tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Magyar Bancorp Inc

MGYR
Thêm vào danh sách theo dõi
18.294USD
+0.540+3.09%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
118.35MVốn hóa
10.19P/E TTM

Tình hình tài chính của MGYR

Theo dõi tình hình tài chính của Magyar Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Magyar Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
33.77M
16.78%
EPS(YoY)
1.57
27.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.05%0.49
50.84%0.50
0.50%0.41
48.86%0.40
44.71%0.43
29.35%0.33
18.74%0.40
-10.78%0.27
6.61%0.30
-7.74%0.26
--0.34
--0.30
--0.28
--0.28
--1.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.39%9.72M
18.85%9.27M
20.12%8.82M
21.35%8.33M
21.40%8.80M
4.72%7.80M
-2.56%7.35M
-4.60%6.87M
-0.14%7.25M
4.39%7.45M
-2.50%7.54M
0.18%7.20M
10.62%7.26M
8.30%7.14M
15.76%7.73M
7.27%7.18M
-0.83%6.56M
8.51%6.59M
15.79%6.68M
23.24%6.70M
Lợi nhuận ròng
13.02%3.03M
50.41%3.14M
-0.71%2.52M
46.07%2.47M
41.33%2.68M
26.21%2.08M
16.38%2.54M
-11.84%1.69M
5.62%1.90M
-8.73%1.65M
-10.08%2.19M
-9.40%1.92M
6.97%1.80M
6.91%1.81M
50.93%2.43M
26.92%2.12M
11.49%1.68M
26.63%1.69M
95.63%1.61M
227.70%1.67M
Biên lợi nhuận ròng
2.38%31.18%
26.55%33.82%
-17.34%28.61%
20.37%29.64%
16.41%30.45%
20.52%26.72%
19.44%34.61%
-7.58%24.63%
5.77%26.16%
-12.56%22.17%
--28.98%
--26.65%
--24.73%
--25.36%
--28.21%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
38.30%4.59%
55.51%4.69%
63.84%4.92%
20.69%3.65%
7.05%3.32%
-3.95%3.02%
-7.75%3.00%
-43.03%3.03%
2.00%3.10%
-13.18%3.14%
--3.25%
--5.31%
--3.04%
--3.62%
--1.96%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.39%9.72M
18.85%9.27M
20.12%8.82M
21.35%8.33M
21.40%8.80M
4.72%7.80M
-2.56%7.35M
-4.60%6.87M
-0.14%7.25M
4.39%7.45M
-2.50%7.54M
0.18%7.20M
10.62%7.26M
8.30%7.14M
15.76%7.73M
7.27%7.18M
-0.83%6.56M
8.51%6.59M
15.79%6.68M
23.24%6.70M
Lợi nhuận hoạt động
12.45%4.25M
60.43%4.28M
29.18%3.67M
59.08%3.47M
55.84%3.78M
16.32%2.67M
5.50%2.84M
-19.53%2.18M
-6.59%2.42M
-12.05%2.29M
-21.60%2.69M
-7.92%2.71M
8.85%2.59M
8.54%2.61M
48.12%3.44M
24.24%2.94M
9.46%2.38M
15.10%2.40M
92.61%2.32M
123.82%2.37M
Lợi nhuận ròng
13.02%3.03M
50.41%3.14M
-0.71%2.52M
46.07%2.47M
41.33%2.68M
26.21%2.08M
16.38%2.54M
-11.84%1.69M
5.62%1.90M
-8.73%1.65M
-10.08%2.19M
-9.40%1.92M
6.97%1.80M
6.91%1.81M
50.93%2.43M
26.92%2.12M
11.49%1.68M
26.63%1.69M
95.63%1.61M
227.70%1.67M
Tổng tài sản
4.55%1.07B
3.68%1.05B
4.81%997.66M
4.57%987.49M
10.05%1.02B
10.00%1.01B
4.92%951.92M
10.14%944.35M
10.56%928.56M
11.58%916.74M
13.62%907.29M
8.45%857.45M
4.11%839.86M
5.25%821.63M
3.17%798.54M
-6.14%790.65M
6.31%806.66M
5.24%780.65M
2.65%773.99M
11.06%842.33M
Tổng các khoản nợ
4.04%944.24M
3.01%923.75M
4.45%878.82M
4.29%871.16M
10.55%907.57M
10.68%896.73M
4.84%841.37M
10.68%835.32M
11.13%820.93M
12.26%810.20M
14.64%802.50M
9.43%754.69M
4.44%738.69M
5.79%721.71M
3.50%700.04M
-11.70%689.67M
1.14%707.27M
-0.20%682.21M
-2.98%676.35M
11.21%781.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.63%124.16M
9.02%121.75M
7.50%118.84M
6.68%116.32M
6.18%114.29M
4.82%111.68M
5.49%110.55M
6.11%109.04M
6.40%107.64M
6.63%106.54M
6.38%104.79M
1.76%102.76M
1.78%101.17M
1.50%99.92M
0.88%98.50M
64.83%100.98M
67.10%99.40M
69.14%98.44M
71.75%97.64M
9.22%61.26M
Thu nhập hoạt động ròng
101.26%22.60M
-12.03%48.44M
-133.70%-2.81M
-321.76%-35.46M
-5.60%11.23M
386.49%55.07M
-87.35%8.34M
492.32%15.99M
-51.82%11.89M
16.87%11.32M
425.99%65.91M
64.84%-4.08M
-11.80%24.68M
-5.02%9.69M
113.60%12.53M
-112.01%-11.59M
-9.62%27.98M
320.57%10.20M
-2111.72%-92.12M
51.44%96.52M
Đầu tư ròng
-1489.45%-8.56M
10.90%-21.13M
68.51%-9.25M
-92.22%-31.90M
104.74%616.00K
24.32%-23.71M
-2710.93%-29.37M
20.59%-16.60M
-5221.72%-12.98M
31.93%-31.34M
133.39%1.13M
-54.87%-20.90M
99.54%-244.00K
-18313.20%-46.03M
-127.87%-3.37M
-424.11%-13.50M
-99.92%-52.63M
-113.33%-250.00K
240.54%12.09M
106.24%4.16M
Tài chính thuần
-119.74%-507.00K
-118.04%-286.00K
600.95%12.09M
538.10%1.47M
7233.33%2.57M
213.38%1.58M
85.72%-2.41M
-101.53%-336.00K
99.48%-36.00K
-110.52%-1.40M
-271.87%-16.91M
664.39%21.95M
-195.62%-6.88M
561.94%13.29M
-117.46%-4.55M
73.20%-3.89M
83.00%-2.33M
58.35%-2.88M
7384.20%26.05M
-140.50%-14.51M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 33.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.91M.

Tổng nghĩa vụ của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Magyar Bancorp Inc là 878.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Magyar Bancorp Inc là 118.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Magyar Bancorp Inc là 13.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.50.

Giá trị đầu tư ròng của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Magyar Bancorp Inc là -64.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Magyar Bancorp Inc là 17.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 523.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.81.

Thu nhập ròng của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 9.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.40.

Biên lợi nhuận ròng của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Magyar Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magyar Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.