tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Leishen Energy Holding Co Ltd

LSE
Thêm vào danh sách theo dõi
4.260USD
-0.300-6.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
72.53MVốn hóa
56.64P/E TTM

LSE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Leishen Energy Holding Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
21.88%28.84M
89.78%29.73M
--23.66M
--15.66M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
74.81%10.16M
190.69%18.79M
--5.81M
--6.47M
-Đầu tư ngắn hạn
4.65%18.68M
18.85%10.93M
--17.85M
--9.20M
Các khoản phải thu
-20.33%18.76M
-17.16%22.76M
--23.54M
--27.47M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-29.77%15.33M
-17.80%21.58M
--21.83M
--26.25M
-Khoản vay phải thu
102.73%3.81M
-3.18%1.12M
--1.88M
--1.16M
-Các khoản phải thu khác
----
-26.11%58.38K
--31.54K
--79.01K
-Dự phòng phải thu khó đòi
97.88%376.57K
----
--190.30K
--14.62K
Hàng tồn kho
-32.30%3.65M
-20.09%3.66M
--5.40M
--4.58M
Chi phí trả trước
3.81%7.09M
29.37%7.47M
--6.83M
--5.77M
Tài sản ngắn hạn khác
-65.89%789.21K
-100.00%61.00
--2.31M
--2.23M
Tổng tài sản ngắn hạn
-4.24%59.13M
14.16%63.61M
--61.75M
--55.72M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-12.68%4.17M
-16.48%3.98M
--4.78M
--4.77M
-Tài sản cố định
-8.68%5.67M
-9.09%5.38M
--6.21M
--5.92M
-Khấu hao lũy kế
4.74%1.49M
21.50%1.40M
--1.43M
--1.15M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-13.06%121.77K
-12.21%128.64K
--140.07K
--146.53K
Nợ dài hạn
32.73%963.24K
--3.00M
--725.70K
----
Tài sản dài hạn khác
32.18%637.62K
-89.19%39.34K
--482.40K
--363.89K
Tổng tài sản dài hạn
29.37%10.20M
29.20%9.04M
--7.89M
--7.00M
Tổng tài sản
-0.43%69.33M
15.84%72.66M
--69.63M
--62.72M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-33.81%6.29M
22.28%10.64M
--9.50M
--8.70M
Chi phí trích trước
12.74%1.21M
----
--1.08M
--1.43M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
5927.71%3.07M
804.11%3.88M
--50.90K
--429.14K
Nợ ngắn hạn khác
-35.82%7.57M
24.27%11.94M
--11.80M
--9.61M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.34%23.25M
27.00%28.39M
--27.14M
--22.35M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-63.80%626.29K
-60.63%552.57K
--1.73M
--1.40M
-Nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
--1.13M
--838.75K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
3.91%626.29K
-2.16%552.57K
--602.74K
--564.80K
Tổng nợ dài hạn
-69.26%626.29K
-66.44%908.10K
--2.04M
--2.71M
Tổng các khoản nợ
-18.18%23.88M
16.91%29.30M
--29.18M
--25.06M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
301.68%6.56M
294.80%6.45M
--1.63M
--1.63M
Lợi nhuận giữ lại
3.21%40.28M
6.22%38.41M
--39.03M
--36.16M
Vốn dự trữ
304.48%6.54M
297.53%6.43M
--1.62M
--1.62M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-62.24%-1.40M
-31.81%-1.79M
---861.37K
---1.36M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-96.30%24.77K
-75.15%309.30K
--668.92K
--1.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.36%45.46M
15.12%43.36M
--40.46M
--37.66M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LSE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Leishen Energy Holding Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Leishen Energy Holding Co Ltd có 10.16M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Leishen Energy Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Leishen Energy Holding Co Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 23.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 23.25M nợ ngắn hạ và 626.29K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Leishen Energy Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Leishen Energy Holding Co Ltd là 69.33M, bao gồm 59.13M tài sản ngắn hạn và 10.20M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Leishen Energy Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Leishen Energy Holding Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 45.46M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.