tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Marathon Bancorp Ord Shs

MBBC
Thêm vào danh sách theo dõi
14.920USD
-0.350-2.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.02MVốn hóa
40.86P/E TTM

MBBC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Marathon Bancorp Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-7.65%3.62M
-6.07%3.71M
-5.45%3.79M
-4.71%3.92M
-0.69%3.95M
8.29%4.01M
91.96%4.09M
86.51%4.12M
73.89%3.97M
56.95%3.70M
--2.13M
--2.21M
--2.29M
--2.36M
Tổng tài sản
5.14%249.02M
13.80%248.02M
13.65%245.99M
4.88%236.84M
-6.90%217.93M
-8.14%216.45M
-8.19%219.23M
-5.24%225.82M
-0.90%234.09M
-0.07%235.63M
--238.78M
--238.29M
--236.21M
--235.79M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền gửi của khách hàng
-6.37%174.15M
2.87%178.39M
5.55%181.72M
9.62%186.01M
-3.31%173.42M
-8.72%172.17M
-12.31%172.98M
-15.61%169.68M
-11.66%179.35M
0.46%188.61M
--197.25M
--201.07M
--203.02M
--187.75M
Tổng các khoản nợ
-1.66%201.49M
7.99%201.13M
8.03%199.71M
5.32%204.89M
-7.92%186.25M
-9.46%184.86M
-9.43%187.94M
-6.43%194.54M
-1.33%202.26M
-0.22%204.17M
--207.50M
--207.91M
--204.99M
--204.62M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
211.54%22.92M
211.92%22.78M
212.54%22.73M
-0.44%7.36M
-0.61%7.30M
-0.58%7.27M
0.03%7.28M
1.62%7.39M
-13.55%7.35M
-14.39%7.32M
--7.27M
--7.27M
--8.50M
--8.55M
Lợi nhuận giữ lại
4.25%27.00M
2.96%26.51M
1.21%26.01M
1.81%25.90M
-1.22%25.75M
-0.38%25.70M
-0.21%25.52M
3.40%25.44M
7.56%26.07M
7.78%25.80M
--25.58M
--24.60M
--24.24M
--23.93M
Vốn dự trữ
212.04%22.89M
212.42%22.75M
213.04%22.70M
-0.43%7.34M
-0.61%7.28M
-0.58%7.25M
0.03%7.25M
1.62%7.37M
-13.57%7.33M
-14.42%7.29M
--7.25M
--7.25M
--8.48M
--8.52M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
30.09%-403.22K
36.38%-403.75K
32.45%-432.97K
27.00%-576.77K
22.28%-634.67K
26.89%-641.00K
4.09%-752.79K
-13.42%-790.11K
-14.62%-816.60K
-76.48%-876.80K
---784.86K
---696.60K
---712.42K
---496.84K
Tổng vốn chủ sở hữu
48.76%47.54M
47.97%46.89M
46.52%46.28M
2.16%31.95M
-0.46%31.68M
0.41%31.59M
0.05%31.29M
2.95%31.28M
1.96%31.83M
0.92%31.46M
--31.28M
--30.38M
--31.22M
--31.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MBBC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Marathon Bancorp Ord Shs là bao nhiêu?

Marathon Bancorp Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 45.71M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.