tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

McGraw Hill Inc

MH
Thêm vào danh sách theo dõi
10.960USD
+0.140+1.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.10BVốn hóa
LỗP/E TTM

MH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của McGraw Hill Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của McGraw Hill Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tổng doanh thu
-2.02%463.72M
4.24%434.16M
--669.19M
--535.71M
12.87%473.26M
4.39%416.49M
4.62%419.31M
-2.00%398.97M
--501.12M
--400.81M
--407.12M
Doanh thu
-2.02%463.72M
4.24%434.16M
--669.19M
--535.71M
12.87%473.26M
4.39%416.49M
4.62%419.31M
-2.00%398.97M
--501.12M
--400.81M
--407.12M
Chi phí doanh thu
-2.55%149.06M
3.04%146.57M
--213.19M
--197.94M
-4.12%152.96M
0.77%142.24M
-3.84%159.53M
-8.61%141.16M
--205.93M
--165.91M
--154.45M
Chi phí hoạt động
-3.23%431.08M
2.91%403.77M
--512.66M
--439.49M
6.73%445.49M
1.83%392.33M
-6.93%417.41M
0.63%385.29M
--455.68M
--448.49M
--382.85M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.45%74.23M
7.45%82.72M
--74.11M
--74.55M
-6.02%74.56M
0.71%76.99M
-0.62%79.34M
-1.56%76.44M
--76.06M
--79.84M
--77.66M
Chi phí hoạt động khác
-3.59%282.02M
2.84%257.20M
--299.48M
--241.55M
13.44%292.54M
2.44%250.09M
-8.74%257.88M
6.89%244.13M
--249.76M
--282.57M
--228.40M
Lợi nhuận hoạt động
17.52%32.64M
25.80%30.39M
--156.53M
--96.22M
1364.00%27.77M
76.59%24.16M
103.98%1.90M
-43.62%13.68M
--45.43M
---47.68M
--24.27M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-432.27%-43.00M
-190.63%-12.63M
---18.30M
---3.21M
66.23%-8.08M
71.39%-4.34M
-190.21%-23.92M
95.30%-15.18M
---23.95M
---8.24M
---323.15M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-65.65%2.77M
2.26%4.44M
--1.94M
--3.21M
143.48%8.08M
-46.90%4.34M
-268.46%-18.58M
-26.65%8.18M
--23.95M
--11.03M
--11.15M
Thu nhập trước thuế
-47.42%-52.74M
43.76%-25.15M
--84.22M
--37.45M
70.27%-35.77M
41.64%-44.72M
-2.92%-120.35M
78.88%-76.62M
---34.13M
---116.94M
---362.86M
Thuế thu nhập
-102.04%-2.47M
-160.29%-4.95M
---21.06M
--36.95M
374.74%121.09M
1293.31%8.21M
362.34%25.51M
98.64%-688.00K
---2.37M
---9.72M
---50.62M
Doanh thu sau thuế
67.96%-50.27M
61.84%-20.20M
--105.28M
--502.00K
-7.55%-156.87M
30.30%-52.93M
-36.04%-145.86M
75.68%-75.93M
---31.76M
---107.22M
---312.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
67.96%-50.27M
61.84%-20.20M
--105.28M
--502.00K
-7.55%-156.87M
30.30%-52.93M
-36.04%-145.86M
75.68%-75.93M
---31.76M
---107.22M
---312.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
67.96%-50.27M
61.84%-20.20M
--105.28M
--502.00K
-7.55%-156.87M
30.30%-52.93M
-36.04%-145.86M
75.68%-75.93M
---31.76M
---107.22M
---312.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
67.96%-50.27M
61.84%-20.20M
--105.28M
--502.00K
-7.55%-156.87M
30.30%-52.93M
-36.04%-145.86M
75.68%-75.93M
---31.76M
---107.22M
---312.24M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
67.94%-0.26
61.84%-0.11
--0.57
--0.00
-7.55%-0.82
30.30%-0.28
-36.04%-0.76
75.68%-0.40
---0.17
---0.56
---1.63
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
67.94%-0.26
61.84%-0.11
--0.57
--0.00
-7.55%-0.82
30.30%-0.28
-36.04%-0.76
75.68%-0.40
---0.17
---0.56
---1.63
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của McGraw Hill Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của McGraw Hill Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

McGraw Hill Inc báo cáo doanh thu là 2.10B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.10B của năm trước.

Doanh thu mà McGraw Hill Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

McGraw Hill Inc báo cáo doanh thu là 463.72M cho quý gần nhất, tăng -2.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của McGraw Hill Inc cho cả năm là bao nhiêu?

McGraw Hill Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 35.32M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của McGraw Hill Inc trong quý trước là bao nhiêu?

McGraw Hill Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -50.27M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của McGraw Hill Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của McGraw Hill Inc là 306.81M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.