tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Magic Empire Global Ltd

MEGL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.180USD
+0.039+3.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

MEGL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Magic Empire Global Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
39.40%16.44M
-0.93%11.92M
-24.00%11.79M
1370.83%12.03M
--15.52M
--818.24K
--1.49M
--555.56K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
39.40%16.44M
-0.93%11.92M
-24.00%11.79M
1370.83%12.03M
--15.52M
--818.24K
--1.49M
--555.56K
Các khoản phải thu
-17.63%289.30K
1.43%257.65K
-13.53%351.22K
-64.99%254.03K
--406.15K
--725.52K
--659.99K
--627.45K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-21.28%231.33K
89.48%213.08K
16.00%293.85K
-84.50%112.45K
--253.31K
--725.52K
--659.99K
--462.62K
-Khoản vay phải thu
--57.97K
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
-33.06%44.58K
-26.41%57.37K
--66.59K
--77.96K
----
----
----
Chi phí trả trước
-18.40%114.16K
-58.58%135.85K
4.53%139.91K
144.91%328.01K
--133.85K
--133.93K
--32.82K
--41.00K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
--291.72K
--339.69K
--133.13K
Tổng tài sản ngắn hạn
37.11%16.84M
-2.39%12.32M
-23.50%12.28M
540.64%12.62M
--16.06M
--1.97M
--2.52M
--1.36M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
65.76%709.41K
-24.91%285.03K
-5.46%427.97K
-34.34%379.60K
--452.71K
--578.18K
--702.15K
--176.71K
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
--969.32K
--400.18K
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
--267.18K
--223.47K
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
--50.33K
--49.92K
----
Tổng tài sản dài hạn
-86.77%709.41K
-5.43%5.26M
133.07%5.36M
784.61%5.56M
--2.30M
--628.50K
--752.06K
--176.71K
Tổng tài sản
-0.52%17.55M
-3.32%17.57M
-3.88%17.64M
599.67%18.18M
--18.36M
--2.60M
--3.27M
--1.53M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
----
--1.27M
--1.39M
--600.70K
Chi phí trích trước
-35.09%89.38K
141.63%33.84K
1.20%137.71K
1457.64%14.01K
--136.08K
--899.12
--41.64K
--14.65K
Nợ phải trả hoãn lại
42.68%211.96K
-74.40%85.44K
-61.82%148.55K
8.87%333.80K
--389.06K
--306.60K
--312.11K
--242.67K
Nợ ngắn hạn khác
42.68%211.96K
-74.40%85.44K
-61.82%148.55K
-78.86%333.80K
--389.06K
--1.58M
--1.80M
--879.38K
Tổng nợ ngắn hạn
-10.31%456.63K
-63.68%216.77K
-33.69%509.13K
-68.02%596.90K
--767.78K
--1.87M
--2.11M
--1.03M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--394.98K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-72.24%96.65K
--222.47K
--348.16K
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--394.98K
----
-100.00%0.00
-72.24%96.65K
--222.47K
--348.16K
----
----
Tổng nợ dài hạn
--394.98K
----
-100.00%0.00
-72.24%96.65K
--222.47K
--348.16K
--465.12K
----
Tổng các khoản nợ
67.27%851.61K
-68.74%216.77K
-48.59%509.13K
-68.68%693.55K
--990.25K
--2.21M
--2.57M
--1.03M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.02%17.88M
0.87%17.84M
0.18%17.70M
1176993.27%17.69M
--17.67M
--1.50K
--1.49K
--1.49K
Lợi nhuận giữ lại
-109.35%-1.18M
-135.84%-486.73K
-88.43%-562.93K
-154.04%-206.38K
---298.75K
--381.91K
--700.30K
--505.48K
Vốn dự trữ
1.02%17.88M
0.87%17.84M
0.18%17.70M
--17.69M
--17.66M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.54%16.70M
-0.72%17.36M
-1.34%17.14M
4459.87%17.48M
--17.37M
--383.41K
--701.79K
--506.97K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MEGL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Magic Empire Global Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Magic Empire Global Ltd có 16.44M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Magic Empire Global Ltd là bao nhiêu?

Magic Empire Global Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 588.97K tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 401.49K nợ ngắn hạ và 187.48K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Magic Empire Global Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Magic Empire Global Ltd là 16.07M, bao gồm 15.60M tài sản ngắn hạn và 468.01K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Magic Empire Global Ltd là bao nhiêu?

Magic Empire Global Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 15.48M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.