tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Microchip Technology Inc

MCHP
Thêm vào danh sách theo dõi
71.480USD
-2.720-3.67%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
38.84BVốn hóa
325.37P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:00 (ET)71.850USD+0.280+0.39%

Tình hình tài chính của MCHP

Theo dõi tình hình tài chính của Microchip Technology Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
38.84B
Cổ tức TTM
1.82
P/E TTM
325.37
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.22
Doanh thu
4.71B
Lợi nhuận ròng
-2.70M
ROE
1.76%
ROA
1.55%

Ngày công bố lợi nhuận của Microchip Technology Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.37/0.69
Doanh thu / Dự báo
1.48B/1.46B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
532.71%0.37
172.79%0.21
164.70%0.06
-82.38%0.03
-135.72%-0.09
-202.87%-0.30
-112.87%-0.10
-88.10%0.15
-80.29%0.24
-74.00%0.29
-26.64%0.78
--1.23
--1.22
--1.10
--1.06
--1.91
----
----
----
----
Doanh thu
38.05%1.48B
35.11%1.31B
15.59%1.19B
-2.01%1.14B
-13.36%1.08B
-26.80%970.50M
-41.89%1.03B
-48.37%1.16B
-45.76%1.24B
-40.62%1.33B
-18.60%1.77B
8.74%2.25B
16.55%2.29B
21.07%2.23B
23.43%2.17B
25.66%2.07B
25.12%1.96B
25.70%1.84B
29.98%1.76B
25.99%1.65B
Lợi nhuận ròng
535.34%202.00M
173.21%116.40M
165.11%34.90M
-82.27%13.90M
-135.89%-46.40M
-202.78%-159.00M
-112.79%-53.60M
-88.24%78.40M
-80.60%129.30M
-74.39%154.70M
-27.76%419.20M
22.04%666.60M
31.39%666.40M
37.93%604.00M
64.48%580.30M
125.70%546.20M
100.63%507.20M
277.50%437.90M
874.59%352.80M
228.80%242.00M
Biên lợi nhuận ròng
994.97%15.48%
169.04%11.00%
201.20%5.29%
-45.72%3.66%
-116.60%-1.73%
-236.52%-15.93%
-122.00%-5.22%
-77.22%6.74%
-64.23%10.42%
-56.87%11.67%
-11.25%23.74%
--29.57%
--29.12%
--27.05%
--26.75%
--26.09%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
31.09%57.18%
35.28%52.76%
18.15%50.53%
-0.94%46.46%
-11.81%43.62%
-19.04%39.00%
-22.04%42.77%
-23.17%46.90%
-19.55%49.46%
-20.44%48.17%
-8.70%54.86%
--61.04%
--61.47%
--60.55%
--60.09%
--58.78%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.13%37.21%
4.44%38.25%
-13.25%37.46%
-9.63%37.15%
-6.43%36.44%
-3.11%36.62%
22.38%43.18%
12.34%41.11%
6.50%38.94%
-3.92%37.80%
-13.70%35.28%
--36.60%
--36.56%
--39.34%
--40.88%
--45.25%
----
----
----
----
Doanh thu
38.05%1.48B
35.11%1.31B
15.59%1.19B
-2.01%1.14B
-13.36%1.08B
-26.80%970.50M
-41.89%1.03B
-48.37%1.16B
-45.76%1.24B
-40.62%1.33B
-18.60%1.77B
8.74%2.25B
16.55%2.29B
21.07%2.23B
23.43%2.17B
25.66%2.07B
25.12%1.96B
25.70%1.84B
29.98%1.76B
25.99%1.65B
Lợi nhuận hoạt động
529.73%355.80M
879.79%223.80M
354.94%156.50M
-35.52%95.50M
-74.52%56.50M
-112.13%-28.70M
-93.52%34.40M
-83.30%148.10M
-75.50%221.70M
-72.17%236.60M
-35.15%530.50M
16.78%886.80M
32.20%904.80M
52.18%850.10M
58.95%818.10M
78.05%759.40M
80.44%684.40M
85.70%558.60M
105.96%514.70M
85.03%426.50M
Lợi nhuận ròng
535.34%202.00M
173.21%116.40M
165.11%34.90M
-82.27%13.90M
-135.89%-46.40M
-202.78%-159.00M
-112.79%-53.60M
-88.24%78.40M
-80.60%129.30M
-74.39%154.70M
-27.76%419.20M
22.04%666.60M
31.39%666.40M
37.93%604.00M
64.48%580.30M
125.70%546.20M
100.63%507.20M
277.50%437.90M
874.59%352.80M
228.80%242.00M
Tài sản ngắn hạn
-9.72%2.49B
-20.52%2.38B
-23.54%2.29B
-19.11%2.35B
-6.60%2.75B
-0.72%2.99B
-6.95%3.00B
-17.61%2.91B
-9.83%2.95B
-1.83%3.01B
13.62%3.22B
31.78%3.53B
23.70%3.27B
25.14%3.07B
28.78%2.83B
24.52%2.68B
22.53%2.64B
14.33%2.45B
2.23%2.20B
1.27%2.15B
Tổng nợ ngắn hạn
8.74%1.29B
-1.63%1.14B
-20.37%1.06B
-68.23%1.04B
-21.70%1.19B
-54.15%1.16B
-59.60%1.33B
-3.72%3.29B
-52.78%1.52B
-19.21%2.52B
104.41%3.29B
34.44%3.41B
116.75%3.22B
122.92%3.12B
32.20%1.61B
126.28%2.54B
36.39%1.49B
-41.94%1.40B
-51.68%1.22B
-43.21%1.12B
Tổng tài sản
-3.82%14.41B
-6.53%14.37B
-8.36%14.33B
-7.38%14.47B
-5.43%14.98B
-3.14%15.37B
-3.16%15.63B
-5.90%15.62B
-3.97%15.84B
-3.04%15.87B
0.17%16.14B
2.85%16.60B
1.77%16.49B
1.05%16.37B
0.43%16.12B
-0.46%16.14B
-0.43%16.21B
-1.69%16.20B
-3.19%16.05B
-3.31%16.21B
Tổng các khoản nợ
-2.04%7.96B
-4.32%7.94B
-19.12%7.77B
-16.82%7.77B
-13.90%8.12B
-9.97%8.30B
5.94%9.60B
-2.97%9.35B
-2.38%9.43B
-6.51%9.22B
-7.56%9.06B
-4.04%9.63B
-5.54%9.66B
-4.35%9.86B
-4.29%9.80B
-4.51%10.04B
-4.90%10.23B
-7.51%10.30B
-9.18%10.24B
-7.20%10.51B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.92%6.45B
-9.13%6.43B
8.77%6.56B
6.69%6.70B
7.04%6.86B
6.32%7.08B
-14.81%6.03B
-9.94%6.28B
-6.23%6.41B
2.21%6.66B
12.18%7.08B
14.18%6.97B
14.28%6.83B
10.50%6.51B
8.76%6.31B
7.02%6.10B
8.30%5.98B
10.45%5.89B
9.56%5.80B
4.76%5.70B
Thu nhập hoạt động ròng
85.60%511.50M
24.82%257.00M
25.75%341.40M
102.06%88.10M
-26.92%275.60M
-52.12%205.90M
-68.18%271.50M
-92.92%43.60M
-62.03%377.10M
-39.39%430.00M
-33.23%853.30M
-22.31%616.20M
18.18%993.20M
-5.11%709.50M
49.74%1.28B
29.67%793.20M
33.42%840.40M
66.45%747.70M
67.43%853.40M
34.20%611.70M
Đầu tư ròng
-40.92%-52.00M
6.96%-52.10M
-5.70%-44.50M
3.43%-62.00M
70.60%-36.90M
21.35%-56.00M
51.16%-42.10M
31.56%-64.20M
10.93%-125.50M
52.79%-71.20M
47.47%-86.20M
28.29%-93.80M
8.39%-140.90M
-5.68%-150.80M
-29.93%-164.10M
-36.25%-130.80M
-36.47%-153.80M
-125.79%-142.70M
-145.24%-126.30M
-130.22%-96.00M
Tài chính thuần
3.69%-427.50M
-701.40%-215.30M
-501.42%-283.00M
-4135.71%-355.80M
-73.26%-443.90M
111.18%35.80M
109.49%70.50M
98.44%-8.40M
68.57%-256.20M
47.83%-320.10M
34.26%-742.70M
26.91%-537.00M
-30.02%-815.10M
-2.08%-613.60M
-69.40%-1.13B
-36.03%-734.70M
-20.67%-626.90M
-26.10%-601.10M
-46.31%-666.90M
-27.38%-540.10M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, tổng doanh thu đạt 4.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.40B.

Tài sản ngắn hạn của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, tài sản ngắn hạn là 2.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.52.

Tổng tài sản của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Microchip Technology Inc là 14.37B, bao gồm 2.38B tài sản ngắn hạn và 11.99B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, tổng nghĩa vụ của Microchip Technology Inc là 7.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Microchip Technology Inc là 6.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Microchip Technology Inc là 529.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.09.

Giá trị đầu tư ròng của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, giá trị đầu tư ròng của Microchip Technology Inc là -195.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, giá trị huy động vốn ròng của Microchip Technology Inc là -1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -719.96.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4470.58.

Thu nhập ròng của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, lợi nhuận ròng là 118.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4500.00.

Biên lợi nhuận ròng của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43057.92.

Biên lợi nhuận gộp của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4573.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48424.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Microchip Technology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Microchip Technology Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 529.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.