tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mediwound Ltd

MDWD
Thêm vào danh sách theo dõi
13.830USD
+0.180+1.32%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
177.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MDWD

Theo dõi tình hình tài chính của Mediwound Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
177.72M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-6.57
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.10
Doanh thu
16.96M
Lợi nhuận ròng
-30.22M
ROE
-52.35%
ROA
-29.90%

Ngày công bố lợi nhuận của Mediwound Ltd

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.57/-0.76
Doanh thu / Dự báo
3.09M/2.59M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
53.32%-0.57
-241.07%-0.23
-54.52%-0.56
75.40%-0.24
-80.90%-1.23
93.62%-0.07
-91.49%-0.36
-310.83%-0.98
-783.77%-0.68
-139.31%-1.05
84.00%-0.19
---0.24
--0.10
---0.44
---1.18
---2.67
----
----
----
----
Doanh thu
-45.83%3.09M
-62.71%1.48M
-68.03%1.87M
24.66%5.43M
12.74%5.71M
-20.33%3.96M
9.40%5.84M
-8.81%4.36M
6.08%5.06M
30.67%4.96M
-54.05%5.34M
-17.70%4.78M
2.25%4.77M
-13.80%3.80M
111.74%11.62M
-8.93%5.80M
-22.93%4.67M
-24.63%4.41M
-17.77%5.49M
-3.82%6.37M
Lợi nhuận ròng
44.50%-7.39M
-306.61%-2.95M
-83.80%-7.18M
74.21%-2.65M
-111.23%-13.32M
92.54%-726.00K
-124.21%-3.91M
-368.21%-10.28M
-788.32%-6.30M
-163.44%-9.73M
76.63%-1.74M
47.70%-2.20M
121.04%916.00K
-2.90%-3.69M
-79.25%-7.46M
-25.53%-4.20M
-36.28%-4.35M
-25.89%-3.59M
-140.18%-4.16M
-75.41%-3.34M
Biên lợi nhuận ròng
-2.46%-239.07%
-990.27%-200.14%
-474.94%-384.73%
79.31%-48.85%
-87.36%-233.32%
90.63%-18.36%
-104.94%-66.92%
-413.48%-236.10%
-748.89%-124.53%
-101.62%-195.99%
49.13%-32.65%
---45.98%
--19.19%
---97.21%
---64.18%
---81.61%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-53.64%10.90%
17.35%21.90%
-3.70%14.89%
6.17%16.50%
166.30%23.51%
52.60%18.66%
14.80%15.46%
-17.14%15.55%
-62.94%8.83%
-43.76%12.23%
-80.82%13.47%
--18.76%
--23.82%
--21.74%
--70.22%
--33.65%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.61%11.97%
9.15%10.16%
6.65%9.45%
1.34%8.76%
8.59%12.04%
-10.22%9.31%
-7.25%8.86%
-2.39%8.64%
954.53%11.09%
858.14%10.37%
464.88%9.55%
--8.86%
--1.05%
--1.08%
--1.69%
--3.33%
----
----
----
----
Doanh thu
-45.83%3.09M
-62.71%1.48M
-68.03%1.87M
24.66%5.43M
12.74%5.71M
-20.33%3.96M
9.40%5.84M
-8.81%4.36M
6.08%5.06M
30.67%4.96M
-54.05%5.34M
-17.70%4.78M
2.25%4.77M
-13.80%3.80M
111.74%11.62M
-8.93%5.80M
-22.93%4.67M
-24.63%4.41M
-17.77%5.49M
-3.82%6.37M
Lợi nhuận hoạt động
-65.47%-9.46M
-52.73%-7.98M
-27.85%-7.80M
-28.42%-6.53M
-27.48%-5.72M
-39.93%-5.22M
-56.68%-6.10M
-67.97%-5.08M
-11.90%-4.48M
14.44%-3.73M
-283.42%-3.89M
13.82%-3.02M
-9.06%-4.01M
-32.89%-4.36M
160.30%2.12M
-21.71%-3.51M
-26.91%-3.67M
-70.95%-3.28M
-47.57%-3.52M
-87.03%-2.88M
Lợi nhuận ròng
44.50%-7.39M
-306.61%-2.95M
-83.80%-7.18M
74.21%-2.65M
-111.23%-13.32M
92.54%-726.00K
-124.21%-3.91M
-368.21%-10.28M
-788.32%-6.30M
-163.44%-9.73M
76.63%-1.74M
47.70%-2.20M
121.04%916.00K
-2.90%-3.69M
-79.25%-7.46M
-25.53%-4.20M
-36.28%-4.35M
-25.89%-3.59M
-140.18%-4.16M
-75.41%-3.34M
Tài sản ngắn hạn
-0.30%42.95M
10.94%52.17M
14.96%59.96M
29.03%69.53M
15.45%43.08M
6.39%47.02M
4.97%52.16M
1.20%53.89M
-35.73%37.31M
-30.15%44.20M
8.41%49.70M
117.81%53.25M
245.37%58.05M
188.17%63.27M
206.58%45.84M
30.94%24.45M
-21.89%16.81M
-11.84%21.96M
-42.92%14.95M
-38.43%18.67M
Tổng nợ ngắn hạn
-36.21%18.54M
-0.90%21.65M
-3.14%25.71M
2.65%26.25M
28.57%29.07M
-2.22%21.84M
145.09%26.54M
203.01%25.58M
25.67%22.61M
141.13%22.34M
-10.18%10.83M
-6.34%8.44M
72.73%17.99M
-17.65%9.26M
12.46%12.06M
-9.53%9.01M
7.81%10.42M
9.08%11.25M
29.70%10.72M
-14.35%9.96M
Tổng tài sản
7.28%71.88M
15.89%79.98M
17.36%86.25M
26.35%94.42M
16.94%67.00M
10.64%69.02M
10.59%73.50M
11.51%74.73M
-10.98%57.30M
-9.16%62.38M
32.88%66.46M
134.45%67.02M
204.97%64.37M
160.42%68.67M
153.32%50.02M
23.39%28.59M
-19.46%21.11M
-11.20%26.37M
-36.45%19.74M
-34.41%23.17M
Tổng các khoản nợ
-28.47%27.45M
2.15%30.07M
0.40%34.33M
10.13%35.74M
22.15%38.38M
-6.26%29.43M
25.77%34.19M
24.31%32.45M
45.25%31.42M
13.00%31.40M
-14.12%27.19M
41.29%26.11M
42.22%21.63M
68.15%27.79M
92.55%31.66M
13.56%18.48M
-7.34%15.21M
-6.12%16.52M
-0.54%16.44M
-16.75%16.27M
Tổng vốn chủ sở hữu
55.22%44.43M
26.11%49.91M
32.11%51.92M
38.80%58.68M
10.61%28.62M
27.77%39.58M
0.08%39.30M
3.35%42.28M
-39.45%25.88M
-24.22%30.98M
113.91%39.27M
304.77%40.91M
624.81%42.73M
315.36%40.88M
455.83%18.36M
46.61%10.11M
-39.77%5.90M
-18.60%9.84M
-77.28%3.30M
-56.30%6.89M
Thu nhập hoạt động ròng
-66.34%-9.04M
-60.72%-6.18M
-191.26%-2.83M
26.71%-2.42M
-75.33%-5.44M
3.97%-3.84M
48.60%-973.00K
-13.43%-3.29M
33.65%-3.10M
-519.60%-4.00M
-191.41%-1.89M
36.34%-2.91M
11.04%-4.67M
123.47%954.00K
192.66%2.07M
-61.92%-4.56M
-433.40%-5.25M
-41.24%-4.07M
27.51%-2.23M
-328.55%-2.82M
Đầu tư ròng
-153.95%-2.47M
576.03%17.18M
-678.12%-24.07M
124.11%3.56M
97.42%4.59M
-51.07%-3.61M
-3.30%4.16M
-138.86%-14.75M
108.72%2.32M
69.15%-2.39M
85.20%4.31M
-7338.55%-6.17M
-910.81%-26.66M
-4740.63%-7.75M
2104.31%2.33M
35.66%-83.00K
-8690.00%-2.64M
-104.22%-160.00K
-101.23%-116.00K
95.21%-129.00K
Tài chính thuần
-26.78%402.00K
-16.30%-421.00K
-112.87%-1.09M
47.40%30.52M
633.01%549.00K
48.21%-362.00K
-151.47%-513.00K
2948.56%20.71M
74.57%-103.00K
-102.88%-699.00K
-101.39%-204.00K
-106.17%-727.00K
44.37%-405.00K
140.68%24.25M
8370.06%14.64M
3408.15%11.78M
-325.73%-728.00K
3340.19%10.08M
-808.00%-177.00K
-29.45%-356.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, tổng doanh thu đạt 16.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.22M.

Tài sản ngắn hạn của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, tài sản ngắn hạn là 59.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.96.

Tổng tài sản của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mediwound Ltd là 86.25M, bao gồm 59.96M tài sản ngắn hạn và 26.29M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, tổng nghĩa vụ của Mediwound Ltd là 34.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Mediwound Ltd là 51.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mediwound Ltd là -25.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.24.

Giá trị đầu tư ròng của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, giá trị đầu tư ròng của Mediwound Ltd là -19.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Mediwound Ltd là 29.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.83.

Thu nhập ròng của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, lợi nhuận ròng là -23.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.99.

Biên lợi nhuận ròng của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, biên lợi nhuận ròng là -140.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.79.

Biên lợi nhuận gộp của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, biên lợi nhuận gộp là 19.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -52.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mediwound Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediwound Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -25.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.