tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Main Street Capital Corp

MAIN
Thêm vào danh sách theo dõi
54.410USD
+0.010+0.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.89BVốn hóa
11.45P/E TTM

Tình hình tài chính của MAIN

Theo dõi tình hình tài chính của Main Street Capital Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Main Street Capital Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.97
Doanh thu / Dự báo
--/143.02M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
719.85M
-0.67%
EPS(YoY)
5.52
-5.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-58.71%0.54
-25.95%1.46
-2.68%1.38
15.23%1.37
3.98%1.31
19.68%1.97
13.86%1.42
-9.62%1.19
25.79%1.26
20.54%1.65
--1.25
--1.32
--1.00
--1.37
--1.84
----
----
----
----
----
Doanh thu
-37.03%107.48M
-15.02%188.01M
-0.67%183.71M
11.87%177.44M
6.76%170.69M
24.62%221.23M
22.55%184.94M
1.02%158.61M
25.90%159.89M
18.27%177.53M
61.69%150.91M
182.70%157.02M
30.27%126.99M
10.79%150.10M
-24.55%93.34M
-57.19%55.54M
20.23%97.48M
31.75%135.48M
22.26%123.72M
129.27%129.74M
Lợi nhuận ròng
-57.80%48.98M
-24.75%131.11M
-0.27%123.67M
19.33%122.53M
8.34%116.08M
25.27%174.23M
20.09%124.01M
-3.59%102.69M
34.62%107.15M
30.81%139.08M
86.60%103.26M
622.19%106.52M
22.07%79.59M
12.69%106.32M
-34.09%55.34M
-84.49%14.75M
13.70%65.20M
19.04%94.35M
7.37%83.96M
119.30%95.11M
Biên lợi nhuận ròng
-32.99%45.57%
-11.45%69.74%
0.40%67.32%
6.66%69.06%
1.48%68.01%
0.53%78.76%
-2.01%67.05%
-4.56%64.74%
6.93%67.01%
10.60%78.34%
--68.42%
--67.84%
--62.67%
--70.83%
--54.91%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.58%43.40%
4.37%43.25%
-5.74%40.69%
-5.44%41.93%
-0.74%42.73%
2.17%41.44%
-0.32%43.17%
-3.05%44.34%
-7.12%43.04%
-13.93%40.56%
--43.31%
--45.73%
--46.34%
--47.13%
--49.30%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-37.03%107.48M
-15.02%188.01M
-0.67%183.71M
11.87%177.44M
6.76%170.69M
24.62%221.23M
22.55%184.94M
1.02%158.61M
25.90%159.89M
18.27%177.53M
61.69%150.91M
182.70%157.02M
30.27%126.99M
10.79%150.10M
-24.55%93.34M
-57.19%55.54M
20.23%97.48M
31.75%135.48M
22.26%123.72M
129.27%129.74M
Lợi nhuận hoạt động
-42.27%89.26M
-17.92%168.39M
-1.97%165.86M
11.48%159.32M
6.74%154.62M
26.04%205.16M
24.16%169.19M
0.71%142.92M
28.54%144.86M
20.38%162.78M
73.30%136.27M
234.99%141.92M
29.56%112.70M
12.27%135.23M
-29.13%78.63M
-64.47%42.36M
21.10%86.99M
29.89%120.44M
20.35%110.95M
149.59%119.24M
Lợi nhuận ròng
-57.80%48.98M
-24.75%131.11M
-0.27%123.67M
19.33%122.53M
8.34%116.08M
25.27%174.23M
20.09%124.01M
-3.59%102.69M
34.62%107.15M
30.81%139.08M
86.60%103.26M
622.19%106.52M
22.07%79.59M
12.69%106.32M
-34.09%55.34M
-84.49%14.75M
13.70%65.20M
19.04%94.35M
7.37%83.96M
119.30%95.11M
Tổng tài sản
10.52%5.83B
10.94%5.68B
3.69%5.28B
6.67%5.29B
10.81%5.27B
15.25%5.12B
14.03%5.09B
12.15%4.96B
10.84%4.76B
4.75%4.44B
8.05%4.47B
15.54%4.42B
13.55%4.29B
14.95%4.24B
27.47%4.13B
23.80%3.83B
29.81%3.78B
33.25%3.69B
22.06%3.24B
21.38%3.09B
Tổng các khoản nợ
12.39%2.73B
15.68%2.69B
-2.25%2.35B
1.06%2.40B
8.49%2.43B
18.17%2.32B
14.57%2.40B
9.84%2.38B
5.78%2.24B
-7.83%1.97B
-2.72%2.10B
10.44%2.17B
11.17%2.12B
12.19%2.13B
38.22%2.16B
32.00%1.96B
38.96%1.91B
51.56%1.90B
26.35%1.56B
26.43%1.49B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.93%3.09B
7.01%2.99B
9.00%2.93B
11.84%2.88B
12.88%2.84B
12.93%2.80B
13.56%2.69B
14.37%2.58B
15.79%2.52B
17.49%2.48B
19.77%2.37B
20.90%2.25B
15.97%2.17B
17.87%2.11B
17.52%1.98B
16.22%1.87B
21.65%1.87B
18.09%1.79B
18.35%1.68B
17.06%1.60B
Thu nhập hoạt động ròng
-579.17%-138.54M
-250.62%-218.46M
25.20%90.63M
154.98%102.52M
82.72%-20.40M
-5.62%145.05M
-13.79%72.39M
-772.90%-186.47M
-691.27%-118.08M
1378.79%153.68M
138.53%83.96M
170.57%27.71M
140.20%19.97M
102.91%10.39M
-331.32%-217.89M
112.30%10.24M
-99.10%-49.68M
-1282.03%-356.66M
25.69%-50.52M
-284.35%-83.24M
Tài chính thuần
128.68%117.38M
252.00%229.85M
-697.53%-147.05M
-222.32%-124.72M
-70.33%51.33M
11.38%-151.22M
76.30%-18.44M
2879.60%101.96M
689.58%172.98M
-660.80%-170.64M
-133.01%-77.80M
-77.47%3.42M
-183.83%-29.34M
-106.80%-22.43M
359.47%235.67M
-80.28%15.19M
-39.69%35.00M
977.34%329.72M
93.08%51.29M
113.94%77.04M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, tổng doanh thu đạt 719.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 724.68M.

Tổng nghĩa vụ của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, tổng nghĩa vụ của Main Street Capital Corp là 2.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Main Street Capital Corp là 2.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Main Street Capital Corp là 648.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, giá trị huy động vốn ròng của Main Street Capital Corp là 9.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.67.

Thu nhập ròng của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, lợi nhuận ròng là 493.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.89.

Biên lợi nhuận ròng của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, biên lợi nhuận ròng là 68.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Main Street Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Main Street Capital Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 648.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.