tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Marcus Corp

MCS
Thêm vào danh sách theo dõi
27.020USD
-0.060-0.22%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
832.09MVốn hóa
61.57P/E TTM

Tình hình tài chính của MCS

Theo dõi tình hình tài chính của Marcus Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Marcus Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.51/0.33
Doanh thu / Dự báo
220.71M/218.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
717.76M
3.26%
EPS(YoY)
0.41
266.79%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
119.08%0.51
5.98%-0.50
521.31%0.19
-28.37%0.52
137.05%0.23
-43.04%-0.53
168.81%0.03
89.00%0.73
-247.88%-0.63
-24.10%-0.37
84.64%-0.05
--0.39
--0.43
---0.30
---0.30
---0.08
----
----
----
----
Doanh thu
12.80%220.71M
3.67%144.01M
3.10%183.66M
-10.24%199.52M
18.37%195.67M
7.37%138.91M
16.22%178.14M
11.82%222.28M
-16.24%165.30M
-9.37%129.37M
-0.56%153.28M
13.80%198.78M
3.70%197.34M
14.54%142.75M
-4.80%154.15M
23.91%174.68M
113.51%190.31M
162.63%124.63M
384.50%161.91M
364.26%140.98M
Lợi nhuận ròng
116.42%15.84M
8.70%-15.35M
504.06%5.96M
-30.39%16.23M
136.20%7.32M
-41.72%-16.82M
168.47%986.00K
90.57%23.31M
-250.16%-20.22M
-25.35%-11.87M
84.55%-1.44M
271.97%12.23M
50.29%13.47M
36.48%-9.47M
-244.62%-9.32M
86.98%3.29M
138.35%8.96M
47.02%-14.90M
116.51%6.44M
104.46%1.76M
Biên lợi nhuận ròng
91.87%7.18%
11.93%-10.66%
485.91%3.24%
-22.44%8.13%
130.59%3.74%
-31.98%-12.11%
158.92%0.55%
70.42%10.49%
-279.27%-12.23%
-38.32%-9.17%
77.55%-0.94%
--6.15%
--6.82%
---6.63%
---4.19%
---0.54%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.60%35.42%
7.88%22.84%
3.49%31.01%
-3.28%36.59%
4.23%32.61%
-9.32%21.18%
0.51%29.96%
8.55%37.83%
-7.88%31.29%
-10.46%23.35%
9.50%29.81%
--34.85%
--33.97%
--26.08%
--27.23%
--30.30%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.86%15.92%
-10.33%18.62%
1.88%16.78%
-2.93%17.30%
4.87%18.92%
14.56%20.76%
-5.24%16.48%
1.00%17.83%
-2.03%18.04%
-8.45%18.12%
-6.49%17.39%
--17.65%
--18.41%
--19.80%
--18.59%
--21.65%
----
----
----
----
Doanh thu
12.80%220.71M
3.67%144.01M
3.10%183.66M
-10.24%199.52M
18.37%195.67M
7.37%138.91M
16.22%178.14M
11.82%222.28M
-16.24%165.30M
-9.37%129.37M
-0.56%153.28M
13.80%198.78M
3.70%197.34M
14.54%142.75M
-4.80%154.15M
23.91%174.68M
113.51%190.31M
162.63%124.63M
384.50%161.91M
364.26%140.98M
Lợi nhuận hoạt động
106.10%27.18M
11.52%-19.18M
7.75%7.51M
-31.12%22.66M
394.67%13.19M
-30.25%-21.68M
1172.26%6.97M
50.79%32.90M
-87.43%2.67M
-93.78%-16.64M
145.14%548.00K
143.79%21.82M
12.26%21.21M
48.87%-8.59M
-113.99%-1.21M
109.43%8.95M
184.43%18.89M
54.55%-16.80M
121.71%8.68M
109.05%4.27M
Lợi nhuận ròng
116.42%15.84M
8.70%-15.35M
504.06%5.96M
-30.39%16.23M
136.20%7.32M
-41.72%-16.82M
168.47%986.00K
90.57%23.31M
-250.16%-20.22M
-25.35%-11.87M
84.55%-1.44M
271.97%12.23M
50.29%13.47M
36.48%-9.47M
-244.62%-9.32M
86.98%3.29M
138.35%8.96M
47.02%-14.90M
116.51%6.44M
104.46%1.76M
Tài sản ngắn hạn
17.55%71.72M
-15.63%50.43M
-29.92%64.58M
-42.20%50.72M
-32.75%61.01M
-2.89%59.77M
-9.40%92.15M
1.87%87.75M
-0.95%90.71M
16.44%61.55M
59.19%101.72M
40.21%86.13M
-16.66%91.58M
-18.36%52.85M
-36.07%63.90M
-26.84%61.43M
45.03%109.89M
1.70%64.74M
47.38%99.95M
-8.42%83.97M
Tổng nợ ngắn hạn
5.25%164.75M
1.67%145.20M
-7.49%163.44M
-10.71%144.21M
-12.64%156.53M
0.64%142.81M
7.45%176.68M
10.06%161.50M
9.31%179.17M
1.25%141.90M
5.13%164.42M
2.19%146.74M
-22.88%163.90M
-24.80%140.15M
-26.63%156.40M
-23.72%143.59M
20.26%212.53M
-11.49%186.37M
-1.94%213.17M
-14.63%188.25M
Tổng tài sản
-1.65%999.55M
-2.54%992.06M
-2.87%1.01B
-4.07%1.00B
-3.40%1.02B
-0.02%1.02B
-1.93%1.04B
-0.66%1.05B
-1.48%1.05B
-2.26%1.02B
0.05%1.07B
-5.58%1.05B
-9.08%1.07B
-8.56%1.04B
-10.41%1.06B
-6.12%1.12B
-4.04%1.17B
-7.06%1.14B
-5.25%1.19B
-9.68%1.19B
Tổng các khoản nợ
-4.44%542.66M
-4.39%550.89M
-3.88%557.15M
-5.94%549.96M
-5.77%567.89M
3.10%576.17M
-2.40%579.66M
0.63%584.67M
-0.63%602.67M
-5.81%558.82M
-2.26%593.93M
-11.83%581.03M
-15.98%606.51M
-14.94%593.28M
-17.29%607.68M
-11.75%659.00M
-8.22%721.90M
-9.18%697.47M
-2.74%734.75M
-3.95%746.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.89%456.88M
-0.14%441.17M
-1.61%457.38M
-1.72%454.34M
-0.22%448.42M
-3.82%441.79M
-1.34%464.87M
-2.24%462.29M
-2.60%449.43M
2.43%459.32M
3.12%471.17M
3.43%472.90M
1.92%461.44M
1.50%448.41M
0.73%456.92M
3.37%457.23M
3.48%452.73M
-3.51%441.78M
-9.04%453.61M
-17.93%442.31M
Thu nhập hoạt động ròng
70.55%53.96M
56.92%-15.22M
-7.16%48.80M
28.17%39.09M
-12.05%31.64M
-134.00%-35.33M
54.67%52.57M
43.07%30.50M
-34.66%35.98M
-95.22%-15.10M
3.47%33.99M
315.19%21.32M
12.93%55.06M
-219.52%-7.73M
-25.68%32.85M
-56.26%5.13M
1376.59%48.76M
149.84%6.47M
265.39%44.19M
145.79%11.74M
Đầu tư ròng
-12.32%-9.85M
70.90%-6.63M
-5.39%-24.77M
15.18%-15.06M
55.91%-8.77M
-9.74%-22.78M
-138.18%-23.50M
-73.41%-17.76M
-179.59%-19.88M
-117.79%-20.76M
-143.82%-9.87M
10.08%-10.24M
15.06%-7.11M
-207.15%-9.53M
1277.19%22.52M
-187.65%-11.39M
-32.95%-8.37M
-221.59%-3.10M
549.18%1.64M
605.56%12.99M
Tài chính thuần
-25.51%-27.48M
-67.11%9.62M
54.75%-7.93M
-73.03%-30.25M
-2022.56%-21.90M
953.08%29.25M
-301.72%-17.53M
11.93%-17.48M
109.56%1.14M
-161.51%-3.43M
90.84%-4.36M
50.83%-19.85M
-876.31%-11.91M
275.92%5.58M
-29.67%-47.65M
-62.22%-40.37M
-123.36%-1.22M
-134.27%-3.17M
-155.28%-36.75M
42.16%-24.89M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, tổng doanh thu đạt 717.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 695.09M.

Tài sản ngắn hạn của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, tài sản ngắn hạn là 64.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.92.

Tổng tài sản của Marcus Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Marcus Corp là 1.01B, bao gồm 64.58M tài sản ngắn hạn và 949.96M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, tổng nghĩa vụ của Marcus Corp là 557.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Marcus Corp là 457.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Marcus Corp là 21.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.26.

Giá trị đầu tư ròng của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, giá trị đầu tư ròng của Marcus Corp là -71.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, giá trị huy động vốn ròng của Marcus Corp là -30.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 266.79.

Thu nhập ròng của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, lợi nhuận ròng là 12.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 262.98.

Biên lợi nhuận ròng của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, biên lợi nhuận ròng là 1.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 257.83.

Biên lợi nhuận gộp của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, biên lợi nhuận gộp là 31.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 265.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 266.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Marcus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Marcus Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 21.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.