tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MGP Ingredients Inc

MGPI
Thêm vào danh sách theo dõi
17.700USD
-0.040-0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
379.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MGPI

Theo dõi tình hình tài chính của MGP Ingredients Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MGP Ingredients Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.55/0.47
Doanh thu / Dự báo
124.36M/125.16M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
536.38M
-23.77%
EPS(YoY)
-4.99
-420.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.19%0.55
-4393.87%-6.30
-225.80%-6.22
-33.49%0.71
-53.45%0.67
-115.23%-0.14
-237.08%-1.91
80.74%1.07
-0.46%1.43
-34.00%0.92
36.48%1.39
--0.59
--1.44
--1.40
--1.02
--3.91
----
----
----
----
Doanh thu
-14.53%124.36M
-12.52%106.43M
-23.50%138.32M
-18.92%130.91M
-23.75%145.49M
-28.68%121.65M
-15.87%180.80M
-23.70%161.46M
-8.71%190.81M
-15.15%170.56M
12.51%214.89M
5.21%211.62M
7.19%209.00M
2.96%201.01M
14.47%191.00M
13.89%201.15M
11.46%194.98M
80.23%195.24M
65.33%166.85M
71.53%176.61M
Lợi nhuận ròng
-16.91%11.85M
-4403.64%-134.84M
-220.47%-133.02M
-35.59%15.23M
-55.05%14.27M
-114.68%-2.99M
-234.97%-41.51M
80.77%23.65M
-0.20%31.74M
-33.69%20.40M
36.84%30.75M
-44.61%13.08M
25.49%31.80M
-17.13%30.76M
-28.94%22.47M
-0.34%23.62M
26.81%25.34M
142.91%37.12M
173.53%31.63M
129.84%23.70M
Biên lợi nhuận ròng
-2.61%9.66%
-4940.66%-126.67%
-319.02%-97.34%
-20.25%11.79%
-40.91%9.92%
-120.82%-2.51%
-260.79%-23.23%
138.96%14.78%
9.72%16.78%
-21.83%12.07%
22.58%14.45%
--6.18%
--15.29%
--15.44%
--11.79%
--14.60%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.88%37.37%
-11.41%31.55%
-15.30%34.89%
-7.36%37.76%
-8.00%40.13%
-3.26%35.62%
3.96%41.19%
17.45%40.76%
19.50%43.62%
5.99%36.82%
19.72%39.62%
--34.71%
--36.50%
--34.74%
--33.10%
--32.14%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
63.02%34.94%
10.18%23.75%
-11.29%20.42%
-3.05%19.51%
-0.65%21.43%
-0.37%21.56%
11.56%23.01%
-13.15%20.13%
-7.42%21.57%
11.59%21.64%
3.74%20.63%
--23.18%
--23.30%
--19.39%
--19.89%
--20.41%
----
----
----
----
Doanh thu
-14.53%124.36M
-12.52%106.43M
-23.50%138.32M
-18.92%130.91M
-23.75%145.49M
-28.68%121.65M
-15.87%180.80M
-23.70%161.46M
-8.71%190.81M
-15.15%170.56M
12.51%214.89M
5.21%211.62M
7.19%209.00M
2.96%201.01M
14.47%191.00M
13.89%201.15M
11.46%194.98M
80.23%195.24M
65.33%166.85M
71.53%176.61M
Lợi nhuận hoạt động
-35.01%18.40M
-54.67%6.33M
-59.98%17.42M
-38.90%23.82M
-42.00%28.32M
-57.98%13.95M
-7.93%43.53M
-8.69%38.98M
6.97%48.82M
-20.10%33.20M
59.09%47.27M
26.05%42.69M
29.28%45.64M
-17.01%41.56M
2.48%29.71M
2.07%33.86M
2.63%35.31M
123.67%50.08M
86.55%29.00M
143.03%33.18M
Lợi nhuận ròng
-16.91%11.85M
-4403.64%-134.84M
-220.47%-133.02M
-35.59%15.23M
-55.05%14.27M
-114.68%-2.99M
-234.97%-41.51M
80.77%23.65M
-0.20%31.74M
-33.69%20.40M
36.84%30.75M
-44.61%13.08M
25.49%31.80M
-17.13%30.76M
-28.94%22.47M
-0.34%23.62M
26.81%25.34M
142.91%37.12M
173.53%31.63M
129.84%23.70M
Tài sản ngắn hạn
2.81%534.84M
-2.07%506.05M
-4.29%522.71M
-3.99%510.77M
-4.79%520.24M
1.93%516.73M
6.19%546.14M
5.57%532.01M
4.91%546.40M
6.62%506.92M
13.24%514.30M
14.36%503.92M
23.27%520.85M
20.28%475.44M
23.72%454.16M
25.22%440.64M
19.48%422.52M
72.19%395.26M
65.15%367.10M
59.17%351.90M
Tổng nợ ngắn hạn
-57.18%76.49M
1.45%184.99M
116.39%200.05M
123.39%183.93M
110.65%178.61M
127.19%182.34M
-18.98%92.45M
-8.62%82.34M
-28.54%84.79M
-21.56%80.26M
8.29%114.11M
-10.60%90.11M
27.23%118.65M
21.14%102.31M
18.67%105.38M
16.57%100.79M
11.77%93.26M
53.56%84.46M
66.51%88.80M
94.72%86.47M
Tổng tài sản
-23.69%1.06B
-25.17%1.03B
-12.09%1.24B
-4.41%1.38B
-3.35%1.39B
-0.87%1.38B
0.97%1.41B
5.43%1.44B
2.79%1.43B
17.40%1.39B
20.22%1.39B
20.70%1.37B
26.07%1.40B
9.97%1.18B
11.21%1.16B
11.26%1.13B
9.10%1.11B
182.55%1.08B
184.11%1.04B
181.27%1.02B
Tổng các khoản nợ
-14.47%466.95M
-18.11%451.66M
-9.45%519.07M
-0.80%523.49M
0.88%545.93M
5.10%551.51M
5.51%573.24M
-3.73%527.73M
-7.96%541.18M
28.54%524.74M
31.68%543.28M
34.29%548.18M
45.71%588.01M
2.72%408.24M
3.87%412.57M
1.41%408.21M
-4.10%403.55M
287.38%397.41M
281.75%397.20M
266.81%402.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
-29.68%590.81M
-29.88%579.64M
-13.90%716.79M
-6.50%853.54M
-5.91%840.13M
-4.49%826.69M
-1.95%832.54M
11.57%912.88M
10.63%892.91M
11.55%865.54M
13.87%849.07M
13.03%818.19M
14.80%807.12M
14.21%775.95M
15.74%745.64M
17.72%723.86M
18.46%703.07M
143.94%679.40M
145.41%644.26M
144.01%614.91M
Thu nhập hoạt động ròng
-508.52%-47.69M
-84.44%6.96M
1.09%29.08M
-17.84%36.09M
135.39%11.67M
81.47%44.68M
-18.23%28.77M
54.42%43.93M
-67.23%4.96M
390.40%24.62M
110.86%35.18M
-2.69%28.45M
-27.20%15.13M
-77.41%5.02M
-4.55%16.68M
25.30%29.23M
-31.76%20.79M
30.84%22.23M
-26.56%17.48M
-0.60%23.33M
Đầu tư ròng
62.23%-4.62M
81.06%-3.77M
73.76%-4.84M
56.23%-8.52M
-91.53%-12.24M
26.92%-19.93M
-46.85%-18.43M
-75.38%-19.47M
94.61%-6.39M
-60.91%-27.27M
21.79%-12.55M
9.60%-11.10M
-1492.32%-118.64M
-40.82%-16.95M
-345.14%-16.05M
35.13%-12.28M
95.25%-7.45M
9.80%-12.03M
258.37%6.55M
-509.50%-18.93M
Tài chính thuần
2165.81%59.70M
63.31%-11.08M
-234.25%-19.24M
-25.90%-31.18M
-197.83%-2.89M
-902.04%-30.21M
82.17%-5.75M
-119.80%-24.77M
-96.85%2.95M
188.22%3.77M
-831.82%-32.27M
-208.57%-11.27M
2803.55%93.73M
-2.10%-4.27M
81.38%-3.46M
85.66%-3.65M
-102.46%-3.47M
-53.41%-4.18M
-3.50%-18.60M
-109.78%-25.48M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, tổng doanh thu đạt 536.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 703.62M.

Tài sản ngắn hạn của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, tài sản ngắn hạn là 522.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.29.

Tổng tài sản của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MGP Ingredients Inc là 1.24B, bao gồm 522.71M tài sản ngắn hạn và 713.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, tổng nghĩa vụ của MGP Ingredients Inc là 519.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MGP Ingredients Inc là 716.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.90.

Thu nhập hoạt động thuần của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MGP Ingredients Inc là 83.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.25.

Giá trị đầu tư ròng của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, giá trị đầu tư ròng của MGP Ingredients Inc là -45.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.38.

Giá trị huy động vốn ròng của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, giá trị huy động vốn ròng của MGP Ingredients Inc là -83.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -250.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -420.11.

Thu nhập ròng của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, lợi nhuận ròng là -106.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -410.63.

Biên lợi nhuận ròng của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, biên lợi nhuận ròng là -20.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -510.43.

Biên lợi nhuận gộp của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, biên lợi nhuận gộp là 37.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -437.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -431.41.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MGP Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGP Ingredients Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 83.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.