tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Manchester United PLC

MANU
Thêm vào danh sách theo dõi
23.010USD
-0.430-1.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.97BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MANU

Theo dõi tình hình tài chính của Manchester United PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Manchester United PLC

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
-0.09/-0.20
Doanh thu / Dự báo
254.44M/224.93M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
903.39M
4.67%
EPS(YoY)
-0.27
69.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-344.65%-0.09
115.98%0.03
-593.47%-0.05
88.90%-0.03
96.23%-0.02
-229.98%-0.20
105.45%0.01
-1170.03%-0.30
-1853.64%-0.53
397.19%0.16
-32.14%-0.19
---0.02
---0.03
--0.03
---0.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.20%254.44M
2.49%257.98M
-7.90%104.84M
11.10%121.13M
11.59%118.75M
-11.13%156.85M
-8.18%113.83M
-20.99%109.03M
-20.23%106.42M
30.58%176.50M
5.57%123.97M
31.14%137.99M
9.93%133.41M
-2.91%135.16M
25.18%117.43M
53.82%105.23M
42.81%121.37M
11.90%139.21M
13.56%93.81M
10.32%68.41M
Lợi nhuận ròng
-331.55%-15.81M
116.13%5.67M
-569.09%-4.96M
89.66%-2.88M
96.40%-2.00M
-237.50%-21.90M
105.20%1.06M
-1054.59%-27.81M
-1179.05%-55.66M
212.78%15.93M
6.23%-20.33M
96.17%-2.41M
80.23%-4.35M
583.86%5.09M
-88.04%-21.68M
19.67%-62.93M
-69.20%-22.02M
-102.29%-1.05M
49.77%-11.53M
-182.02%-78.35M
Biên lợi nhuận ròng
-268.22%-6.21%
115.74%2.20%
-609.31%-4.73%
90.70%-2.37%
96.77%-1.69%
-254.72%-13.96%
105.67%0.93%
-1361.28%-25.51%
-1503.52%-52.31%
139.53%9.02%
11.17%-16.40%
---1.75%
---3.26%
--3.77%
---18.46%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.90%47.53%
1.04%46.73%
-0.30%43.86%
-4.55%39.41%
-5.69%45.31%
-12.93%46.25%
-9.86%43.99%
-12.54%41.29%
-9.36%48.04%
1.71%53.12%
1.40%48.80%
--47.21%
--53.00%
--52.22%
--48.12%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.20%254.44M
2.49%257.98M
-7.90%104.84M
11.10%121.13M
11.59%118.75M
-11.13%156.85M
-8.18%113.83M
-20.99%109.03M
-20.23%106.42M
30.58%176.50M
5.57%123.97M
31.14%137.99M
9.93%133.41M
-2.91%135.16M
25.18%117.43M
53.82%105.23M
42.81%121.37M
11.90%139.21M
13.56%93.81M
10.32%68.41M
Lợi nhuận hoạt động
2350.21%36.24M
4.66%22.20M
11.21%-23.94M
55.45%-10.70M
102.83%809.11K
-53.92%13.22M
-23.48%-26.96M
-517.60%-24.01M
-449.51%-28.57M
13158.71%28.68M
-33.60%-21.83M
91.27%-3.89M
70.93%-5.20M
-101.86%-219.66K
20.31%-16.34M
-39.59%-44.53M
-23.48%-17.88M
-52.06%11.80M
-86.53%-20.51M
-11.95%-31.90M
Lợi nhuận ròng
-331.55%-15.81M
116.13%5.67M
-569.09%-4.96M
89.66%-2.88M
96.40%-2.00M
-237.50%-21.90M
105.20%1.06M
-1054.59%-27.81M
-1179.05%-55.66M
212.78%15.93M
6.23%-20.33M
96.17%-2.41M
80.23%-4.35M
583.86%5.09M
-88.04%-21.68M
19.67%-62.93M
-69.20%-22.02M
-102.29%-1.05M
49.77%-11.53M
-182.02%-78.35M
Tài sản ngắn hạn
0.09%365.94M
-3.61%350.95M
-15.83%191.44M
54.17%209.55M
40.43%199.98M
20.18%226.89M
32.89%227.44M
-14.93%135.92M
-20.57%142.41M
-4.62%188.80M
19.69%171.15M
-24.17%159.77M
0.62%179.27M
10.72%197.93M
-9.49%142.99M
35.96%210.68M
33.60%178.17M
7.22%178.77M
14.22%157.99M
-9.40%154.96M
Tổng nợ ngắn hạn
4.74%985.12M
24.13%1.09B
-0.67%619.52M
45.88%553.62M
38.24%514.45M
5.83%547.23M
13.02%623.67M
-12.66%379.51M
-18.60%372.14M
5.27%517.10M
26.22%551.80M
-1.16%434.50M
24.08%457.17M
38.35%491.23M
19.41%437.16M
57.30%439.59M
39.84%368.46M
26.85%355.07M
32.35%366.11M
-7.79%279.46M
Tổng tài sản
-0.85%2.14B
11.67%2.26B
-1.27%1.29B
17.19%1.21B
9.73%1.18B
9.78%1.26B
8.96%1.31B
-5.14%1.03B
-0.41%1.07B
-0.13%1.15B
3.29%1.20B
-5.42%1.09B
3.49%1.08B
12.39%1.15B
13.35%1.16B
25.31%1.15B
9.39%1.04B
3.11%1.03B
2.29%1.02B
-12.87%917.12M
Tổng các khoản nợ
0.40%1.89B
12.78%2.01B
-3.19%1.15B
15.81%1.07B
10.86%1.03B
3.01%1.11B
4.06%1.19B
-8.11%919.95M
-6.53%931.08M
1.13%1.08B
5.94%1.14B
-3.36%1.00B
14.00%996.10M
26.62%1.06B
28.16%1.08B
44.12%1.04B
28.57%873.77M
19.59%840.11M
13.06%841.80M
-8.47%718.82M
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.75%240.89M
3.76%258.57M
18.07%139.20M
28.67%142.93M
2.37%146.01M
106.86%155.28M
107.55%117.90M
29.58%111.09M
73.95%142.63M
-15.31%75.07M
-31.35%56.81M
-24.32%85.72M
-51.17%81.99M
-52.15%88.63M
-54.78%82.75M
-42.88%113.27M
-38.42%167.93M
-36.55%185.23M
-28.87%182.99M
-25.79%198.31M
Thu nhập hoạt động ròng
21.78%36.75M
80.66%-15.49M
-107.31%-973.41K
-41.20%74.00M
247.63%22.32M
-35.88%-63.23M
-37.95%13.32M
15.19%125.86M
-127.96%-15.12M
24.35%-46.53M
455.17%21.46M
165.69%109.26M
133.24%54.06M
-95.31%-61.51M
-109.51%-6.04M
65.77%41.12M
-14.16%23.18M
-2931.09%-31.49M
2.01%63.56M
4762.97%24.81M
Đầu tư ròng
142.71%27.79M
20.87%-51.20M
33.19%-87.17M
-442.02%-33.20M
-154.88%-48.12M
-66.79%-51.08M
-12.89%-130.47M
-12.22%-6.13M
-64.97%-18.88M
-0.41%-30.63M
-24.60%-115.57M
10.73%-5.46M
-192.36%-11.44M
-63.49%-30.50M
-43.26%-92.75M
-720.18%-6.12M
59.52%-3.91M
49.92%-18.66M
-21.17%-64.75M
111.39%986.00K
Tài chính thuần
-29529.81%-40.86M
-57.72%32.10M
-61.62%76.72M
66.88%-36.97M
-100.27%-102.00K
0.37%59.92M
100.27%199.87M
-11.24%-111.63M
25173.20%38.36M
-39.96%59.70M
11466.74%99.80M
-728.31%-100.35M
98.65%-153.00K
151.29%99.43M
92.08%-878.00K
-2854.88%-12.12M
-1.79%-11.33M
-33.60%39.57M
-2616.91%-11.09M
98.66%-410.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, tổng doanh thu đạt 903.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 863.13M.

Tài sản ngắn hạn của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, tài sản ngắn hạn là 384.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.49.

Tổng tài sản của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Manchester United PLC là 2.22B, bao gồm 384.96M tài sản ngắn hạn và 1.83B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, tổng nghĩa vụ của Manchester United PLC là 1.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Manchester United PLC là 262.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Manchester United PLC là -36.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.83.

Giá trị đầu tư ròng của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, giá trị đầu tư ròng của Manchester United PLC là -372.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, giá trị huy động vốn ròng của Manchester United PLC là 284.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.34.

Thu nhập ròng của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, lợi nhuận ròng là -44.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.67.

Biên lợi nhuận ròng của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, biên lợi nhuận ròng là -4.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Manchester United PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manchester United PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.