tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Las Vegas Sands Corp

LVS
Thêm vào danh sách theo dõi
46.030USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.52BVốn hóa
17.00P/E TTM

Tình hình tài chính của LVS

Theo dõi tình hình tài chính của Las Vegas Sands Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Las Vegas Sands Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.53/0.75
Doanh thu / Dự báo
3.15B/3.33B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
13.02B
15.22%
EPS(YoY)
2.35
19.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-20.24%0.53
71.43%0.85
29.85%0.58
63.09%0.61
39.05%0.66
-24.94%0.49
-10.47%0.45
-24.26%0.38
16.81%0.48
242.33%0.66
327.23%0.50
--0.50
--0.41
--0.19
---0.22
--2.62
----
----
----
----
Doanh thu
-0.66%3.15B
25.26%3.58B
26.00%3.65B
24.20%3.33B
14.99%3.17B
-3.28%2.86B
-0.65%2.90B
-4.04%2.68B
8.62%2.76B
39.58%2.96B
160.97%2.92B
178.11%2.79B
143.25%2.54B
124.81%2.12B
10.81%1.12B
17.27%1.00B
-10.91%1.04B
-21.15%943.00M
-0.69%1.01B
92.15%857.00M
Lợi nhuận ròng
-24.95%346.00M
61.08%567.00M
21.91%395.00M
52.36%419.00M
30.59%461.00M
-28.74%352.00M
-15.18%324.00M
-27.63%275.00M
13.14%353.00M
236.05%494.00M
326.04%382.00M
259.00%380.00M
207.59%312.00M
-94.19%147.00M
-37.40%-169.00M
35.05%-239.00M
-51.04%-290.00M
1010.07%2.53B
58.86%-123.00M
34.87%-368.00M
Biên lợi nhuận ròng
-27.65%11.83%
25.42%17.88%
-9.30%12.28%
11.99%14.74%
6.44%16.35%
-27.65%14.26%
-15.87%13.54%
-18.07%13.16%
6.08%15.36%
188.07%19.70%
166.81%16.09%
--16.06%
--14.48%
--6.84%
---24.08%
---42.50%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-40.05%23.53%
5.24%38.24%
4.78%37.96%
9.95%38.13%
7.07%39.24%
-7.47%36.34%
-6.97%36.22%
-10.34%34.68%
-1.61%36.65%
12.81%39.27%
137.66%38.94%
--38.68%
--37.25%
--34.81%
--16.38%
--12.56%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
13.90%74.25%
8.21%72.01%
11.79%73.35%
11.27%72.40%
-0.77%65.19%
3.30%66.54%
0.86%65.62%
-2.88%65.07%
-6.67%65.70%
-11.15%64.42%
--65.06%
--67.00%
--70.39%
--72.50%
--71.23%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.66%3.15B
25.26%3.58B
26.00%3.65B
24.20%3.33B
14.99%3.17B
-3.28%2.86B
-0.65%2.90B
-4.04%2.68B
8.62%2.76B
39.58%2.96B
160.97%2.92B
178.11%2.79B
143.25%2.54B
124.81%2.12B
10.81%1.12B
17.27%1.00B
-10.91%1.04B
-21.15%943.00M
-0.69%1.01B
92.15%857.00M
Lợi nhuận hoạt động
-21.62%620.00M
48.05%912.00M
45.41%871.00M
52.82%787.00M
30.31%791.00M
-15.73%616.00M
-16.22%599.00M
-25.58%515.00M
12.20%607.00M
86.48%731.00M
533.33%715.00M
495.43%692.00M
468.03%541.00M
232.43%392.00M
-27.91%-165.00M
43.91%-175.00M
-14.84%-147.00M
-218.28%-296.00M
-19.44%-129.00M
33.33%-312.00M
Lợi nhuận ròng
-24.95%346.00M
61.08%567.00M
21.91%395.00M
52.36%419.00M
30.59%461.00M
-28.74%352.00M
-15.18%324.00M
-27.63%275.00M
13.14%353.00M
236.05%494.00M
326.04%382.00M
259.00%380.00M
207.59%312.00M
-94.19%147.00M
-37.40%-169.00M
35.05%-239.00M
-51.04%-290.00M
1010.07%2.53B
58.86%-123.00M
34.87%-368.00M
Tài sản ngắn hạn
----
14.65%4.27B
12.63%4.83B
-13.95%4.15B
-20.05%4.26B
-33.03%3.72B
-25.74%4.29B
-21.82%4.83B
-15.23%5.33B
-20.80%5.56B
-14.34%5.78B
-0.56%6.17B
-7.09%6.29B
4.31%7.01B
22.40%6.74B
18.73%6.21B
21.39%6.77B
19.45%6.72B
-3.45%5.51B
76.74%5.23B
Tổng nợ ngắn hạn
----
-25.93%4.63B
-27.22%4.22B
-12.69%4.67B
3.92%3.50B
46.59%6.25B
31.18%5.80B
30.42%5.35B
48.09%3.37B
8.88%4.27B
13.33%4.42B
20.97%4.10B
12.46%2.27B
83.22%3.92B
52.12%3.90B
36.35%3.39B
-20.42%2.02B
-13.23%2.14B
-8.91%2.56B
10.29%2.49B
Tổng tài sản
----
-0.33%21.18B
6.07%21.92B
0.69%21.50B
3.49%21.85B
0.01%21.25B
-5.11%20.67B
-3.48%21.35B
-5.20%21.11B
-6.47%21.25B
-1.18%21.78B
3.05%22.12B
0.96%22.27B
2.10%22.71B
9.87%22.04B
7.93%21.47B
8.25%22.06B
8.31%22.25B
-3.59%20.06B
-5.19%19.89B
Tổng các khoản nợ
----
7.43%19.57B
14.17%19.99B
10.89%19.64B
13.64%19.57B
5.77%18.21B
-0.95%17.51B
0.20%17.71B
-4.93%17.22B
-8.82%17.22B
-3.86%17.67B
-0.09%17.67B
1.50%18.11B
7.49%18.89B
3.21%18.38B
1.29%17.69B
2.36%17.84B
1.19%17.57B
3.14%17.81B
1.87%17.46B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
-46.98%1.61B
-38.80%1.93B
-48.81%1.87B
-41.40%2.28B
-24.65%3.03B
-23.00%3.16B
-18.08%3.65B
-6.37%3.89B
5.12%4.03B
12.25%4.10B
17.75%4.45B
-1.33%4.16B
-18.13%3.83B
62.63%3.66B
55.66%3.78B
43.08%4.21B
47.21%4.68B
-36.46%2.25B
-36.74%2.43B
Thu nhập hoạt động ròng
----
38.97%731.00M
31.58%1.20B
46.52%1.11B
-78.13%178.00M
-26.33%526.00M
-9.05%915.00M
-9.30%761.00M
-13.50%814.00M
61.90%714.00M
1067.31%1.01B
659.33%839.00M
595.26%941.00M
188.20%441.00M
-201.96%-104.00M
37.50%-150.00M
-328.92%-190.00M
-165.96%-500.00M
112.50%102.00M
15.19%-240.00M
Đầu tư ròng
----
59.03%-186.00M
51.64%-266.00M
61.00%-211.00M
0.69%-286.00M
-127.00%-454.00M
-67.17%-550.00M
-66.98%-541.00M
31.26%-288.00M
-9.89%-200.00M
-169.67%-329.00M
-94.01%-324.00M
-46.50%-419.00M
-24.66%-182.00M
37.11%-122.00M
14.80%-167.00M
-85.71%-286.00M
49.31%-146.00M
15.28%-194.00M
44.94%-196.00M
Tài chính thuần
----
-50.29%-1.04B
48.69%-451.00M
-30.92%-1.01B
166.58%512.00M
-8.29%-692.00M
25.38%-879.00M
-9.96%-773.00M
39.50%-769.00M
-1675.00%-639.00M
-344.40%-1.18B
-4586.67%-703.00M
-364.79%-1.27B
-120.57%-36.00M
105.98%482.00M
51.61%-15.00M
3100.00%480.00M
-64.86%175.00M
1660.00%234.00M
-210.71%-31.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, tổng doanh thu đạt 13.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.30B.

Tài sản ngắn hạn của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, tài sản ngắn hạn là 4.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.63.

Tổng tài sản của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Las Vegas Sands Corp là 21.92B, bao gồm 4.83B tài sản ngắn hạn và 17.09B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, tổng nghĩa vụ của Las Vegas Sands Corp là 19.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Las Vegas Sands Corp là 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Las Vegas Sands Corp là 3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.00.

Giá trị đầu tư ròng của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, giá trị đầu tư ròng của Las Vegas Sands Corp là -1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, giá trị huy động vốn ròng của Las Vegas Sands Corp là -1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.68.

Thu nhập ròng của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, lợi nhuận ròng là 1.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.52.

Biên lợi nhuận ròng của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, biên lợi nhuận ròng là 14.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.56.

Biên lợi nhuận gộp của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, biên lợi nhuận gộp là 37.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 72.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 72.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Las Vegas Sands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Las Vegas Sands Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.