tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

McDonald's Corp

MCD
Thêm vào danh sách theo dõi
255.765USD
+0.075+0.03%
Giờ giao dịch 09/08, 15:18ET
180.98BVốn hóa
21.00P/E TTM

Tình hình tài chính của MCD

Theo dõi tình hình tài chính của McDonald's Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của McDonald's Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
3.33/3.32
Doanh thu / Dự báo
7.10B/7.13B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
26.89B
3.72%
EPS(YoY)
12.00
4.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.64%3.33
6.78%2.79
8.04%3.04
1.56%3.20
12.09%3.15
-2.23%2.61
-0.01%2.82
-1.25%3.15
-11.17%2.81
8.38%2.67
8.17%2.82
--3.19
--3.17
--2.47
--2.60
--5.79
----
----
----
----
Doanh thu
3.74%7.10B
9.42%6.52B
9.72%7.01B
2.98%7.08B
5.44%6.84B
-3.45%5.96B
-0.28%6.39B
2.70%6.87B
-0.12%6.49B
4.60%6.17B
8.09%6.41B
13.97%6.69B
13.62%6.50B
4.10%5.90B
-1.37%5.93B
-5.31%5.87B
-2.88%5.72B
10.56%5.67B
13.08%6.01B
14.46%6.20B
Lợi nhuận ròng
4.84%2.36B
6.16%1.98B
7.34%2.16B
1.02%2.28B
11.42%2.25B
-3.16%1.87B
-1.13%2.02B
-2.68%2.25B
-12.48%2.02B
7.03%1.93B
7.12%2.04B
16.93%2.32B
94.48%2.31B
63.19%1.80B
16.15%1.90B
-7.83%1.98B
-46.47%1.19B
-28.16%1.10B
19.00%1.64B
21.97%2.15B
Biên lợi nhuận ròng
1.06%33.27%
-3.03%30.43%
-2.26%30.86%
-1.91%32.18%
5.68%32.92%
0.30%31.38%
-0.80%31.57%
-5.24%32.81%
-12.38%31.16%
2.38%31.29%
-0.90%31.83%
--34.62%
--35.56%
--30.56%
--32.12%
--24.77%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.19%58.01%
-0.23%55.90%
-0.14%57.51%
2.87%58.00%
1.07%57.90%
0.50%56.03%
0.97%57.59%
-2.35%56.38%
-0.23%57.29%
-0.78%55.75%
-0.83%57.04%
--57.73%
--57.42%
--56.18%
--57.52%
--56.78%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.31%66.53%
-3.33%66.80%
-2.39%71.12%
-3.35%68.11%
-2.91%69.52%
-1.04%69.10%
-0.03%72.86%
-1.52%70.47%
1.14%71.60%
-2.17%69.83%
2.38%72.88%
--71.56%
--70.79%
--71.38%
--71.19%
--71.89%
----
----
----
----
Doanh thu
3.74%7.10B
9.42%6.52B
9.72%7.01B
2.98%7.08B
5.44%6.84B
-3.45%5.96B
-0.28%6.39B
2.70%6.87B
-0.12%6.49B
4.60%6.17B
8.09%6.41B
13.97%6.69B
13.62%6.50B
4.10%5.90B
-1.37%5.93B
-5.31%5.87B
-2.88%5.72B
10.56%5.67B
13.08%6.01B
14.46%6.20B
Lợi nhuận hoạt động
1.16%3.30B
8.63%2.88B
9.80%3.16B
2.85%3.32B
7.73%3.26B
-2.35%2.65B
1.61%2.88B
1.37%3.23B
-1.31%3.03B
2.18%2.72B
9.06%2.83B
14.66%3.18B
16.04%3.07B
12.14%2.66B
7.35%2.60B
-0.41%2.78B
3.13%2.64B
12.90%2.37B
20.86%2.42B
17.42%2.79B
Lợi nhuận ròng
4.84%2.36B
6.16%1.98B
7.34%2.16B
1.02%2.28B
11.42%2.25B
-3.16%1.87B
-1.13%2.02B
-2.68%2.25B
-12.48%2.02B
7.03%1.93B
7.12%2.04B
16.93%2.32B
94.48%2.31B
63.19%1.80B
16.15%1.90B
-7.83%1.98B
-46.47%1.19B
-28.16%1.10B
19.00%1.64B
21.97%2.15B
Tài sản ngắn hạn
-22.42%4.34B
-0.55%4.71B
-9.48%4.16B
23.76%6.08B
33.20%5.60B
16.71%4.74B
-42.41%4.60B
-28.29%4.91B
-14.97%4.21B
-40.33%4.06B
47.24%7.99B
19.32%6.85B
0.53%4.95B
46.01%6.80B
-24.12%5.42B
-15.53%5.74B
-13.71%4.92B
-14.84%4.66B
14.50%7.15B
0.89%6.80B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.51%4.02B
3.44%4.15B
12.95%4.36B
-3.63%6.08B
9.92%4.30B
-17.97%4.01B
-43.71%3.86B
57.59%6.31B
6.43%3.91B
5.65%4.89B
80.40%6.86B
14.82%4.00B
5.56%3.67B
9.21%4.62B
-5.42%3.80B
-31.59%3.49B
-11.56%3.48B
-7.54%4.23B
-34.96%4.02B
-18.86%5.10B
Tổng tài sản
0.61%59.92B
6.58%60.04B
7.85%59.52B
7.90%60.61B
10.69%59.55B
5.26%56.33B
-1.72%55.18B
7.84%56.17B
6.66%53.80B
2.88%53.51B
11.32%56.15B
7.40%52.09B
2.42%50.44B
2.23%52.01B
-6.35%50.44B
-8.01%48.50B
-5.10%49.25B
-0.44%50.88B
2.33%53.85B
4.00%52.73B
Tổng các khoản nợ
-2.20%60.94B
2.58%61.32B
3.95%61.31B
2.32%62.77B
6.29%62.31B
2.46%59.78B
-3.08%58.98B
7.74%61.35B
5.74%58.63B
0.96%58.35B
7.82%60.85B
3.41%56.94B
-0.32%55.44B
1.62%57.79B
-3.45%56.44B
-5.71%55.07B
-3.61%55.62B
-2.52%56.87B
-3.30%58.46B
-1.30%58.40B
Tổng vốn chủ sở hữu
62.93%-1.02B
62.77%-1.29B
52.83%-1.79B
58.22%-2.16B
42.79%-2.76B
28.53%-3.45B
19.33%-3.80B
-6.64%-5.18B
3.50%-4.82B
16.33%-4.83B
21.60%-4.71B
26.06%-4.85B
21.52%-5.00B
3.58%-5.78B
-30.48%-6.00B
-15.70%-6.57B
-9.67%-6.37B
17.20%-5.99B
41.20%-4.60B
33.02%-5.67B
Thu nhập hoạt động ròng
40.56%2.81B
-0.62%2.41B
2.39%2.69B
25.33%3.43B
18.17%2.00B
1.55%2.43B
5.75%2.63B
-9.67%2.74B
1.00%1.69B
-1.27%2.39B
13.06%2.49B
24.45%3.03B
170.72%1.67B
13.47%2.42B
-17.44%2.20B
-7.02%2.43B
-64.34%618.10M
0.44%2.13B
33.81%2.67B
-10.94%2.62B
Đầu tư ròng
0.12%-868.00M
-0.78%-777.00M
-44.07%-1.07B
12.16%-1.11B
-2.72%-869.00M
69.07%-771.00M
11.60%-742.00M
-35.65%-1.27B
-26.17%-846.00M
-236.30%-2.49B
21.65%-839.40M
-27.31%-933.30M
-110.06%-670.50M
-33.69%-741.30M
4.58%-1.07B
-90.47%-733.10M
22.81%-319.20M
-126.70%-554.50M
-209.37%-1.12B
-43.67%-384.90M
Tài chính thuần
-330.09%-2.39B
20.61%-1.23B
-72.58%-3.24B
-64.31%-1.79B
36.13%-555.00M
57.85%-1.54B
-220.64%-1.88B
-698.09%-1.09B
71.91%-869.00M
-555.62%-3.66B
61.39%-585.70M
75.07%-136.20M
-350.53%-3.09B
85.42%-558.40M
-38.16%-1.52B
41.08%-546.40M
47.43%-686.70M
-69.18%-3.83B
43.27%-1.10B
59.12%-927.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, tổng doanh thu đạt 26.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.92B.

Tài sản ngắn hạn của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, tài sản ngắn hạn là 4.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.48.

Tổng tài sản của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của McDonald's Corp là 59.52B, bao gồm 4.16B tài sản ngắn hạn và 55.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, tổng nghĩa vụ của McDonald's Corp là 61.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, tổng vốn chủ sở hữu của McDonald's Corp là -1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.83.

Thu nhập hoạt động thuần của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của McDonald's Corp là 12.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.59.

Giá trị đầu tư ròng của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, giá trị đầu tư ròng của McDonald's Corp là -3.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.51.

Giá trị huy động vốn ròng của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, giá trị huy động vốn ròng của McDonald's Corp là -7.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 12.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.85.

Thu nhập ròng của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, lợi nhuận ròng là 8.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.13.

Biên lợi nhuận ròng của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, biên lợi nhuận ròng là 31.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.38.

Biên lợi nhuận gộp của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, biên lợi nhuận gộp là 57.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 71.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của McDonald's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của McDonald's Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.