tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mastercraft Boat Holdings Inc

MCFT
Thêm vào danh sách theo dõi
20.130USD
+0.980+5.12%
Đóng cửa 09-17 16:00ET
491.93MVốn hóa
29.48P/E TTM

Tình hình tài chính của MCFT

Theo dõi tình hình tài chính của Mastercraft Boat Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
491.93M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
29.48
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.68
Doanh thu
348.90M
Lợi nhuận ròng
7.04M
ROE
5.86%
ROA
4.03%

Ngày công bố lợi nhuận của Mastercraft Boat Holdings Inc

Mới phát hành
Th09 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.35/0.64
Doanh thu / Dự báo
129.94M/101.75M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-200.28%-0.35
-120.16%-0.05
-6.18%0.16
172.27%0.22
172.68%0.35
2.29%0.23
-51.74%0.17
-186.12%-0.31
-136.69%-0.48
-82.61%0.22
-68.94%0.35
59.30%0.36
--1.31
--1.28
--1.11
--0.23
----
----
----
----
Doanh thu
63.41%129.94M
2.96%78.21M
13.24%71.76M
5.57%69.00M
18.36%79.52M
-9.55%75.96M
-29.39%63.37M
-30.69%65.36M
-59.67%67.18M
-49.65%83.98M
-43.62%89.75M
-44.37%94.31M
-15.54%166.57M
-1.52%166.78M
10.24%159.19M
29.75%169.52M
106.11%197.22M
14.53%169.34M
21.67%144.40M
25.93%130.65M
Lợi nhuận ròng
-224.33%-7.08M
-119.82%-742.00K
-8.04%2.53M
170.67%3.64M
170.89%5.70M
-0.32%3.74M
-53.31%2.75M
-183.05%-5.14M
-135.44%-8.04M
-83.32%3.75M
-70.10%5.89M
52.29%6.20M
97.34%22.68M
7.52%22.51M
27.80%19.68M
-60.83%4.07M
-30.50%11.49M
19.17%20.93M
23.21%15.40M
8.56%10.39M
Biên lợi nhuận ròng
-178.90%-5.41%
-118.20%-0.92%
415.75%3.47%
240.84%5.30%
156.82%6.86%
-26.24%5.03%
-93.05%0.67%
-82.82%1.55%
-187.19%-12.07%
-50.08%6.82%
-22.96%9.67%
-37.75%9.05%
--13.84%
--13.66%
--12.55%
--14.53%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.48%19.99%
21.08%24.41%
27.50%21.01%
24.75%21.66%
96.20%22.59%
-11.55%20.16%
-27.81%16.48%
-25.62%17.36%
-54.80%11.51%
-9.72%22.79%
-3.71%22.83%
-13.00%23.34%
--25.47%
--25.25%
--23.71%
--26.83%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
1.78%16.01%
2.16%15.49%
-8.14%14.77%
-15.67%15.50%
-20.61%15.73%
--15.16%
--16.08%
--18.39%
--19.82%
----
----
----
----
Doanh thu
63.41%129.94M
2.96%78.21M
13.24%71.76M
5.57%69.00M
18.36%79.52M
-9.55%75.96M
-29.39%63.37M
-30.69%65.36M
-59.67%67.18M
-49.65%83.98M
-43.62%89.75M
-44.37%94.31M
-15.54%166.57M
-1.52%166.78M
10.24%159.19M
29.75%169.52M
106.11%197.22M
14.53%169.34M
21.67%144.40M
25.93%130.65M
Lợi nhuận hoạt động
250.90%21.54M
-131.55%-1.30M
839.00%2.82M
189.69%3.88M
395.57%6.14M
-48.53%4.11M
-97.21%300.00K
-87.82%1.34M
-107.11%-2.08M
-72.76%7.99M
-59.33%10.76M
-65.90%10.99M
-34.50%29.21M
-7.17%29.34M
12.03%26.46M
84.34%32.22M
73.29%44.59M
33.42%31.60M
32.75%23.62M
28.70%17.48M
Lợi nhuận ròng
-224.33%-7.08M
-119.82%-742.00K
-8.04%2.53M
170.67%3.64M
170.89%5.70M
-0.32%3.74M
-53.31%2.75M
-183.05%-5.14M
-135.44%-8.04M
-83.32%3.75M
-70.10%5.89M
52.29%6.20M
97.34%22.68M
7.52%22.51M
27.80%19.68M
-60.83%4.07M
-30.50%11.49M
19.17%20.93M
23.21%15.40M
8.56%10.39M
Tài sản ngắn hạn
25.98%152.71M
14.41%141.85M
10.26%123.19M
-17.56%120.67M
-21.84%121.21M
-29.16%123.98M
-34.40%111.73M
-16.05%146.37M
-20.68%155.07M
-5.91%175.01M
12.34%170.31M
28.97%174.36M
33.80%195.50M
47.08%186.00M
43.90%151.60M
19.90%135.19M
32.55%146.11M
38.29%126.46M
68.37%105.35M
85.14%112.75M
Tổng nợ ngắn hạn
49.76%97.66M
13.38%77.55M
-1.66%59.61M
-14.02%62.74M
-16.33%65.21M
-21.17%68.40M
-24.79%60.62M
-12.92%72.97M
-23.99%77.94M
-15.75%86.77M
-0.04%80.60M
6.96%83.80M
10.05%102.54M
15.68%102.99M
13.55%80.64M
3.94%78.35M
25.42%93.17M
10.51%89.03M
8.06%71.02M
24.57%75.38M
Tổng tài sản
92.51%500.43M
6.10%277.85M
3.82%259.68M
-16.12%259.31M
-18.25%259.95M
-23.17%261.89M
-24.62%250.12M
-7.50%309.15M
-10.17%317.98M
0.77%340.88M
10.68%331.79M
18.63%334.23M
19.16%353.98M
15.76%338.27M
10.66%299.76M
1.03%281.74M
7.45%297.05M
13.96%292.21M
19.31%270.89M
32.03%278.86M
Tổng các khoản nợ
56.03%119.14M
11.28%88.60M
-1.66%70.42M
-44.88%73.58M
-43.06%76.36M
-44.63%79.62M
-48.28%71.61M
-6.21%133.50M
-17.16%134.10M
-11.31%143.78M
-1.06%138.46M
3.48%142.33M
5.53%161.89M
3.58%162.13M
-4.69%139.94M
-14.82%137.55M
-9.05%153.40M
-5.69%156.53M
-5.30%146.82M
6.02%161.47M
Tổng vốn chủ sở hữu
107.69%381.29M
3.83%189.25M
6.02%189.26M
5.74%185.73M
-0.16%183.59M
-7.52%182.27M
-7.67%178.51M
-8.47%175.65M
-4.27%183.88M
11.89%197.10M
20.97%193.33M
33.09%191.90M
33.72%192.09M
29.82%176.15M
28.82%159.82M
22.83%144.19M
33.27%143.65M
50.01%135.69M
72.31%124.07M
99.23%117.39M
Thu nhập hoạt động ròng
-13.90%17.02M
-4.26%4.81M
12.12%15.63M
-1303.78%-7.05M
290.89%19.77M
34.91%5.02M
-50.23%13.94M
94.30%-502.00K
-135.15%-10.35M
-86.52%3.72M
-52.57%28.01M
-142.49%-8.80M
-22.49%29.46M
19.60%27.60M
129.04%59.05M
252.84%20.72M
168.71%38.01M
-4.79%23.08M
13.15%25.78M
-283.87%-13.55M
Đầu tư ròng
-216.67%-47.23M
231.93%14.95M
-76.61%8.87M
43.15%12.01M
-1512.50%-14.92M
22.84%-11.33M
505.65%37.90M
-60.40%8.39M
103.70%1.06M
29.32%-14.69M
85.76%-9.34M
455.03%21.19M
-473.24%-28.55M
-403.83%-20.78M
-2019.28%-65.63M
-64.95%-5.97M
-22.90%-4.98M
15.42%-4.12M
81.63%-3.10M
-77.18%-3.62M
Tài chính thuần
75.18%-1.27M
28.28%-563.00K
100.03%15.00K
40.75%-2.34M
19.52%-5.11M
70.69%-785.00K
-783.94%-50.25M
53.10%-3.95M
23.67%-6.35M
66.08%-2.68M
-2.54%-5.69M
-56.20%-8.42M
33.94%-8.32M
58.09%-7.89M
73.20%-5.54M
48.28%-5.39M
-6726.84%-12.59M
-663.79%-18.84M
-664.45%-20.69M
18.47%-10.43M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 348.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 284.20M.

Tài sản ngắn hạn của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 152.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.98.

Tổng tài sản của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mastercraft Boat Holdings Inc là 500.43M, bao gồm 152.71M tài sản ngắn hạn và 347.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Mastercraft Boat Holdings Inc là 119.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mastercraft Boat Holdings Inc là 381.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mastercraft Boat Holdings Inc là 26.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.53.

Giá trị đầu tư ròng của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Mastercraft Boat Holdings Inc là -11.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -156.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mastercraft Boat Holdings Inc là -4.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.59.

Thu nhập ròng của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -1.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -123.60.

Biên lợi nhuận ròng của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.17.

Biên lợi nhuận gộp của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mastercraft Boat Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mastercraft Boat Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 26.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.