tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

3 E Network Technology Group Ltd

MASK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.490USD
+0.020+1.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.76MVốn hóa
0.83P/E TTM

MASK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của 3 E Network Technology Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-50.71%35.28K
505.23%313.57K
-37.24%71.59K
--51.81K
--114.07K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-50.71%35.28K
505.23%313.57K
-37.24%71.59K
--51.81K
--114.07K
Các khoản phải thu
65.79%4.46M
103.63%4.34M
166.16%2.69M
--2.13M
--1.01M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
63.97%4.40M
53.43%3.22M
167.41%2.68M
--2.10M
--1.00M
-Khoản vay phải thu
890.84%58.82K
82.19%58.33K
-14.65%5.94K
--32.01K
--6.96K
-Các khoản phải thu khác
----
--1.06M
----
----
----
Chi phí trả trước
556.94%2.74M
----
4698.66%416.96K
--8.21K
--8.69K
Tài sản ngắn hạn khác
----
370.64%156.51K
-76.78%7.73K
--33.26K
--33.30K
Tổng tài sản ngắn hạn
206.17%9.75M
223.45%7.19M
173.10%3.19M
--2.22M
--1.17M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
2940.02%263.72K
----
-41.06%8.68K
--11.22K
--14.72K
-Tài sản cố định
----
----
-2.73%135.42K
--136.02K
--139.23K
-Khấu hao lũy kế
----
----
1.80%126.75K
--124.81K
--124.51K
Tài sản dài hạn khác
54.03%3.35M
-5.42%1.54M
33.00%2.17M
--1.63M
--1.63M
Tổng tài sản dài hạn
65.51%3.61M
32.15%2.16M
32.33%2.18M
--1.64M
--1.65M
Tổng tài sản
149.01%13.36M
142.33%9.36M
90.67%5.37M
--3.86M
--2.81M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--62.20K
--1.68M
----
----
----
Chi phí trích trước
966.42%2.54M
133.94%691.31K
-0.92%237.85K
--295.50K
--240.05K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--63.00K
----
----
Nợ ngắn hạn khác
3758.56%62.20K
166687.31%1.68M
-3.18%1.61K
--1.01K
--1.67K
Tổng nợ ngắn hạn
117.63%3.24M
304.70%2.92M
221.79%1.49M
--721.84K
--462.14K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
1730.95%1.57M
168.59%1.08M
-80.01%85.57K
--402.20K
--428.10K
-Nợ dài hạn
1427.96%1.31M
168.59%1.08M
-80.01%85.57K
--402.20K
--428.10K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--259.26K
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
1730.95%1.57M
168.59%1.08M
-80.01%85.57K
--402.20K
--428.10K
Tổng các khoản nợ
205.41%4.80M
256.00%4.00M
76.66%1.57M
--1.12M
--890.24K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
542325.70%5.42M
205018.60%2.05M
0.00%1.00K
--1.00K
--1.00K
Lợi nhuận giữ lại
-21.29%3.13M
14.92%3.34M
94.80%3.97M
--2.90M
--2.04M
Vốn dự trữ
--5.42M
--2.05M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
104.56%8.20K
79.79%-33.88K
-54.99%-179.91K
---167.67K
---116.08K
Tổng vốn chủ sở hữu
125.63%8.56M
95.64%5.35M
97.16%3.79M
--2.74M
--1.92M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MASK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

3 E Network Technology Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, 3 E Network Technology Group Ltd có 35.28K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của 3 E Network Technology Group Ltd là bao nhiêu?

3 E Network Technology Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 4.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.92M nợ ngắn hạ và 1.08M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của 3 E Network Technology Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của 3 E Network Technology Group Ltd là 9.36M, bao gồm 7.19M tài sản ngắn hạn và 2.16M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của 3 E Network Technology Group Ltd là bao nhiêu?

3 E Network Technology Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.35M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.