171.86%-424.00K
107.14%46.00K
83.51%-95.00K
-243.23%-719.00K
--590.00K
---644.00K
---576.00K
201.01%502.00K
-193.25%-497.00K
19.57%220.00K
18.71%533.00K
--184.00K
--449.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
49.17%-122.00K
26.38%-388.00K
2136.00%509.00K
62.50%-156.00K
60.07%-240.00K
33.63%-527.00K
-105.69%-25.00K
68.63%-416.00K
-41.75%-601.00K
-1826.09%-794.00K
562.11%439.00K
-84.42%-1.33M
-171.86%-424.00K
107.14%46.00K
83.51%-95.00K
-243.23%-719.00K
--590.00K
---644.00K
---576.00K
201.01%502.00K
-193.25%-497.00K
19.57%220.00K
18.71%533.00K
--184.00K
--449.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
49.17%-122.00K
26.38%-388.00K
2136.00%509.00K
62.50%-156.00K
60.07%-240.00K
33.63%-527.00K
-105.69%-25.00K
68.63%-416.00K
-41.75%-601.00K
-1826.09%-794.00K
562.11%439.00K
-84.42%-1.33M
-171.50%-424.00K
107.14%46.00K
83.51%-95.00K
-243.23%-719.00K
--593.00K
---644.00K
---576.00K
201.01%502.00K
-193.25%-497.00K
19.57%220.00K
18.71%533.00K
--184.00K
--449.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
49.17%-122.00K
26.38%-388.00K
2136.00%509.00K
62.50%-156.00K
60.07%-240.00K
33.63%-527.00K
-105.69%-25.00K
68.63%-416.00K
-41.75%-601.00K
-1826.09%-794.00K
562.11%439.00K
-84.42%-1.33M
-171.50%-424.00K
107.14%46.00K
83.51%-95.00K
-243.23%-719.00K
--593.00K
---644.00K
---576.00K
201.01%502.00K
-193.25%-497.00K
19.57%220.00K
18.71%533.00K
--184.00K
--449.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
49.34%-0.01
26.72%-0.04
2124.11%0.05
61.69%-0.02
57.94%-0.02
28.53%-0.05
-106.16%0.00
66.48%-0.04
-48.81%-0.06
-1874.05%-0.07
572.73%0.04
-83.41%-0.12
-169.42%-0.04
106.94%0.00
85.20%-0.01
-174.96%-0.07
--0.06
---0.06
---0.06
276.53%0.09
-193.24%-0.05
19.57%0.02
18.70%0.05
--0.02
--0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
49.34%-0.01
26.72%-0.04
2066.01%0.05
61.69%-0.02
57.94%-0.02
28.53%-0.05
-106.16%0.00
66.48%-0.04
-48.81%-0.06
-1874.05%-0.07
572.73%0.04
-83.41%-0.12
-169.42%-0.04
106.94%0.00
85.20%-0.01
-174.96%-0.07
--0.06
---0.06
---0.06
276.53%0.09
-193.24%-0.05
19.57%0.02
18.70%0.05
--0.02
--0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Moving Image Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MITQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Moving Image Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Moving Image Technologies Inc báo cáo doanh thu là 18.15M cho năm tài chính 2025, tăng từ 20.14M của năm trước.

Doanh thu mà Moving Image Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Moving Image Technologies Inc báo cáo doanh thu là 3.40M cho quý gần nhất, tăng -4.87% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Moving Image Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Moving Image Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -948.00K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Moving Image Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Moving Image Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -122.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Moving Image Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Moving Image Technologies Inc là -1.09M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.