tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Malibu Boats Inc

MBUU
Thêm vào danh sách theo dõi
24.030USD
+0.400+1.69%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
472.42MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MBUU

Theo dõi tình hình tài chính của Malibu Boats Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
472.42M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-476.02
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.05
Doanh thu
914.59M
Lợi nhuận ròng
14.88M
ROE
-0.18%
ROA
-0.10%

Ngày công bố lợi nhuận của Malibu Boats Inc

Mới phát hành
Th08 27, 2026
EPS / Dự báo
0.09/--
Doanh thu / Dự báo
914.59M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
51.64%0.37
-119.24%-0.13
-207.59%-0.13
85.60%-0.04
125.66%0.24
120.12%0.66
-75.32%0.12
-125.62%-0.25
-11.50%-0.94
-229.65%-3.28
-71.86%0.48
-42.28%0.98
---0.85
--2.53
--1.72
--1.70
----
----
----
----
Doanh thu
42.74%295.54M
3.08%235.70M
-5.82%188.62M
13.49%194.73M
30.45%207.04M
12.41%228.66M
-5.11%200.28M
-32.93%171.58M
-57.37%158.71M
-45.77%203.42M
-37.69%211.07M
-15.35%255.83M
5.41%372.30M
8.96%375.12M
28.36%338.73M
19.22%302.21M
27.64%353.21M
26.04%344.29M
34.88%263.89M
40.07%253.50M
Lợi nhuận ròng
54.73%7.23M
-118.74%-2.42M
-204.19%-2.46M
86.09%-702.00K
124.32%4.67M
119.29%12.89M
-76.09%2.36M
-124.92%-5.05M
-10.34%-19.22M
-228.80%-66.83M
-71.90%9.88M
-41.92%20.26M
-136.35%-17.42M
-1.87%51.89M
17.63%35.16M
29.46%34.88M
42.08%47.92M
56.46%52.88M
40.83%29.89M
27.74%26.94M
Biên lợi nhuận ròng
7.66%2.49%
-117.96%-1.03%
-210.13%-1.33%
87.85%-0.36%
118.75%2.32%
117.29%5.76%
-74.85%1.21%
-136.95%-3.00%
-154.79%-12.35%
-333.77%-33.31%
-55.27%4.81%
-32.04%8.12%
---4.85%
--14.25%
--10.74%
--11.95%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.06%16.20%
-15.87%16.21%
-30.39%12.41%
-12.80%13.46%
120.44%14.99%
1.39%19.26%
5.22%17.83%
-28.28%15.44%
-74.87%6.80%
-26.45%19.00%
-22.38%16.94%
-10.73%21.53%
--27.07%
--25.83%
--21.83%
--24.12%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
575.93%16.56%
344.11%16.39%
-10.25%2.79%
-17.47%3.04%
1048.53%2.45%
96.22%3.69%
-21.71%3.11%
-47.66%3.69%
25.19%0.21%
-18.11%1.88%
-51.22%3.98%
-15.72%7.05%
--0.17%
--2.30%
--8.15%
--8.36%
----
----
----
----
Doanh thu
42.74%295.54M
3.08%235.70M
-5.82%188.62M
13.49%194.73M
30.45%207.04M
12.41%228.66M
-5.11%200.28M
-32.93%171.58M
-57.37%158.71M
-45.77%203.42M
-37.69%211.07M
-15.35%255.83M
5.41%372.30M
8.96%375.12M
28.36%338.73M
19.22%302.21M
27.64%353.21M
26.04%344.29M
34.88%263.89M
40.07%253.50M
Lợi nhuận hoạt động
36.81%9.34M
-110.97%-1.91M
-210.08%-3.50M
84.99%-842.00K
143.65%6.83M
28.77%17.37M
-78.41%3.18M
-119.60%-5.61M
30.92%-15.64M
-80.80%13.49M
-69.78%14.71M
-40.96%28.62M
-134.62%-22.65M
-1.78%70.26M
21.14%48.68M
32.15%48.48M
45.26%65.41M
52.64%71.54M
38.92%40.19M
26.72%36.69M
Lợi nhuận ròng
54.73%7.23M
-118.74%-2.42M
-204.19%-2.46M
86.09%-702.00K
124.32%4.67M
119.29%12.89M
-76.09%2.36M
-124.92%-5.05M
-10.34%-19.22M
-228.80%-66.83M
-71.90%9.88M
-41.92%20.26M
-136.35%-17.42M
-1.87%51.89M
17.63%35.16M
29.46%34.88M
42.08%47.92M
56.46%52.88M
40.83%29.89M
27.74%26.94M
Tài sản ngắn hạn
40.31%308.53M
29.14%307.28M
4.00%214.71M
11.89%247.93M
8.79%219.89M
-7.05%237.94M
-18.38%206.45M
-25.27%221.58M
-38.06%202.13M
-16.97%255.99M
-16.14%252.95M
5.36%296.52M
9.32%326.33M
10.93%308.31M
30.29%301.62M
28.76%281.44M
40.28%298.50M
38.34%277.94M
65.36%231.50M
28.99%218.57M
Tổng nợ ngắn hạn
60.04%215.43M
57.61%233.85M
1.61%137.75M
6.49%152.03M
-2.87%134.61M
-3.01%148.37M
-2.37%135.57M
-6.34%142.76M
-40.38%138.59M
3.73%152.97M
5.12%138.87M
3.31%152.42M
66.86%232.44M
-34.59%147.47M
-34.71%132.11M
-30.05%147.54M
3.64%139.30M
75.29%225.47M
97.83%202.34M
116.80%210.92M
Tổng tài sản
35.61%996.19M
32.69%1.01B
-3.11%715.71M
-0.46%755.61M
-0.68%734.58M
-4.87%758.77M
-16.06%738.68M
-17.70%759.14M
-20.12%739.62M
-9.59%797.59M
2.25%880.00M
10.03%922.41M
8.76%925.92M
7.06%882.17M
11.73%860.67M
11.19%838.32M
14.61%851.33M
12.83%823.96M
14.91%770.28M
44.92%753.92M
Tổng các khoản nợ
117.82%467.77M
101.47%485.20M
-3.49%216.44M
-0.75%234.99M
4.80%214.75M
2.35%240.83M
-10.77%224.27M
-19.71%236.77M
-33.94%204.91M
-5.46%235.30M
-10.96%251.33M
-1.00%294.89M
-8.17%310.17M
-30.25%248.90M
-15.59%282.28M
-13.77%297.88M
-6.60%337.76M
-7.24%356.82M
-7.33%334.41M
46.83%345.46M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.65%528.43M
0.71%521.60M
-2.94%499.27M
-0.33%520.63M
-2.78%519.83M
-7.89%517.94M
-18.18%514.40M
-16.76%522.37M
-13.16%534.72M
-11.21%562.29M
8.69%628.66M
16.11%627.51M
19.90%615.75M
35.56%633.27M
32.70%578.38M
32.31%540.44M
34.74%513.57M
35.17%467.14M
40.84%435.87M
43.35%408.46M
Thu nhập hoạt động ròng
28.10%26.95M
38.26%21.38M
-55.48%12.65M
177.78%6.54M
28.78%21.04M
-34.24%15.46M
-55.70%28.41M
82.64%-8.40M
-78.71%16.34M
-58.88%23.51M
235.30%64.12M
-252.77%-48.41M
67.55%76.74M
-6.38%57.18M
-44.22%19.12M
33.79%31.69M
48.02%45.80M
119.95%61.08M
-13.95%34.28M
-27.70%23.69M
Đầu tư ròng
66.07%-2.31M
-1878.94%-131.68M
16.81%-4.41M
51.02%-4.22M
42.14%-6.80M
44.57%-6.65M
57.84%-5.29M
78.18%-8.63M
-5.54%-11.75M
43.28%-12.01M
-25.89%-12.56M
-219.75%-39.53M
25.71%-11.13M
-3.70%-21.17M
19.11%-9.98M
11.01%-12.36M
-29.73%-14.98M
-168.84%-20.41M
92.12%-12.33M
-155.74%-13.89M
Tài chính thuần
96.54%-552.00K
2667.57%131.90M
-59.54%-24.30M
-73.52%4.64M
35.68%-15.96M
74.35%-5.14M
63.26%-15.23M
-67.93%17.51M
-14.24%-24.82M
60.41%-20.02M
-1440.51%-41.45M
191.66%54.60M
-530.13%-21.73M
-75.77%-50.59M
59.45%-2.69M
-176.87%-59.57M
83.60%-3.45M
-3637.53%-28.78M
-107.55%-6.64M
-145.84%-21.52M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, tổng doanh thu đạt 914.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 807.56M.

Tài sản ngắn hạn của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, tài sản ngắn hạn là 308.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.31.

Tổng tài sản của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Malibu Boats Inc là 996.19M, bao gồm 308.53M tài sản ngắn hạn và 687.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, tổng nghĩa vụ của Malibu Boats Inc là 467.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Malibu Boats Inc là 528.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Malibu Boats Inc là 3.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.76.

Giá trị đầu tư ròng của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, giá trị đầu tư ròng của Malibu Boats Inc là -142.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -420.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, giá trị huy động vốn ròng của Malibu Boats Inc là 111.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 693.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.68.

Thu nhập ròng của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, lợi nhuận ròng là 1.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.89.

Biên lợi nhuận ròng của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.11.

Biên lợi nhuận gộp của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 575.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Malibu Boats Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Malibu Boats Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.