tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ManpowerGroup Inc

MAN
Thêm vào danh sách theo dõi
44.500USD
-1.770-3.83%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
2.07BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)44.500USD-0.010-0.02%

Tình hình tài chính của MAN

Theo dõi tình hình tài chính của ManpowerGroup Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
2.07B
Cổ tức TTM
1.44
P/E TTM
-126.61
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.35
Doanh thu
17.96B
Lợi nhuận ròng
145.10M
ROE
-0.79%
ROA
-0.20%
Ngày công bố lợi nhuận của ManpowerGroup Inc
Mới phát hành
Th10 15, 2026
EPS / Dự báo
--/1.01
Doanh thu / Dự báo
--/4.86B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
87.83%0.73
179.05%1.14
-55.26%0.05
36.82%0.65
-19.18%0.39
-215.01%-1.44
-85.44%0.12
127.41%0.47
-21.75%0.48
-3.40%1.25
-46.22%0.82
-280.96%-1.73
--0.61
--1.30
--1.53
--0.95
--6.18
----
----
----
Doanh thu
4.44%4.84B
7.54%4.86B
10.27%4.51B
7.12%4.71B
2.30%4.63B
-0.03%4.52B
-7.11%4.09B
-4.98%4.40B
-3.11%4.53B
-6.91%4.52B
-7.34%4.40B
-3.72%4.63B
-2.61%4.68B
-4.30%4.86B
-7.60%4.75B
-10.65%4.81B
-6.61%4.80B
-3.85%5.07B
4.45%5.14B
6.48%5.38B
Lợi nhuận ròng
89.44%34.10M
179.73%53.50M
-55.36%2.50M
34.22%30.20M
-21.05%18.00M
-211.65%-67.10M
-85.89%5.60M
126.63%22.50M
-24.75%22.80M
-7.82%60.10M
-48.97%39.70M
-273.51%-84.50M
-72.78%30.30M
-46.64%65.20M
-15.07%77.80M
-56.17%48.70M
13.92%111.30M
9.50%122.20M
47.74%91.60M
45.80%111.10M
Biên lợi nhuận ròng
81.40%0.70%
174.14%1.10%
-59.51%0.06%
25.30%0.64%
-22.83%0.39%
-211.68%-1.48%
-84.81%0.14%
128.02%0.51%
-22.34%0.50%
-0.98%1.33%
-44.93%0.90%
-280.21%-1.82%
--0.65%
--1.34%
--1.64%
--1.01%
--2.16%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.45%15.85%
-4.99%16.05%
-6.11%16.03%
-5.22%16.27%
-3.90%16.59%
-2.79%16.90%
-1.57%17.07%
-1.97%17.16%
-1.79%17.26%
-2.10%17.38%
-4.50%17.34%
-3.84%17.51%
--17.58%
--17.76%
--18.16%
--18.21%
--17.96%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.21%13.36%
-17.57%12.46%
2.45%13.67%
57.59%18.31%
19.14%14.40%
16.33%15.12%
15.00%13.34%
2.32%11.62%
7.87%12.08%
15.12%12.99%
4.25%11.60%
5.09%11.35%
--11.20%
--11.29%
--11.13%
--10.80%
--10.47%
----
----
----
Doanh thu
4.44%4.84B
7.54%4.86B
10.27%4.51B
7.12%4.71B
2.30%4.63B
-0.03%4.52B
-7.11%4.09B
-4.98%4.40B
-3.11%4.53B
-6.91%4.52B
-7.34%4.40B
-3.72%4.63B
-2.61%4.68B
-4.30%4.86B
-7.60%4.75B
-10.65%4.81B
-6.61%4.80B
-3.85%5.07B
4.45%5.14B
6.48%5.38B
Lợi nhuận hoạt động
4.55%92.00M
21.08%94.20M
0.45%44.20M
36.66%93.20M
24.29%88.00M
-23.05%77.80M
-33.23%44.00M
-42.06%68.20M
-31.73%70.80M
-17.20%101.10M
-47.07%65.90M
-32.97%117.70M
-35.79%103.70M
-32.43%122.10M
-10.24%124.50M
-12.98%175.60M
7.31%161.50M
6.36%180.70M
40.96%138.70M
33.73%201.80M
Lợi nhuận ròng
89.44%34.10M
179.73%53.50M
-55.36%2.50M
34.22%30.20M
-21.05%18.00M
-211.65%-67.10M
-85.89%5.60M
126.63%22.50M
-24.75%22.80M
-7.82%60.10M
-48.97%39.70M
-273.51%-84.50M
-72.78%30.30M
-46.64%65.20M
-15.07%77.80M
-56.17%48.70M
13.92%111.30M
9.50%122.20M
47.74%91.60M
45.80%111.10M
Tài sản ngắn hạn
-0.86%5.06B
-0.23%5.13B
6.59%5.06B
16.50%5.79B
-1.58%5.10B
-1.72%5.14B
-9.53%4.75B
-10.80%4.97B
-2.89%5.18B
-6.40%5.23B
-7.21%5.25B
-6.11%5.57B
-1.57%5.34B
-12.67%5.59B
-11.17%5.66B
-7.60%5.93B
-20.95%5.42B
-6.26%6.40B
-3.85%6.37B
-3.66%6.42B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.21%4.81B
-6.60%4.92B
6.23%4.50B
17.95%5.23B
13.24%5.12B
15.05%5.27B
-5.89%4.24B
-7.55%4.44B
2.20%4.53B
-0.83%4.58B
-1.65%4.50B
-2.28%4.80B
-0.50%4.43B
-14.53%4.62B
-19.62%4.58B
-15.03%4.91B
-16.81%4.45B
9.11%5.40B
19.93%5.70B
23.39%5.78B
Tổng tài sản
-2.21%8.26B
-1.53%8.37B
4.41%8.39B
11.69%9.16B
-0.37%8.45B
0.61%8.51B
-5.32%8.04B
-7.13%8.20B
-1.29%8.48B
-4.69%8.45B
-4.51%8.49B
-3.29%8.83B
0.37%8.59B
-7.79%8.87B
-8.55%8.89B
-7.11%9.13B
-9.47%8.56B
1.65%9.62B
5.16%9.72B
5.37%9.83B
Tổng các khoản nợ
-4.91%6.12B
-3.71%6.27B
6.63%6.33B
16.89%7.10B
2.14%6.44B
3.21%6.51B
-5.85%5.93B
-7.91%6.07B
2.03%6.30B
-1.74%6.31B
-1.24%6.30B
-1.14%6.60B
0.57%6.18B
-10.51%6.42B
-10.95%6.38B
-8.56%6.67B
-11.89%6.14B
1.53%7.17B
4.34%7.17B
6.15%7.30B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.42%2.14B
5.57%2.11B
-1.87%2.07B
-3.13%2.06B
-7.64%2.01B
-7.02%2.00B
-3.78%2.10B
-4.80%2.13B
-9.76%2.18B
-12.41%2.15B
-12.82%2.19B
-9.11%2.23B
-0.14%2.41B
0.20%2.45B
-1.83%2.51B
-2.91%2.46B
-2.68%2.42B
2.01%2.44B
7.52%2.56B
3.18%2.53B
Thu nhập hoạt động ròng
-113.38%-8.00M
98.58%-2.70M
17.56%-126.30M
-27.75%178.90M
-28.38%59.80M
-37.49%-189.60M
-232.07%-153.20M
117.77%247.60M
-68.57%83.50M
11.49%-137.90M
-6.90%116.00M
-15.21%113.70M
-0.82%265.70M
-216.02%-155.80M
76.49%124.60M
-48.80%134.10M
42.88%267.90M
-190.46%-49.30M
-49.89%70.60M
18.67%261.90M
Đầu tư ròng
44.90%-8.10M
523.20%82.10M
40.41%-8.70M
60.08%-10.50M
27.59%-14.70M
-63.03%-19.40M
-50.52%-14.60M
-21.76%-26.30M
-12.78%-20.30M
44.13%-11.90M
26.52%-9.70M
-8.00%-21.60M
26.83%-18.00M
3.62%-21.30M
29.03%-13.20M
97.88%-20.00M
-78.26%-24.60M
-88.89%-22.10M
2.62%-18.60M
-4635.68%-942.40M
Tài chính thuần
205.74%68.20M
-260.41%-125.60M
-1218.60%-511.20M
511.20%426.00M
53.99%-64.50M
314.29%78.30M
179.48%45.70M
16.32%-103.60M
-140.07%-140.20M
115.95%18.90M
-17.83%-57.50M
-41.81%-123.80M
89.16%-58.40M
-149.46%-118.50M
49.06%-48.80M
-53.43%-87.30M
-17853.33%-538.60M
303.40%239.60M
9.62%-95.80M
79.44%-56.90M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, tổng doanh thu đạt 17.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.85B.

Tài sản ngắn hạn của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, tài sản ngắn hạn là 5.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.50.

Tổng tài sản của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ManpowerGroup Inc là 9.16B, bao gồm 5.79B tài sản ngắn hạn và 3.37B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, tổng nghĩa vụ của ManpowerGroup Inc là 7.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ManpowerGroup Inc là 2.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.13.

Thu nhập hoạt động thuần của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ManpowerGroup Inc là 295.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.75.

Giá trị đầu tư ròng của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, giá trị đầu tư ròng của ManpowerGroup Inc là -59.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.20.

Giá trị huy động vốn ròng của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, giá trị huy động vốn ròng của ManpowerGroup Inc là 485.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.40.

Thu nhập ròng của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, lợi nhuận ròng là -13.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.17.

Biên lợi nhuận ròng của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.11.

Biên lợi nhuận gộp của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, biên lợi nhuận gộp là 16.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ManpowerGroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ManpowerGroup Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 295.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.