tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Medtronic PLC

MDT
Thêm vào danh sách theo dõi
94.190USD
+1.090+1.17%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
120.55BVốn hóa
26.17P/E TTM

Tình hình tài chính của MDT

Theo dõi tình hình tài chính của Medtronic PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Medtronic PLC

Mới phát hành
Th09 1, 2026
EPS / Dự báo
1.15/1.39
Doanh thu / Dự báo
9.76B/9.54B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
36.36B
8.43%
EPS(YoY)
3.75
3.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.54%1.15
17.93%0.97
-11.68%0.89
8.22%1.07
0.72%0.81
66.28%0.82
1.49%1.01
44.92%0.99
35.52%0.81
-44.11%0.50
8.22%0.99
112.75%0.68
--0.59
--0.89
--0.92
--0.32
----
----
----
----
Doanh thu
13.73%9.76B
9.86%9.81B
8.74%9.02B
6.64%8.96B
8.38%8.58B
3.94%8.93B
2.51%8.29B
5.25%8.40B
2.77%7.92B
0.51%8.59B
4.68%8.09B
5.26%7.98B
4.49%7.70B
5.64%8.54B
-0.46%7.73B
-3.34%7.58B
-7.71%7.37B
-1.21%8.09B
-0.15%7.76B
2.62%7.85B
Lợi nhuận ròng
41.35%1.47B
17.80%1.24B
-11.67%1.14B
8.19%1.37B
-0.19%1.04B
61.47%1.06B
-2.12%1.29B
39.71%1.27B
31.73%1.04B
-44.53%654.00M
8.18%1.32B
112.88%909.00M
-14.85%791.00M
-20.61%1.18B
-17.43%1.22B
-67.43%427.00M
21.76%929.00M
9.19%1.49B
16.54%1.48B
168.10%1.31B
Biên lợi nhuận ròng
24.20%15.16%
8.01%12.84%
-18.84%12.75%
1.33%15.41%
-7.91%12.21%
54.67%11.89%
-4.93%15.71%
33.29%15.21%
28.08%13.25%
-44.78%7.68%
3.92%16.53%
98.50%11.41%
--10.35%
--13.91%
--15.91%
--5.75%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.66%60.84%
6.01%61.97%
-2.58%59.93%
0.86%60.67%
-0.25%59.85%
-3.60%58.45%
1.55%61.52%
-0.21%60.16%
-0.85%60.00%
0.16%60.64%
1.03%60.58%
-1.62%60.28%
--60.52%
--60.54%
--59.96%
--61.28%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.06%30.17%
-3.37%30.06%
3.76%30.68%
1.27%31.86%
1.29%31.45%
11.84%31.10%
6.67%29.57%
13.00%31.46%
12.82%31.05%
3.81%27.81%
-7.22%27.72%
-2.48%27.84%
--27.52%
--26.79%
--29.88%
--28.55%
----
----
----
----
Doanh thu
13.73%9.76B
9.86%9.81B
8.74%9.02B
6.64%8.96B
8.38%8.58B
3.94%8.93B
2.51%8.29B
5.25%8.40B
2.77%7.92B
0.51%8.59B
4.68%8.09B
5.26%7.98B
4.49%7.70B
5.64%8.54B
-0.46%7.73B
-3.34%7.58B
-7.71%7.37B
-1.21%8.09B
-0.15%7.76B
2.62%7.85B
Lợi nhuận hoạt động
19.30%1.90B
12.86%2.17B
-1.03%1.74B
4.30%1.70B
10.37%1.60B
-17.59%1.92B
8.14%1.75B
2.84%1.63B
-2.30%1.45B
13.49%2.33B
4.17%1.62B
2.13%1.58B
11.03%1.48B
23.22%2.05B
-10.88%1.56B
-7.95%1.55B
-26.84%1.33B
-16.94%1.67B
10.08%1.75B
33.94%1.69B
Lợi nhuận ròng
41.35%1.47B
17.80%1.24B
-11.67%1.14B
8.19%1.37B
-0.19%1.04B
61.47%1.06B
-2.12%1.29B
39.71%1.27B
31.73%1.04B
-44.53%654.00M
8.18%1.32B
112.88%909.00M
-14.85%791.00M
-20.61%1.18B
-17.43%1.22B
-67.43%427.00M
21.76%929.00M
9.19%1.49B
16.54%1.48B
168.10%1.31B
Tài sản ngắn hạn
5.03%24.39B
4.09%24.79B
6.92%24.07B
6.94%24.00B
5.81%23.22B
8.57%23.81B
0.00%22.51B
1.62%22.44B
0.36%21.95B
1.20%21.93B
-11.24%22.51B
-13.06%22.08B
-1.20%21.87B
-6.00%21.68B
8.84%25.36B
11.73%25.40B
-1.33%22.14B
2.27%23.06B
-11.55%23.30B
-12.69%22.73B
Tổng nợ ngắn hạn
2.33%11.80B
-9.48%11.66B
-19.81%9.49B
-18.53%9.94B
12.08%11.53B
19.37%12.88B
20.90%11.84B
26.26%12.20B
13.71%10.29B
19.20%10.79B
-32.10%9.79B
-33.23%9.66B
-35.60%9.05B
-26.97%9.05B
61.55%14.42B
85.38%14.46B
80.95%14.05B
45.66%12.39B
-28.78%8.93B
-35.36%7.80B
Tổng tài sản
2.57%93.31B
1.47%93.03B
1.68%91.48B
1.45%91.35B
1.36%90.97B
1.89%91.68B
-0.95%89.97B
-0.05%90.04B
-1.13%89.75B
-1.06%89.98B
-3.50%90.84B
-3.38%90.09B
0.96%90.78B
-0.04%90.95B
2.54%94.13B
1.62%93.24B
-2.06%89.91B
-2.26%90.98B
-5.62%91.80B
-4.31%91.76B
Tổng các khoản nợ
-0.89%42.46B
-1.08%42.96B
4.78%42.29B
2.81%42.49B
3.01%42.84B
9.76%43.42B
3.91%40.36B
7.51%41.33B
5.53%41.59B
0.71%39.56B
-8.65%38.84B
-6.66%38.44B
6.31%39.41B
2.68%39.28B
8.76%42.52B
4.01%41.18B
-7.64%37.07B
-7.77%38.26B
-15.65%39.09B
-13.11%39.60B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.64%50.85B
3.76%50.07B
-0.84%49.20B
0.29%48.86B
-0.06%48.13B
-4.29%48.26B
-4.58%49.62B
-5.68%48.72B
-6.24%48.16B
-2.41%50.42B
0.73%52.00B
-0.79%51.65B
-2.80%51.37B
-2.00%51.66B
-2.08%51.62B
-0.20%52.06B
2.28%52.84B
2.17%52.72B
3.50%52.71B
3.66%52.16B
Thu nhập hoạt động ròng
64.80%1.79B
1.86%2.58B
6.65%2.74B
-3.44%925.00M
10.34%1.09B
-8.93%2.53B
3.92%2.57B
44.93%958.00M
12.69%986.00M
12.85%2.78B
57.14%2.48B
-28.23%661.00M
-19.21%875.00M
19.53%2.46B
-29.31%1.57B
-47.94%921.00M
-16.18%1.08B
17.94%2.06B
-5.43%2.23B
-4.94%1.77B
Đầu tư ròng
-125.17%-1.62B
-87.14%-917.00M
3.20%-816.00M
-39.71%-482.00M
-177.61%-719.00M
29.60%-490.00M
-19.24%-843.00M
18.63%-345.00M
51.95%-259.00M
-46.53%-696.00M
-146.34%-707.00M
63.00%-424.00M
65.99%-539.00M
-275.28%-475.00M
34.32%-287.00M
-61.64%-1.15B
-102.17%-1.58B
-85.88%271.00M
84.24%-437.00M
64.90%-709.00M
Tài chính thuần
75.16%-343.00M
33.88%-888.00M
-19.05%-2.09B
26.03%-395.00M
-88.92%-1.38B
43.07%-1.34B
-16.87%-1.75B
-493.33%-534.00M
-45.91%-731.00M
51.76%-2.36B
29.71%-1.50B
-102.99%-90.00M
47.26%-501.00M
-150.90%-4.89B
-81.31%-2.13B
360.95%3.01B
9.95%-950.00M
62.00%-1.95B
-17.94%-1.18B
-3709.38%-1.16B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, tổng doanh thu đạt 36.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.54B.

Tài sản ngắn hạn của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, tài sản ngắn hạn là 24.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.09.

Tổng tài sản của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Medtronic PLC là 93.03B, bao gồm 24.79B tài sản ngắn hạn và 68.24B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, tổng nghĩa vụ của Medtronic PLC là 42.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Medtronic PLC là 50.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Medtronic PLC là 7.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.25.

Giá trị đầu tư ròng của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, giá trị đầu tư ròng của Medtronic PLC là -2.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, giá trị huy động vốn ròng của Medtronic PLC là -4.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.29.

Thu nhập ròng của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, lợi nhuận ròng là 4.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.98.

Biên lợi nhuận ròng của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, biên lợi nhuận ròng là 13.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.90.

Biên lợi nhuận gộp của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, biên lợi nhuận gộp là 60.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.41.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Medtronic PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Medtronic PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 7.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.