tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MGM Resorts International

MGM
Thêm vào danh sách theo dõi
40.840USD
+0.180+0.44%
Giờ giao dịch 09/10, 14:01ET
10.27BVốn hóa
55.30P/E TTM

Tình hình tài chính của MGM

Theo dõi tình hình tài chính của MGM Resorts International thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
10.27B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
55.30
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.74
Doanh thu
17.54B
Lợi nhuận ròng
743.65M
ROE
7.10%
ROA
1.13%

Ngày công bố lợi nhuận của MGM Resorts International

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.12/0.57
Doanh thu / Dự báo
4.45B/4.42B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
525.71%1.12
-5.61%0.49
115.55%1.12
-270.84%-1.05
-70.21%0.18
-23.82%0.52
-44.23%0.52
32.29%0.61
8.09%0.60
-45.74%0.68
34.58%0.93
--0.46
--0.56
--1.25
--0.69
--2.81
----
----
----
----
Doanh thu
1.05%4.45B
4.15%4.45B
5.95%4.61B
1.90%4.25B
2.07%4.40B
-2.16%4.28B
-0.39%4.35B
5.29%4.17B
9.79%4.32B
13.17%4.37B
21.92%4.36B
16.33%3.96B
20.76%3.93B
35.89%3.86B
17.40%3.58B
29.83%3.41B
48.44%3.25B
78.80%2.84B
118.49%3.05B
139.85%2.62B
Lợi nhuận ròng
481.52%284.84M
-15.73%125.15M
93.66%299.23M
-254.93%-285.63M
-73.83%48.98M
-31.75%148.51M
-50.83%154.51M
14.45%184.36M
-6.84%187.17M
-53.51%217.61M
18.36%314.21M
128.32%161.08M
-88.66%200.91M
1833.59%468.10M
148.72%265.47M
-142.36%-568.79M
2515.11%1.77B
92.09%-27.00M
123.50%106.73M
351.96%1.34B
Biên lợi nhuận ròng
170.50%7.25%
-25.98%3.92%
51.85%8.31%
-183.09%-4.86%
-59.09%2.68%
-22.69%5.30%
-37.08%5.47%
9.44%5.85%
5.76%6.55%
-44.81%6.86%
197.30%8.70%
--5.35%
--6.20%
--12.42%
---8.94%
--5.54%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.22%38.12%
-3.67%38.76%
-3.28%37.98%
-4.85%37.29%
-7.15%38.99%
-3.69%40.23%
-4.52%39.27%
-7.25%39.19%
-0.25%41.99%
-3.55%41.77%
363.27%41.13%
--42.25%
--42.10%
--43.31%
--8.88%
--28.15%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.33%15.76%
0.15%16.05%
-0.90%15.67%
-8.27%15.54%
-0.75%15.56%
3.13%16.03%
4.08%15.82%
8.99%16.94%
-1.65%15.67%
-3.59%15.54%
-21.81%15.20%
--15.54%
--15.94%
--16.12%
--19.43%
--18.45%
----
----
----
----
Doanh thu
1.05%4.45B
4.15%4.45B
5.95%4.61B
1.90%4.25B
2.07%4.40B
-2.16%4.28B
-0.39%4.35B
5.29%4.17B
9.79%4.32B
13.17%4.37B
21.92%4.36B
16.33%3.96B
20.76%3.93B
35.89%3.86B
17.40%3.58B
29.83%3.41B
48.44%3.25B
78.80%2.84B
118.49%3.05B
139.85%2.62B
Lợi nhuận hoạt động
-20.25%302.12M
-26.12%305.44M
-7.93%325.10M
-33.98%219.41M
-20.47%378.83M
-17.42%413.42M
-16.03%353.09M
-7.59%332.36M
21.14%476.32M
22.18%500.66M
141.13%420.49M
134.58%359.66M
181.06%393.18M
97.61%409.76M
-431.57%-1.02B
-447.85%-1.04B
-7.67%139.89M
206.32%207.36M
189.57%308.32M
158.44%299.02M
Lợi nhuận ròng
481.52%284.84M
-15.73%125.15M
93.66%299.23M
-254.93%-285.63M
-73.83%48.98M
-31.75%148.51M
-50.83%154.51M
14.45%184.36M
-6.84%187.17M
-53.51%217.61M
18.36%314.21M
128.32%161.08M
-88.66%200.91M
1833.59%468.10M
148.72%265.47M
-142.36%-568.79M
2515.11%1.77B
92.09%-27.00M
123.50%106.73M
351.96%1.34B
Tài sản ngắn hạn
14.14%4.40B
9.41%4.53B
-0.71%4.33B
-18.64%3.93B
-12.49%3.86B
-9.50%4.14B
-11.14%4.36B
-8.11%4.83B
-21.50%4.41B
-26.60%4.57B
-39.78%4.91B
-40.12%5.26B
-38.72%5.62B
38.01%6.23B
27.10%8.15B
31.68%8.78B
39.43%9.17B
-36.26%4.51B
7.82%6.42B
7.82%6.67B
Tổng nợ ngắn hạn
4.16%3.30B
7.07%3.39B
4.79%3.51B
-18.07%3.18B
5.56%3.17B
4.47%3.17B
7.22%3.35B
31.22%3.89B
9.12%3.00B
6.66%3.03B
-30.78%3.13B
-49.76%2.96B
-50.41%2.75B
-20.98%2.84B
31.19%4.52B
72.87%5.90B
172.28%5.54B
96.12%3.60B
85.41%3.44B
23.26%3.41B
Tổng tài sản
-4.44%39.85B
-1.20%41.40B
-2.03%41.37B
-3.11%41.41B
-0.28%41.70B
-0.42%41.90B
-0.32%42.23B
0.40%42.74B
-2.54%41.82B
-3.36%42.08B
-7.27%42.37B
-10.05%42.57B
-11.41%42.91B
12.66%43.54B
11.72%45.69B
14.49%47.33B
31.69%48.43B
3.53%38.65B
12.07%40.90B
11.71%41.34B
Tổng các khoản nợ
-3.97%36.48B
-0.59%38.09B
-1.11%38.12B
-2.39%37.99B
-0.03%37.99B
0.70%38.32B
1.35%38.55B
2.03%38.92B
-0.18%38.00B
-0.70%38.05B
-6.05%38.03B
-8.10%38.14B
-7.67%38.07B
33.19%38.32B
35.29%40.48B
39.86%41.51B
60.62%41.23B
10.24%28.77B
18.20%29.92B
17.29%29.68B
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.26%3.37B
-7.66%3.31B
-11.69%3.25B
-10.51%3.42B
-2.70%3.71B
-10.95%3.59B
-14.97%3.69B
-13.71%3.82B
-21.12%3.81B
-22.88%4.03B
-16.81%4.33B
-23.97%4.43B
-32.82%4.84B
-47.14%5.22B
-52.53%5.21B
-50.05%5.82B
-35.18%7.20B
-12.04%9.88B
-1.82%10.98B
-0.36%11.66B
Thu nhập hoạt động ròng
-13.48%558.82M
3.79%567.79M
-2.47%655.00M
2.10%681.43M
36.19%645.87M
-0.40%547.08M
-6.20%671.55M
-3.84%667.43M
-17.77%474.24M
-21.98%549.27M
69.18%715.94M
73.28%694.08M
12.59%576.71M
67.44%704.05M
-13.05%423.19M
-22.71%400.56M
12.32%512.23M
579.95%420.48M
299.94%486.72M
415.83%518.29M
Đầu tư ròng
169.71%263.69M
-64.20%-372.79M
50.34%-200.58M
32.19%-334.88M
-36.57%-378.29M
-109.43%-227.04M
-37.57%-403.93M
-36.59%-493.83M
-2.14%-277.00M
-151.09%-108.41M
-154.83%-293.62M
43.86%-361.54M
-111.01%-271.19M
189.38%212.18M
501.53%535.54M
-133.02%-644.04M
2173.95%2.46B
-53.24%-237.38M
-18.82%-133.38M
2904.36%1.95B
Tài chính thuần
-0.17%-590.71M
108.49%39.92M
36.91%-498.69M
-149.33%-172.50M
-19.25%-589.69M
25.24%-470.22M
4.48%-790.48M
141.25%349.65M
47.92%-494.48M
73.57%-628.97M
-239.52%-827.53M
-251.49%-847.56M
-153.96%-949.40M
-9.91%-2.38B
66.18%-243.74M
90.44%-241.13M
57.69%-373.84M
-264.87%-2.17B
-183.45%-720.67M
-31501.92%-2.52B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, tổng doanh thu đạt 17.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.24B.

Tài sản ngắn hạn của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, tài sản ngắn hạn là 4.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.71.

Tổng tài sản của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MGM Resorts International là 41.37B, bao gồm 4.33B tài sản ngắn hạn và 37.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, tổng nghĩa vụ của MGM Resorts International là 38.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, tổng vốn chủ sở hữu của MGM Resorts International là 3.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.69.

Thu nhập hoạt động thuần của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MGM Resorts International là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.59.

Giá trị đầu tư ròng của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, giá trị đầu tư ròng của MGM Resorts International là -1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.10.

Giá trị huy động vốn ròng của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, giá trị huy động vốn ròng của MGM Resorts International là -1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.27.

Thu nhập ròng của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, lợi nhuận ròng là 211.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.61.

Biên lợi nhuận ròng của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, biên lợi nhuận ròng là 2.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.90.

Biên lợi nhuận gộp của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, biên lợi nhuận gộp là 38.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MGM Resorts International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MGM Resorts International, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.