tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Medicus Pharma Ltd

MDCX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.275USD
+0.013+4.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MDCX

Theo dõi tình hình tài chính của Medicus Pharma Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Medicus Pharma Ltd

Mới phát hành
Th05 16, 2026
EPS / Dự báo
-0.31/-0.19
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.74
-135.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.57%-0.31
---0.81
-80.65%-1.12
14.49%-0.43
-97.19%-0.42
----
57.61%-0.62
-6127.34%-0.51
17.66%-0.21
----
---1.47
---0.01
---0.26
---0.84
---0.02
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-77.21%-9.04M
---15.07M
-607.48%-20.94M
-49.53%-6.18M
-198.85%-5.10M
----
0.15%-2.96M
-13944.00%-4.13M
-252.82%-1.71M
-80.66%-2.85M
-11092.04%-2.96M
18.93%-29.41K
-1642.60%-483.92K
-5272.49%-1.58M
26.60%-26.48K
13.20%-36.28K
19.83%-27.77K
-366.93%-29.34K
19.88%-36.08K
-59.75%-41.79K
-28.45%-34.64K
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--31.84%
--52.39%
1019.77%68.31%
822.10%39.38%
--0.00%
----
--6.10%
--4.27%
----
----
--0.00%
--0.00%
----
--541.83%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-67.71%-8.60M
---7.79M
-123.20%-6.71M
-48.84%-6.02M
-200.25%-5.13M
----
-1225.21%-3.01M
-11736.47%-4.04M
-324.15%-1.71M
-146.64%-2.13M
-756.53%-226.81K
5.86%-34.15K
-1349.52%-402.53K
-2839.19%-862.40K
26.60%-26.48K
13.20%-36.28K
19.83%-27.77K
-366.93%-29.34K
19.88%-36.08K
-59.75%-41.79K
-28.45%-34.64K
----
----
Lợi nhuận ròng
-77.21%-9.04M
---15.07M
-607.48%-20.94M
-49.53%-6.18M
-198.85%-5.10M
----
0.15%-2.96M
-13944.00%-4.13M
-252.82%-1.71M
-80.66%-2.85M
-11092.04%-2.96M
18.93%-29.41K
-1642.60%-483.92K
-5272.49%-1.58M
26.60%-26.48K
13.20%-36.28K
19.83%-27.77K
-366.93%-29.34K
19.88%-36.08K
-59.75%-41.79K
-28.45%-34.64K
----
----
Tài sản ngắn hạn
43.14%7.28M
--9.89M
79.72%9.78M
29.73%11.00M
--5.09M
----
6.55%5.44M
1121937505.89%8.48M
----
----
--5.11M
--0.76
--0.00
43132.75%282.65K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.20%653.79
--651.52
--666.45
--657.75
--81.70K
----
Tổng nợ ngắn hạn
78.48%5.95M
--9.94M
434.98%10.66M
314.09%8.54M
--3.34M
----
24.42%1.99M
421.67%2.06M
----
----
450.77%1.60M
38.58%395.53K
39.41%358.14K
5398.77%12.48M
47.56%290.72K
73.11%285.42K
110.88%256.91K
-43.60%226.97K
-57.86%197.01K
-60.22%164.88K
-67.46%121.83K
6.62%402.44K
47.05%467.47K
Tổng tài sản
31.27%7.43M
--10.06M
74.41%9.98M
35.91%11.93M
--5.66M
----
12.00%5.72M
1162268800.89%8.78M
----
----
--5.11M
--0.76
--0.00
43132.75%282.65K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.20%653.79
--651.52
--666.45
--657.75
--81.70K
----
Tổng các khoản nợ
70.90%6.00M
--10.02M
383.78%10.78M
272.81%8.69M
--3.51M
----
39.20%2.23M
489.04%2.33M
----
----
450.77%1.60M
38.58%395.53K
39.41%358.14K
5398.77%12.48M
47.56%290.72K
73.11%285.42K
110.88%256.91K
-43.60%226.97K
-57.86%197.01K
-60.22%164.88K
-67.46%121.83K
6.62%402.44K
47.05%467.47K
Tổng vốn chủ sở hữu
-33.51%1.43M
--37.31K
-123.05%-804.89K
-49.64%3.25M
--2.15M
----
-0.42%3.49M
1731.05%6.45M
----
----
1306.33%3.51M
-38.58%-395.53K
-39.41%-358.14K
-5289.76%-12.20M
-48.05%-290.72K
-73.81%-285.42K
-112.03%-256.91K
29.44%-226.32K
58.00%-196.36K
60.38%-164.21K
67.64%-121.17K
15.03%-320.74K
-47.05%-467.47K
Thu nhập hoạt động ròng
-127.60%-8.97M
---6.61M
-120.27%-6.76M
-97.02%-5.47M
-234.85%-3.94M
----
---3.07M
-43958.09%-2.78M
-391.30%-1.18M
-220.81%-3.39M
----
--6.33K
-36590.87%-239.56K
---1.06M
--0.00
--0.00
99.20%-652.90
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---81.48K
---150.38K
----
Đầu tư ròng
----
--0.00
---4.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
81.56%6.83M
--6.65M
29698.36%10.37M
4.82%11.16M
--3.76M
----
---35.04K
168278.69%10.64M
--0.00
-100.00%0.00
----
---6.33K
----
--1.25M
--0.00
--0.00
--0.79
-100.00%0.00
----
----
----
--230.19K
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, tài sản ngắn hạn là 9.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.90.

Tổng tài sản của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Medicus Pharma Ltd là 10.06M, bao gồm 9.89M tài sản ngắn hạn và 170.73K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, tổng nghĩa vụ của Medicus Pharma Ltd là 10.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 299.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Medicus Pharma Ltd là 37.31K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.81.

Thu nhập hoạt động thuần của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Medicus Pharma Ltd là -25.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Medicus Pharma Ltd là 31.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.88.

Thu nhập ròng của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, lợi nhuận ròng là -47.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -323.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3083.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -486.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -451.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Medicus Pharma Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Medicus Pharma Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -25.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.