tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Medallion Financial Corp

MFIN
Thêm vào danh sách theo dõi
11.830USD
+0.290+2.51%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
272.56MVốn hóa
7.52P/E TTM

Tình hình tài chính của MFIN

Theo dõi tình hình tài chính của Medallion Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
272.56M
Cổ tức TTM
0.48
P/E TTM
7.52
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.57
Doanh thu
205.94M
Lợi nhuận ròng
35.88M
ROE
9.13%
ROA
1.69%

Ngày công bố lợi nhuận của Medallion Financial Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.32/0.29
Doanh thu / Dự báo
53.68M/56.48M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-34.20%0.32
-59.65%0.21
18.01%0.53
-11.28%0.34
54.61%0.49
20.23%0.53
-28.61%0.45
-22.96%0.38
-50.13%0.31
-35.60%0.44
7.87%0.63
--0.50
--0.63
--0.69
--0.59
--1.28
----
----
----
----
Doanh thu
6.40%53.68M
3.69%49.53M
16.47%54.47M
11.75%53.25M
12.44%50.45M
9.58%47.77M
3.94%46.77M
5.67%47.65M
3.76%44.87M
6.28%43.59M
0.61%44.99M
19.69%45.10M
22.85%43.25M
27.45%41.02M
30.39%44.72M
10.50%37.68M
17.31%35.20M
15.64%32.18M
4.00%34.30M
-1.34%34.10M
Lợi nhuận ròng
-32.74%7.45M
-58.77%4.95M
20.27%12.20M
-9.85%7.76M
55.88%11.07M
19.85%12.01M
-29.17%10.14M
-23.32%8.61M
-49.89%7.10M
-34.74%10.02M
9.61%14.32M
47.07%11.23M
6.54%14.17M
56.09%15.36M
-32.91%13.06M
-52.10%7.64M
29.54%13.30M
16.72%9.84M
201.07%19.47M
167.46%15.94M
Biên lợi nhuận ròng
-32.74%18.22%
-48.03%14.72%
7.08%26.68%
20.35%25.57%
41.12%27.09%
7.00%28.32%
-29.17%24.92%
-24.82%21.24%
-47.06%19.20%
-35.67%26.46%
7.94%35.18%
--28.26%
--36.26%
--41.14%
--32.59%
--33.61%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.60%10.71%
-19.83%8.77%
7.44%10.53%
4.57%10.20%
2.43%9.95%
10.97%10.94%
4.15%9.80%
5.51%9.76%
-0.49%9.72%
8.11%9.85%
-3.03%9.41%
--9.25%
--9.77%
--9.12%
--9.70%
--9.98%
----
----
----
----
Doanh thu
6.40%53.68M
3.69%49.53M
16.47%54.47M
11.75%53.25M
12.44%50.45M
9.58%47.77M
3.94%46.77M
5.67%47.65M
3.76%44.87M
6.28%43.59M
0.61%44.99M
19.69%45.10M
22.85%43.25M
27.45%41.02M
30.39%44.72M
10.50%37.68M
17.31%35.20M
15.64%32.18M
4.00%34.30M
-1.34%34.10M
Lợi nhuận hoạt động
6.65%14.27M
4.58%11.30M
-32.56%11.93M
30.77%19.22M
3.63%13.38M
-21.26%10.81M
-7.72%17.69M
-14.99%14.70M
-38.70%12.91M
-41.20%13.73M
-3.45%19.17M
28.29%17.29M
36.49%21.05M
43.07%23.34M
11.28%19.85M
-28.28%13.48M
23.05%15.43M
45.92%16.32M
29.18%17.84M
166.08%18.79M
Lợi nhuận ròng
-32.74%7.45M
-58.77%4.95M
20.27%12.20M
-9.85%7.76M
55.88%11.07M
19.85%12.01M
-29.17%10.14M
-23.32%8.61M
-49.89%7.10M
-34.74%10.02M
9.61%14.32M
47.07%11.23M
6.54%14.17M
56.09%15.36M
-32.91%13.06M
-52.10%7.64M
29.54%13.30M
16.72%9.84M
201.07%19.47M
167.46%15.94M
Tổng tài sản
10.89%3.19B
3.61%2.95B
3.03%2.96B
0.71%2.90B
4.31%2.88B
8.74%2.85B
10.85%2.87B
12.56%2.88B
9.60%2.76B
11.36%2.62B
14.51%2.59B
16.33%2.56B
19.27%2.52B
19.58%2.35B
20.65%2.26B
21.84%2.20B
21.40%2.11B
16.45%1.97B
14.04%1.87B
12.53%1.81B
Tổng các khoản nợ
14.51%2.69B
1.84%2.44B
0.73%2.45B
-1.85%2.40B
0.40%2.35B
8.99%2.40B
11.65%2.43B
13.30%2.45B
9.70%2.34B
11.35%2.20B
15.17%2.18B
17.49%2.16B
21.84%2.13B
23.18%1.98B
24.53%1.89B
25.43%1.84B
23.46%1.75B
16.55%1.60B
13.41%1.52B
12.21%1.47B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.09%505.45M
13.03%507.51M
15.74%508.05M
15.24%496.88M
25.96%532.57M
7.46%449.01M
6.60%438.96M
8.54%431.18M
9.03%422.79M
11.37%417.82M
11.13%411.77M
10.38%397.26M
6.87%387.76M
3.62%375.15M
4.13%370.52M
6.28%359.89M
12.40%362.84M
16.03%362.04M
16.83%355.83M
13.93%338.61M
Thu nhập hoạt động ròng
167.04%17.48M
13.95%41.32M
19.05%33.77M
145.81%66.98M
-138.79%-10.72M
12.41%36.26M
44.55%28.36M
-24.01%27.25M
-5.19%27.64M
10.74%32.26M
-34.04%19.62M
30.14%35.86M
8.87%29.16M
18.14%29.13M
77.62%29.75M
24.35%27.55M
42.77%26.78M
17.07%24.65M
-24.34%16.75M
-4.35%22.16M
Đầu tư ròng
-1726.97%-187.25M
-1732.29%-86.03M
13.56%-21.34M
31.64%-72.86M
85.08%-25.60M
85.73%-4.70M
-98.01%-24.69M
-69.46%-106.57M
6.68%-171.61M
59.60%-32.91M
81.73%-12.47M
51.82%-62.89M
-13.13%-183.90M
7.12%-81.44M
-88.53%-68.24M
-85.63%-130.53M
-55.90%-162.55M
-218.31%-87.69M
-5660.06%-36.20M
-37.44%-70.31M
Tài chính thuần
681.91%237.11M
57.80%-18.20M
273.22%38.16M
-95.55%4.86M
-77.17%30.32M
-316.46%-43.14M
-246.38%-22.03M
262.86%109.29M
-9.60%132.80M
-74.80%19.93M
-67.20%15.05M
-59.76%30.12M
19.15%146.91M
2.27%79.10M
-21.64%45.89M
78.30%74.85M
235.25%123.31M
122.73%77.34M
48.17%58.56M
260.48%41.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, tổng doanh thu đạt 205.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 182.88M.

Tổng nghĩa vụ của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Medallion Financial Corp là 2.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Medallion Financial Corp là 508.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Medallion Financial Corp là 55.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.25.

Giá trị đầu tư ròng của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Medallion Financial Corp là -124.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Medallion Financial Corp là 30.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.77.

Thu nhập ròng của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, lợi nhuận ròng là 43.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.97.

Biên lợi nhuận ròng của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 26.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Medallion Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medallion Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.