tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Landstar System Inc

LSTR
Thêm vào danh sách theo dõi
143.340USD
-2.300-1.58%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
4.83BVốn hóa
39.56P/E TTM

Tình hình tài chính của LSTR

Theo dõi tình hình tài chính của Landstar System Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
4.83B
Cổ tức TTM
1.60
P/E TTM
39.56
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.63
Doanh thu
4.76B
Lợi nhuận ròng
195.95M
ROE
14.41%
ROA
7.51%
Ngày công bố lợi nhuận của Landstar System Inc
Mới phát hành
Th10 27, 2026
EPS / Dự báo
1.42/1.66
Doanh thu / Dự báo
1.51B/1.47B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
153.31%1.42
20.07%1.44
36.92%1.16
-46.48%0.70
-60.36%0.56
-18.60%1.20
-35.73%0.85
-19.26%1.31
-17.63%1.41
-20.30%1.48
-39.38%1.32
-37.73%1.62
--1.71
--1.85
--2.17
--2.60
--9.15
----
----
----
Doanh thu
25.26%1.51B
18.09%1.43B
1.57%1.17B
-2.94%1.18B
-0.75%1.21B
-1.10%1.22B
-1.56%1.16B
0.45%1.21B
-5.77%1.22B
-10.73%1.23B
-18.27%1.17B
-27.94%1.21B
-28.87%1.29B
-30.33%1.38B
-27.10%1.44B
-13.87%1.68B
4.72%1.82B
25.72%1.98B
53.03%1.97B
50.01%1.95B
Lợi nhuận ròng
148.10%48.04M
16.85%48.95M
32.32%39.44M
-48.17%23.94M
-61.30%19.36M
-20.39%41.89M
-36.71%29.81M
-20.34%46.19M
-18.85%50.03M
-20.94%52.62M
-39.77%47.10M
-37.85%57.99M
-38.48%61.65M
-40.87%66.56M
-37.36%78.19M
-17.66%93.30M
1.56%100.22M
21.95%112.56M
61.62%124.84M
74.14%113.31M
Biên lợi nhuận ròng
98.07%3.17%
-1.06%3.41%
30.28%3.36%
-46.60%2.03%
-61.01%1.60%
-19.50%3.45%
-35.71%2.58%
-20.70%3.81%
-13.88%4.11%
-11.43%4.28%
-26.30%4.01%
-13.76%4.80%
--4.77%
--4.84%
--5.44%
--5.57%
--5.86%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.72%13.50%
0.20%13.36%
6.12%14.01%
3.66%13.47%
2.08%13.40%
-0.28%13.33%
-1.53%13.21%
-6.47%12.99%
-3.59%13.13%
-0.90%13.37%
-1.10%13.41%
5.67%13.89%
--13.62%
--13.49%
--13.56%
--13.15%
--12.89%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.25%8.37%
-5.82%7.96%
-13.58%7.72%
-9.42%8.16%
7.32%7.53%
12.54%8.45%
33.43%8.93%
22.33%9.01%
5.25%7.01%
-2.81%7.51%
-23.18%6.70%
-27.55%7.36%
--6.66%
--7.72%
--8.72%
--10.16%
--10.42%
----
----
----
Doanh thu
25.26%1.51B
18.09%1.43B
1.57%1.17B
-2.94%1.18B
-0.75%1.21B
-1.10%1.22B
-1.56%1.16B
0.45%1.21B
-5.77%1.22B
-10.73%1.23B
-18.27%1.17B
-27.94%1.21B
-28.87%1.29B
-30.33%1.38B
-27.10%1.44B
-13.87%1.68B
4.72%1.82B
25.72%1.98B
53.03%1.97B
50.01%1.95B
Lợi nhuận hoạt động
21.14%67.53M
20.21%66.76M
31.06%54.73M
-46.95%31.20M
-7.42%55.75M
-17.77%55.54M
-36.64%41.76M
-17.64%58.81M
-24.85%60.22M
-23.58%67.54M
-40.41%65.92M
-42.32%71.41M
-40.88%80.12M
-42.32%88.38M
-34.66%110.62M
-20.60%123.79M
4.70%135.53M
27.91%153.23M
68.67%169.30M
56.06%155.92M
Lợi nhuận ròng
148.10%48.04M
16.85%48.95M
32.32%39.44M
-48.17%23.94M
-61.30%19.36M
-20.39%41.89M
-36.71%29.81M
-20.34%46.19M
-18.85%50.03M
-20.94%52.62M
-39.77%47.10M
-37.85%57.99M
-38.48%61.65M
-40.87%66.56M
-37.36%78.19M
-17.66%93.30M
1.56%100.22M
21.95%112.56M
61.62%124.84M
74.14%113.31M
Tài sản ngắn hạn
10.15%1.37B
6.76%1.32B
-4.67%1.18B
-7.84%1.22B
-5.05%1.25B
-5.92%1.24B
-5.25%1.24B
-2.43%1.32B
-6.03%1.31B
-4.26%1.32B
-3.21%1.31B
-6.02%1.35B
-6.01%1.40B
-8.74%1.37B
-12.00%1.35B
-5.48%1.44B
5.15%1.48B
22.06%1.51B
35.27%1.54B
26.05%1.52B
Tổng nợ ngắn hạn
23.69%765.76M
16.92%723.92M
3.01%630.72M
3.37%695.84M
4.46%619.08M
2.22%619.14M
3.84%612.31M
-0.31%673.15M
-11.55%592.65M
-12.57%605.72M
-20.46%589.67M
-23.11%675.22M
-28.83%670.07M
-29.15%692.83M
-21.98%741.34M
-13.05%878.13M
11.12%941.52M
35.78%977.89M
43.40%950.25M
25.29%1.01B
Tổng tài sản
8.75%1.81B
2.52%1.74B
-6.64%1.60B
-9.78%1.64B
-5.41%1.66B
-3.17%1.70B
-1.70%1.72B
0.64%1.81B
-5.14%1.76B
-4.49%1.76B
-5.01%1.75B
-6.73%1.80B
-6.84%1.85B
-8.89%1.84B
-10.16%1.84B
-5.55%1.93B
3.89%1.99B
18.43%2.02B
29.94%2.05B
23.68%2.05B
Tổng các khoản nợ
26.40%977.72M
16.45%905.80M
2.27%803.22M
-0.07%840.27M
4.34%773.49M
3.11%777.82M
7.90%785.42M
2.81%840.87M
-8.41%741.34M
-10.64%754.39M
-19.32%727.93M
-21.70%817.92M
-27.43%809.37M
-27.24%844.20M
-24.16%902.21M
-11.73%1.04B
9.96%1.12B
32.89%1.16B
46.59%1.19B
23.02%1.18B
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.61%830.00M
-9.23%836.73M
-14.16%798.98M
-18.18%795.66M
-12.52%888.70M
-7.89%921.83M
-8.56%930.75M
-1.17%972.44M
-2.61%1.02B
0.73%1.00B
8.79%1.02B
10.90%983.92M
19.47%1.04B
15.95%993.56M
9.29%935.65M
2.92%887.22M
-2.95%873.17M
3.22%856.87M
12.22%856.15M
24.60%862.01M
Thu nhập hoạt động ròng
-20.62%70.91M
-806.09%-50.40M
40.42%78.21M
18.96%72.71M
7.51%89.33M
-85.17%7.14M
-40.88%55.70M
-31.98%61.12M
-25.84%83.10M
-8.66%48.13M
-32.24%94.21M
-51.76%89.86M
-50.58%112.05M
-54.05%52.70M
46.41%139.03M
211.76%186.28M
184.07%226.73M
70.45%114.69M
35.88%94.97M
137.40%59.75M
Đầu tư ròng
-136.28%-398.00K
-22.88%-2.36M
-605.41%-5.80M
-473.36%-2.68M
248.44%1.10M
71.87%-1.92M
131.49%1.15M
114.56%717.00K
53.75%-739.00K
-59.32%-6.83M
-183.99%-3.64M
-412.56%-4.93M
88.81%-1.60M
47.03%-4.29M
209.11%4.34M
133.52%1.58M
-43.38%-14.28M
85.10%-8.10M
8.33%-3.97M
-0.60%-4.70M
Tài chính thuần
7.66%-67.64M
91.44%-5.62M
25.66%-114.94M
-273.74%-49.67M
-43.14%-73.25M
5.54%-65.62M
-49.52%-154.60M
70.58%-13.29M
-68.55%-51.17M
-131.83%-69.48M
27.42%-103.40M
-77.24%-45.17M
72.76%-30.36M
82.85%-29.97M
13.11%-142.47M
61.13%-25.49M
-348.31%-111.45M
-273.94%-174.77M
-71.20%-163.97M
-877.32%-65.58M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, tổng doanh thu đạt 4.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.83B.

Tài sản ngắn hạn của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, tài sản ngắn hạn là 1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.84.

Tổng tài sản của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Landstar System Inc là 1.64B, bao gồm 1.22B tài sản ngắn hạn và 419.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, tổng nghĩa vụ của Landstar System Inc là 840.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Landstar System Inc là 795.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Landstar System Inc là 184.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.02.

Giá trị đầu tư ròng của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, giá trị đầu tư ròng của Landstar System Inc là -2.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, giá trị huy động vốn ròng của Landstar System Inc là -343.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.92.

Thu nhập ròng của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, lợi nhuận ròng là 115.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.31.

Biên lợi nhuận ròng của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.36.

Biên lợi nhuận gộp của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, biên lợi nhuận gộp là 13.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.97.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Landstar System Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landstar System Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 184.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.