tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mercantile Bank Corp

MBWM
Thêm vào danh sách theo dõi
60.080USD
+0.350+0.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.04BVốn hóa
10.78P/E TTM

Tình hình tài chính của MBWM

Theo dõi tình hình tài chính của Mercantile Bank Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mercantile Bank Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.50/1.32
Doanh thu / Dự báo
61.41M/68.81M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
216.13M
5.29%
EPS(YoY)
5.47
10.77%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.74%1.50
9.11%1.32
15.51%1.40
20.28%1.46
19.53%1.39
-9.83%1.21
-2.61%1.22
-6.63%1.22
-8.40%1.17
2.02%1.34
-9.03%1.25
--1.30
--1.27
--1.31
--1.37
--2.48
----
----
----
----
Doanh thu
3.07%55.83M
15.65%59.52M
4.88%54.94M
6.45%55.56M
6.97%54.17M
2.80%51.47M
1.49%52.38M
-0.22%52.19M
1.29%50.64M
1.20%50.07M
-2.15%51.62M
17.10%52.30M
35.82%49.99M
43.44%49.47M
32.41%52.75M
16.92%44.67M
-5.42%36.81M
-10.53%34.49M
-4.80%39.84M
-2.25%38.20M
Lợi nhuận ròng
14.63%25.93M
16.11%22.68M
16.38%22.84M
21.10%23.76M
20.40%22.62M
-9.39%19.54M
-2.02%19.63M
-5.93%19.62M
-7.72%18.79M
2.80%21.56M
-8.13%20.03M
30.10%20.86M
73.44%20.36M
82.51%20.97M
87.33%21.80M
6.50%16.03M
-35.12%11.74M
-19.29%11.49M
-17.35%11.64M
40.85%15.05M
Biên lợi nhuận ròng
11.22%46.44%
0.40%38.11%
10.96%41.57%
13.76%42.76%
12.56%41.76%
-11.86%37.96%
-3.45%37.46%
-5.73%37.59%
-8.89%37.10%
1.59%43.07%
-6.11%38.81%
--39.87%
--40.72%
--42.39%
--41.33%
--33.86%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.58%9.74%
-16.89%10.13%
-0.40%10.67%
-10.94%11.70%
-14.99%11.96%
-18.24%12.18%
-31.43%10.71%
-9.27%13.14%
-12.45%14.07%
-4.05%14.90%
18.90%15.62%
--14.48%
--16.07%
--15.53%
--13.14%
--13.44%
----
----
----
----
Doanh thu
3.07%55.83M
15.65%59.52M
4.88%54.94M
6.45%55.56M
6.97%54.17M
2.80%51.47M
1.49%52.38M
-0.22%52.19M
1.29%50.64M
1.20%50.07M
-2.15%51.62M
17.10%52.30M
35.82%49.99M
43.44%49.47M
32.41%52.75M
16.92%44.67M
-5.42%36.81M
-10.53%34.49M
-4.80%39.84M
-2.25%38.20M
Lợi nhuận hoạt động
-3.98%24.93M
26.81%30.50M
15.54%27.99M
15.43%28.35M
10.39%25.96M
-13.14%24.05M
-6.27%24.23M
-5.55%24.56M
-7.29%23.52M
5.94%27.69M
-7.27%25.85M
30.15%26.00M
67.73%25.37M
82.51%26.14M
44.89%27.88M
7.51%19.98M
-28.91%15.13M
-18.54%14.32M
-4.95%19.24M
13.35%18.58M
Lợi nhuận ròng
14.63%25.93M
16.11%22.68M
16.38%22.84M
21.10%23.76M
20.40%22.62M
-9.39%19.54M
-2.02%19.63M
-5.93%19.62M
-7.72%18.79M
2.80%21.56M
-8.13%20.03M
30.10%20.86M
73.44%20.36M
82.51%20.97M
87.33%21.80M
6.50%16.03M
-35.12%11.74M
-19.29%11.49M
-17.35%11.64M
40.85%15.05M
Tổng tài sản
10.33%6.82B
13.09%6.95B
12.94%6.84B
6.61%6.31B
10.33%6.18B
12.35%6.14B
13.06%6.05B
12.69%5.92B
9.05%5.60B
11.64%5.47B
9.86%5.35B
4.67%5.25B
1.56%5.14B
-5.41%4.90B
-7.32%4.87B
1.06%5.02B
6.33%5.06B
9.88%5.18B
18.49%5.26B
12.30%4.96B
Tổng các khoản nợ
9.28%6.06B
12.20%6.21B
11.75%6.11B
5.94%5.65B
9.86%5.55B
12.24%5.53B
13.18%5.47B
11.87%5.33B
8.42%5.05B
11.31%4.93B
9.02%4.83B
3.63%4.77B
0.63%4.66B
-6.56%4.43B
-7.71%4.43B
1.96%4.60B
7.53%4.63B
11.02%4.74B
20.16%4.80B
13.12%4.51B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.57%755.12M
21.14%736.95M
24.01%724.88M
12.74%657.63M
14.58%631.52M
13.36%608.35M
11.95%584.53M
20.72%583.31M
15.13%551.15M
14.82%536.64M
18.29%522.14M
16.08%483.21M
11.59%478.70M
7.08%467.37M
-3.32%441.41M
-7.96%416.26M
-5.07%428.98M
-1.08%436.47M
3.40%456.56M
4.72%452.28M
Thu nhập hoạt động ròng
-616.88%-107.93M
935.01%163.30M
-98.88%3.39M
-58.69%124.45M
-85.88%20.88M
-113.29%-19.56M
4348.54%302.33M
66.99%301.24M
-17.00%147.88M
252.11%147.13M
92.60%-7.12M
3516.50%180.39M
322.03%178.17M
-22.36%-96.73M
-137.06%-96.20M
-97.44%4.99M
-269.76%-80.25M
-131.71%-79.05M
324.96%259.61M
40.64%194.71M
Đầu tư ròng
-14.92%-109.47M
69.84%-24.74M
107.73%7.96M
141.35%63.63M
38.71%-95.26M
-522.86%-82.03M
48.23%-102.96M
-197.47%-153.87M
-76.25%-155.44M
76.95%-13.17M
-282.44%-198.88M
68.95%-51.73M
52.40%-88.19M
62.19%-57.14M
70.96%-52.00M
-36.91%-166.60M
-529.11%-185.27M
36.48%-151.13M
-434.33%-179.07M
-201.81%-121.69M
Tài chính thuần
-39.71%-20.97M
-134.65%-32.58M
88.85%-15.04M
56.68%-7.13M
53.16%-15.01M
444.92%94.03M
-291.23%-134.90M
76.66%-16.45M
-153.52%-32.04M
-123.70%-27.26M
280.72%70.54M
-110.48%-70.47M
334.06%59.87M
355.96%115.03M
-156.36%-39.03M
-365.42%-33.48M
-252.82%-25.58M
68.24%25.23M
260.20%69.26M
51.28%-7.19M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, tổng doanh thu đạt 216.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 205.28M.

Tổng nghĩa vụ của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, tổng nghĩa vụ của Mercantile Bank Corp là 6.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Mercantile Bank Corp là 724.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mercantile Bank Corp là 106.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.38.

Giá trị đầu tư ròng của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, giá trị đầu tư ròng của Mercantile Bank Corp là -105.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.15.

Giá trị huy động vốn ròng của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, giá trị huy động vốn ròng của Mercantile Bank Corp là 56.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.77.

Thu nhập ròng của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, lợi nhuận ròng là 88.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.51.

Biên lợi nhuận ròng của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, biên lợi nhuận ròng là 41.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mercantile Bank Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercantile Bank Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 106.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.