tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pediatrix Medical Group Inc

MD
Thêm vào danh sách theo dõi
25.845USD
+0.355+1.39%
Giờ giao dịch 09/18, 15:02ET
2.10BVốn hóa
12.38P/E TTM

Tình hình tài chính của MD

Theo dõi tình hình tài chính của Pediatrix Medical Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.10B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
12.38
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.09
Doanh thu
1.91B
Lợi nhuận ròng
-99.07M
ROE
20.89%
ROA
8.57%

Ngày công bố lợi nhuận của Pediatrix Medical Group Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.50/0.59
Doanh thu / Dự báo
487.78M/478.45M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.33%0.50
48.87%0.37
12.22%0.41
265.72%0.85
125.21%0.46
404.42%0.25
124.16%0.36
-10.58%0.23
-635.01%-1.84
-71.93%0.05
-514.37%-1.51
--0.26
--0.34
--0.17
--0.36
--0.44
----
----
----
----
Doanh thu
4.04%487.78M
3.89%476.20M
-1.71%493.77M
-3.58%492.88M
-7.03%468.84M
-7.42%458.36M
1.19%502.36M
0.90%511.16M
0.74%504.30M
0.83%495.10M
-3.39%496.44M
3.41%506.61M
2.99%500.58M
1.82%491.01M
3.07%513.84M
-0.62%489.92M
2.76%486.03M
7.94%482.23M
19.66%498.53M
7.02%492.95M
Lợi nhuận ròng
1.48%39.84M
42.61%29.57M
10.51%33.68M
268.85%71.71M
125.66%39.26M
413.93%20.74M
124.52%30.48M
-9.12%19.44M
-641.07%-153.03M
-71.60%4.04M
-519.05%-124.29M
-30.39%21.39M
4.22%28.28M
167.05%14.21M
-37.58%29.66M
-0.22%30.73M
-22.49%27.14M
-220.10%-21.19M
173.90%47.52M
175.03%30.80M
Biên lợi nhuận ròng
-2.46%8.17%
37.26%6.21%
12.43%6.82%
282.53%14.55%
127.60%8.37%
455.12%4.52%
124.23%6.07%
-9.92%3.80%
-637.08%-30.34%
-71.83%0.81%
-636.01%-25.04%
--4.22%
--5.65%
--2.89%
--4.67%
--2.64%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.11%27.42%
-7.14%28.54%
-7.34%26.59%
-9.22%27.39%
-8.51%28.90%
-6.12%30.73%
0.57%28.69%
10.27%30.18%
6.92%31.59%
0.23%32.74%
2.86%28.53%
--27.37%
--29.55%
--32.66%
--27.74%
--31.99%
----
----
----
----
Doanh thu
4.04%487.78M
3.89%476.20M
-1.71%493.77M
-3.58%492.88M
-7.03%468.84M
-7.42%458.36M
1.19%502.36M
0.90%511.16M
0.74%504.30M
0.83%495.10M
-3.39%496.44M
3.41%506.61M
2.99%500.58M
1.82%491.01M
3.07%513.84M
-0.62%489.92M
2.76%486.03M
7.94%482.23M
19.66%498.53M
7.02%492.95M
Lợi nhuận hoạt động
2.66%65.40M
20.34%46.58M
-5.90%54.67M
41.11%74.00M
30.63%63.70M
58.81%38.71M
48.82%58.10M
30.23%52.45M
0.55%48.76M
-18.87%24.37M
-29.80%39.04M
-16.73%40.27M
-12.61%48.50M
-25.88%30.04M
-21.74%55.61M
-23.26%48.36M
5.36%55.49M
30.81%40.53M
57.01%71.06M
15.11%63.02M
Lợi nhuận ròng
1.48%39.84M
42.61%29.57M
10.51%33.68M
268.85%71.71M
125.66%39.26M
413.93%20.74M
124.52%30.48M
-9.12%19.44M
-641.07%-153.03M
-71.60%4.04M
-519.05%-124.29M
-30.39%21.39M
4.22%28.28M
167.05%14.21M
-37.58%29.66M
-0.22%30.73M
-22.49%27.14M
-220.10%-21.19M
173.90%47.52M
175.03%30.80M
Tài sản ngắn hạn
7.68%660.14M
19.40%587.03M
19.37%763.51M
35.78%717.20M
42.83%613.05M
15.27%491.67M
32.30%639.61M
25.61%528.22M
7.91%429.21M
4.39%426.52M
12.96%483.45M
-0.75%420.52M
-13.40%397.77M
-7.09%408.59M
-49.08%427.99M
-46.23%423.71M
-38.95%459.30M
-33.91%439.78M
-45.75%840.56M
-52.27%788.03M
Tổng nợ ngắn hạn
47.07%501.58M
63.30%442.64M
5.71%458.91M
5.22%392.55M
9.96%341.04M
9.61%271.05M
11.61%434.11M
6.46%373.08M
-3.17%310.16M
-13.00%247.28M
-8.91%388.95M
-0.36%350.44M
-2.76%320.32M
5.37%284.22M
-0.09%426.98M
-11.54%351.69M
-6.18%329.42M
-17.50%269.73M
-3.82%427.37M
-18.59%397.56M
Tổng tài sản
1.34%2.13B
3.85%2.07B
4.37%2.25B
5.90%2.20B
5.35%2.10B
-8.06%1.99B
-3.02%2.15B
-10.72%2.08B
-13.45%2.00B
-6.55%2.17B
-5.45%2.22B
-0.24%2.33B
-2.71%2.31B
-0.89%2.32B
-13.76%2.35B
-11.87%2.33B
-7.26%2.37B
-5.75%2.34B
-18.68%2.72B
-22.74%2.65B
Tổng các khoản nợ
-1.50%1.25B
-1.04%1.19B
-0.50%1.38B
-2.65%1.31B
-1.59%1.27B
-8.21%1.20B
1.24%1.39B
-1.03%1.34B
-5.45%1.29B
-6.97%1.31B
-5.87%1.37B
-7.80%1.36B
-10.57%1.36B
-3.66%1.41B
-20.24%1.46B
-18.17%1.47B
-12.70%1.52B
-14.73%1.46B
-29.78%1.83B
-31.28%1.80B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.66%880.98M
11.33%878.58M
13.19%865.85M
21.59%890.67M
18.02%833.75M
-7.83%789.19M
-9.91%764.94M
-24.33%732.49M
-25.03%706.46M
-5.89%856.20M
-4.77%849.06M
12.73%967.99M
11.47%942.38M
3.73%909.77M
-0.56%891.63M
1.54%858.67M
4.49%845.43M
14.35%877.08M
19.92%896.69M
5.05%845.68M
Thu nhập hoạt động ròng
-8.56%126.31M
-11.53%-129.50M
-14.99%114.60M
44.28%138.12M
26.33%138.13M
5.31%-116.11M
84.66%134.81M
18.01%95.72M
18.07%109.34M
-21.84%-122.62M
-28.63%73.00M
-8.19%81.12M
13.49%92.61M
-11.91%-100.64M
36.31%102.29M
31.47%88.35M
15.84%81.60M
9.09%-89.93M
-8.76%75.04M
29.85%67.20M
Đầu tư ròng
184.13%6.02M
-60.49%-11.98M
-430.55%-10.28M
252.24%6.60M
44.51%-7.15M
54.03%-7.46M
84.40%-1.94M
69.02%-4.34M
-23.99%-12.89M
-43.07%-16.24M
-10.52%-12.42M
-130.03%-14.00M
22.12%-10.40M
56.80%-11.35M
27.87%-11.24M
85.23%-6.09M
-194.77%-13.35M
-106.65%-26.27M
48.34%-15.58M
-560.70%-41.21M
Tài chính thuần
-1032.73%-48.24M
-357.91%-27.64M
-1282.99%-68.64M
-830.06%-28.56M
94.85%-4.26M
-107.92%-6.04M
-4.55%-4.96M
93.93%-3.07M
-4.72%-82.66M
-29.81%76.20M
94.50%-4.75M
38.78%-50.60M
-27.01%-78.93M
142.33%108.57M
-10559.27%-86.29M
-63000.76%-82.66M
-7402.70%-62.15M
66.33%-256.46M
40.78%825.00K
95.46%-131.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.01B.

Tài sản ngắn hạn của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, tài sản ngắn hạn là 763.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.37.

Tổng tài sản của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pediatrix Medical Group Inc là 2.25B, bao gồm 763.51M tài sản ngắn hạn và 1.48B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, tổng nghĩa vụ của Pediatrix Medical Group Inc là 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Pediatrix Medical Group Inc là 865.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pediatrix Medical Group Inc là 231.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.81.

Giá trị đầu tư ròng của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Pediatrix Medical Group Inc là -18.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Pediatrix Medical Group Inc là -107.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -642.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 265.45.

Thu nhập ròng của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, lợi nhuận ròng là 165.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 266.94.

Biên lợi nhuận ròng của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 275.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 265.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 265.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pediatrix Medical Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pediatrix Medical Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 231.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.