tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Marygold Companies Inc

MGLD
Thêm vào danh sách theo dõi
1.150USD
+0.060+5.36%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
49.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MGLD

Theo dõi tình hình tài chính của Marygold Companies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Marygold Companies Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
0.01/--
Doanh thu / Dự báo
7.19M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
30.15M
-8.17%
EPS(YoY)
-0.14
-38.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
120.86%0.01
68.56%-0.01
78.65%-0.01
27.51%-0.03
-89.38%-0.02
-46.00%-0.04
-213.65%-0.04
-658.13%-0.05
-444.47%-0.01
-750.67%-0.03
-200.49%-0.01
--0.01
--0.00
--0.00
--0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.31%7.19M
-4.51%7.64M
-11.97%6.96M
-12.72%7.21M
-10.82%7.03M
-5.36%8.00M
-3.95%7.91M
-6.86%8.27M
-5.05%7.88M
-3.59%8.46M
-7.71%8.24M
-10.05%8.87M
-5.63%8.30M
-7.12%8.77M
-8.30%8.92M
2.24%9.87M
-7.86%8.79M
-5.19%9.45M
-9.44%9.73M
6.91%9.65M
Lợi nhuận ròng
121.94%222.00K
67.03%-576.00K
77.55%-356.00K
20.52%-1.48M
-91.30%-1.01M
-47.68%-1.75M
-217.09%-1.59M
-658.04%-1.86M
-445.09%-529.00K
-750.74%-1.18M
-200.61%-500.18K
-70.64%332.77K
-82.38%153.29K
-82.24%181.79K
126.43%497.17K
62.96%1.13M
-45.03%870.13K
-24.30%1.02M
-184.75%-1.88M
-61.59%695.41K
Biên lợi nhuận ròng
125.98%3.74%
65.47%-7.54%
74.50%-5.11%
8.94%-20.46%
-114.53%-14.40%
-56.03%-21.83%
-230.13%-20.05%
-699.17%-22.47%
-463.43%-6.71%
-774.99%-13.99%
-209.01%-6.07%
--3.75%
--1.85%
--2.07%
--5.57%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
27.63%93.16%
1.36%73.27%
6.47%75.69%
-7.04%65.77%
6.02%72.99%
-1.60%72.29%
-3.14%71.09%
-2.39%70.76%
-4.21%68.85%
0.80%73.47%
-2.98%73.39%
--72.49%
--71.87%
--72.88%
--75.65%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
240.28%4.17%
791.13%10.94%
849.58%11.80%
755.27%10.34%
-3.39%1.22%
-5.41%1.23%
-5.06%1.24%
-6.56%1.21%
--1.27%
--1.30%
--1.31%
--1.29%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.31%7.19M
-4.51%7.64M
-11.97%6.96M
-12.72%7.21M
-10.82%7.03M
-5.36%8.00M
-3.95%7.91M
-6.86%8.27M
-5.05%7.88M
-3.59%8.46M
-7.71%8.24M
-10.05%8.87M
-5.63%8.30M
-7.12%8.77M
-8.30%8.92M
2.24%9.87M
-7.86%8.79M
-5.19%9.45M
-9.44%9.73M
6.91%9.65M
Lợi nhuận hoạt động
90.96%-136.00K
65.44%-631.00K
41.75%-1.26M
12.69%-1.19M
-2.24%-1.50M
-83.15%-1.83M
-109.40%-2.17M
-465.34%-1.36M
-985.42%-1.47M
-1095.86%-997.00K
-233.35%-1.04M
-77.52%373.08K
-84.08%166.13K
-92.45%100.11K
-8.97%777.09K
114.43%1.66M
-48.85%1.04M
-23.67%1.33M
-70.24%853.64K
-63.81%773.95K
Lợi nhuận ròng
121.94%222.00K
67.03%-576.00K
77.55%-356.00K
20.52%-1.48M
-91.30%-1.01M
-47.68%-1.75M
-217.09%-1.59M
-658.04%-1.86M
-445.09%-529.00K
-750.74%-1.18M
-200.61%-500.18K
-70.64%332.77K
-82.38%153.29K
-82.24%181.79K
126.43%497.17K
62.96%1.13M
-45.03%870.13K
-24.30%1.02M
-184.75%-1.88M
-61.59%695.41K
Tài sản ngắn hạn
-24.81%16.48M
-22.93%17.42M
-26.54%18.36M
-21.47%19.05M
-14.94%21.92M
-13.93%22.60M
-8.38%25.00M
-9.57%24.25M
-0.71%25.77M
0.34%26.25M
7.37%27.29M
6.26%26.82M
-1.75%25.96M
15.05%26.17M
1.23%25.42M
4.68%25.24M
18.55%26.42M
5.14%22.74M
22.92%25.11M
36.99%24.11M
Tổng nợ ngắn hạn
-52.11%3.92M
-45.23%4.47M
-38.09%4.88M
26.73%6.63M
80.27%8.19M
63.51%8.16M
60.33%7.87M
24.84%5.23M
24.07%4.54M
18.70%4.99M
9.51%4.91M
-12.81%4.19M
-13.10%3.66M
-12.39%4.20M
-42.55%4.48M
-5.07%4.81M
27.99%4.21M
7.93%4.80M
64.21%7.81M
40.45%5.06M
Tổng tài sản
-16.19%28.05M
-15.76%27.80M
-20.73%28.44M
-7.54%30.42M
-0.71%33.47M
-5.54%33.00M
1.16%35.88M
-6.75%32.90M
-2.95%33.71M
-0.81%34.93M
1.51%35.47M
-0.08%35.28M
1.95%34.73M
14.06%35.22M
8.65%34.94M
12.07%35.31M
13.67%34.07M
3.97%30.88M
15.30%32.16M
29.71%31.51M
Tổng các khoản nợ
-43.49%5.20M
-47.01%5.11M
-46.54%5.53M
18.27%7.43M
72.54%9.19M
63.56%9.64M
85.10%10.34M
28.19%6.29M
10.39%5.33M
7.96%5.90M
-2.10%5.59M
-21.82%4.90M
-16.90%4.83M
-16.59%5.46M
-35.41%5.71M
0.81%6.27M
9.24%5.81M
-0.88%6.55M
37.04%8.84M
21.01%6.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.85%22.86M
-2.85%22.69M
-10.28%22.91M
-13.63%22.99M
-14.46%24.28M
-19.57%23.35M
-14.55%25.53M
-12.39%26.61M
-5.11%28.38M
-2.42%29.04M
2.22%29.88M
4.61%30.38M
5.82%29.91M
22.30%29.75M
25.34%29.23M
14.84%29.04M
14.62%28.26M
5.36%24.33M
8.76%23.32M
32.05%25.29M
Thu nhập hoạt động ròng
12.81%-1.01M
-17.92%-908.00K
40.31%-533.00K
27.91%-501.00K
-75.53%-1.16M
10.08%-770.00K
-405.46%-893.00K
-167.33%-695.00K
-231.51%-658.00K
-718.76%-856.35K
-66.75%292.35K
-13.54%1.03M
39.19%-198.48K
105.99%138.40K
1.80%879.20K
-37.16%1.19M
-136.08%-326.38K
-385.61%-2.31M
-76.04%863.66K
15.98%1.90M
Đầu tư ròng
88.85%-181.00K
-58.15%77.00K
211.47%1.48M
116.95%3.97M
-19.85%-1.62M
34.69%184.00K
13.77%-1.32M
163.18%1.83M
69.63%-1.35M
-58.81%136.61K
-475.42%-1.54M
-6.24%-2.89M
-14890.08%-4.46M
121.63%331.69K
-153.14%-267.04K
-1519.53%-2.72M
443.06%30.17K
-424.12%-1.53M
168.69%502.48K
-108.35%-168.24K
Tài chính thuần
-100.00%0.00
90.27%-25.00K
-138.99%-1.32M
-20846.15%-2.72M
35775.00%1.44M
-2165.51%-257.00K
92414.00%3.38M
-225.41%-13.00K
209.95%4.00K
-23.36%-11.34K
-5.18%-3.66K
99.37%-4.00K
-100.11%-3.64K
96.40%-9.20K
3.01%-3.48K
-20625.59%-630.06K
14805.07%3.23M
-156401.23%-255.10K
-9.20%-3.58K
-135.70%-3.04K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, tổng doanh thu đạt 30.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.84M.

Tài sản ngắn hạn của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, tài sản ngắn hạn là 19.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.47.

Tổng tài sản của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Marygold Companies Inc là 30.42M, bao gồm 19.05M tài sản ngắn hạn và 11.37M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, tổng nghĩa vụ của Marygold Companies Inc là 7.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Marygold Companies Inc là 22.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Marygold Companies Inc là -6.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.46.

Giá trị đầu tư ròng của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, giá trị đầu tư ròng của Marygold Companies Inc là 1.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 229.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Marygold Companies Inc là 1.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6200.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.55.

Thu nhập ròng của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, lợi nhuận ròng là -5.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.03.

Biên lợi nhuận ròng của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, biên lợi nhuận ròng là -19.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.75.

Biên lợi nhuận gộp của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, biên lợi nhuận gộp là 70.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 240.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -23.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Marygold Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marygold Companies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.