tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Magnera Corp

MAGN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.250USD
-0.100-0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
474.35MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MAGN

Theo dõi tình hình tài chính của Magnera Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Magnera Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.25
Doanh thu / Dự báo
--/889.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.20B
--
EPS(YoY)
-4.48
--
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
56.46%-0.50
43.81%-0.95
---1.13
88.41%-0.51
75.33%-1.15
77.64%-1.69
23.82%-4.36
56.22%-4.67
-92.98%-7.58
74.90%-2.50
---5.73
---10.66
---3.93
---9.94
---46.38
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.40%796.00M
12.82%792.00M
--839.00M
152.63%839.00M
150.12%824.00M
114.51%702.00M
0.66%332.10M
-7.72%329.44M
-13.47%327.26M
-14.31%320.38M
-11.26%329.92M
-1.91%357.00M
-0.91%378.21M
11.79%373.90M
32.94%371.78M
48.61%363.96M
69.13%381.68M
42.15%334.46M
19.78%279.65M
13.29%244.91M
Lợi nhuận ròng
56.10%-18.00M
43.33%-34.00M
---40.00M
-18.06%-18.00M
-151.86%-41.00M
-127.73%-60.00M
23.24%-15.25M
55.93%-16.28M
-93.96%-26.35M
74.76%-8.67M
59.87%-19.86M
-1700.19%-36.94M
87.46%-13.58M
-230.32%-34.33M
-757.58%-49.50M
-245.53%-2.05M
-1390.53%-108.33M
-206.27%-10.39M
15.32%7.53M
158.36%1.41M
Biên lợi nhuận ròng
54.55%-2.26%
49.77%-4.29%
---4.77%
63.92%-2.15%
-5.06%-4.98%
-8.02%-8.55%
-0.75%-5.95%
50.33%-4.74%
-130.65%-7.91%
71.14%-2.62%
---5.90%
---9.53%
---3.43%
---9.09%
---14.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
16.11%10.43%
33.73%10.86%
--9.42%
-14.10%9.18%
-19.58%8.98%
-23.00%8.12%
-20.77%10.68%
119.85%11.17%
10.13%10.55%
-14.93%9.64%
--13.48%
--5.08%
--9.58%
--11.33%
--9.53%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.93%48.74%
-0.77%49.60%
--48.93%
-16.66%48.61%
-14.92%49.20%
-13.39%49.99%
4.54%58.33%
5.62%57.83%
10.28%57.71%
7.24%55.01%
--55.80%
--54.75%
--52.33%
--51.30%
--50.06%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.40%796.00M
12.82%792.00M
--839.00M
152.63%839.00M
150.12%824.00M
114.51%702.00M
0.66%332.10M
-7.72%329.44M
-13.47%327.26M
-14.31%320.38M
-11.26%329.92M
-1.91%357.00M
-0.91%378.21M
11.79%373.90M
32.94%371.78M
48.61%363.96M
69.13%381.68M
42.15%334.46M
19.78%279.65M
13.29%244.91M
Lợi nhuận hoạt động
22.22%33.00M
260.00%36.00M
--30.00M
809.09%27.00M
266.50%27.00M
746.41%10.00M
-84.98%2.97M
170.12%7.37M
-128.29%-1.55M
-33.04%5.23M
132.79%19.77M
-216.77%-10.51M
464.36%5.47M
166.28%7.81M
-30.89%8.49M
36.94%9.00M
-109.11%-1.50M
-187.85%-11.79M
-9.73%12.29M
-22.81%6.57M
Lợi nhuận ròng
56.10%-18.00M
43.33%-34.00M
---40.00M
-18.06%-18.00M
-151.86%-41.00M
-127.73%-60.00M
23.24%-15.25M
55.93%-16.28M
-93.96%-26.35M
74.76%-8.67M
59.87%-19.86M
-1700.19%-36.94M
87.46%-13.58M
-230.32%-34.33M
-757.58%-49.50M
-245.53%-2.05M
-1390.53%-108.33M
-206.27%-10.39M
15.32%7.53M
158.36%1.41M
Tài sản ngắn hạn
-1.47%1.41B
2.02%1.36B
--1.42B
153.22%1.48B
143.58%1.43B
128.99%1.34B
-1.48%586.06M
-4.60%586.24M
-13.97%584.31M
-10.82%605.97M
-10.51%594.88M
-3.17%614.49M
4.68%679.22M
6.74%679.48M
29.06%664.75M
28.96%634.63M
40.12%648.85M
40.55%636.57M
22.13%515.08M
13.95%492.10M
Tổng nợ ngắn hạn
1.51%605.00M
1.83%556.00M
--601.00M
122.23%584.00M
124.63%596.00M
116.17%546.00M
2.82%262.80M
0.93%265.33M
-17.96%252.58M
-22.21%280.37M
-28.21%255.59M
-19.73%262.89M
-16.38%307.88M
-2.90%360.41M
29.61%356.00M
35.14%327.52M
56.19%368.18M
59.07%371.17M
38.61%274.68M
24.59%242.35M
Tổng tài sản
-4.06%3.90B
-2.50%3.89B
--3.99B
170.24%4.11B
169.83%4.06B
163.18%3.99B
-0.74%1.52B
-4.54%1.51B
-8.13%1.52B
-5.07%1.56B
-6.29%1.53B
-7.11%1.58B
-5.58%1.65B
-12.40%1.65B
12.31%1.64B
16.25%1.70B
37.95%1.75B
46.14%1.88B
18.04%1.46B
19.01%1.46B
Tổng các khoản nợ
-3.74%2.86B
-1.11%2.85B
--2.92B
126.71%2.98B
128.40%2.97B
123.12%2.89B
2.79%1.31B
0.14%1.30B
-3.36%1.29B
-1.69%1.31B
-2.80%1.28B
-0.74%1.30B
0.49%1.34B
-0.64%1.33B
47.34%1.32B
47.09%1.31B
91.20%1.33B
88.71%1.34B
32.23%893.25M
29.59%888.85M
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.94%1.04B
-6.15%1.04B
--1.06B
447.17%1.13B
431.82%1.09B
395.25%1.11B
-18.53%206.70M
-26.29%205.52M
-28.56%223.32M
-19.23%256.85M
-20.64%253.70M
-28.49%278.84M
-24.99%312.59M
-41.41%318.00M
-43.25%319.70M
-31.74%389.92M
-27.02%416.73M
-6.09%542.76M
0.87%563.30M
5.59%571.25M
Thu nhập hoạt động ròng
33.85%87.00M
103.45%2.00M
--96.00M
-100.00%0.00
402.59%65.00M
-73.21%-58.00M
9.84%12.15M
157.76%12.93M
-9.31%-33.48M
-30.57%16.34M
-27.11%11.07M
-68.40%-22.39M
53.76%-30.63M
-27.55%23.53M
-59.11%15.18M
-279.40%-13.29M
-995.60%-66.24M
-61.54%32.48M
45.90%37.13M
57.98%7.41M
Đầu tư ròng
-1300.00%-14.00M
-171.43%-15.00M
---15.00M
-70.45%-13.00M
82.38%-1.00M
380.75%21.00M
36.29%-7.63M
28.49%-5.67M
14.87%-7.48M
-10.68%-8.41M
-62.52%-11.97M
23.21%-7.94M
-12.64%-8.79M
97.50%-7.60M
-51.35%-7.37M
94.15%-10.34M
-69.48%-7.80M
-3899.51%-303.76M
37.04%-4.87M
-3881.35%-176.53M
Tài chính thuần
-3500.00%-36.00M
-181.82%-27.00M
---49.00M
-583.68%-4.00M
74.33%-1.00M
58.36%33.00M
75.21%827.00K
16.47%-3.90M
37.29%20.84M
-131.09%-11.94M
-97.45%472.00K
-127.01%-4.66M
-6.77%15.18M
-101.66%-5.17M
233.62%18.54M
-89.53%17.27M
8995.53%16.28M
890.71%311.09M
63.28%-13.87M
1110.28%164.96M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Magnera Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Magnera Corp, tổng doanh thu đạt 3.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.20B.

Tổng tài sản của Magnera Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Magnera Corp là 3.99B, bao gồm 1.42B tài sản ngắn hạn và 2.57B tài sản dài hạn.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.