tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lattice Semiconductor Corp

LSCC
Thêm vào danh sách theo dõi
122.530USD
+5.290+4.51%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
17.37BVốn hóa
842.74P/E TTM

Tình hình tài chính của LSCC

Theo dõi tình hình tài chính của Lattice Semiconductor Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
17.37B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
842.74
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.15
Doanh thu
523.26M
Lợi nhuận ròng
61.13M
ROE
2.75%
ROA
2.31%

Ngày công bố lợi nhuận của Lattice Semiconductor Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.14/0.44
Doanh thu / Dự báo
201.08M/185.45M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
564.75%0.14
337.24%0.16
-146.66%-0.06
-60.91%0.02
-87.08%0.02
-66.12%0.04
-83.28%0.12
-86.61%0.05
-55.25%0.16
-73.55%0.11
89.32%0.72
--0.39
--0.37
--0.41
--0.38
--0.92
----
----
----
----
Doanh thu
62.20%201.08M
42.24%170.90M
24.16%145.79M
4.92%133.35M
-0.08%123.97M
-14.68%120.15M
-31.17%117.42M
-33.86%127.09M
-34.72%124.08M
-23.60%140.81M
-3.05%170.60M
11.40%192.17M
17.79%190.08M
22.45%184.31M
24.09%175.96M
30.78%172.51M
28.17%161.37M
30.07%150.51M
32.30%141.79M
28.02%131.91M
Lợi nhuận ròng
564.57%19.36M
334.43%21.82M
-146.29%-7.64M
-61.14%2.79M
-87.13%2.91M
-66.06%5.02M
-83.27%16.51M
-86.63%7.19M
-55.31%22.63M
-73.54%14.80M
90.14%98.71M
16.02%53.79M
13.72%50.64M
55.01%55.92M
81.95%51.91M
73.38%46.36M
103.92%44.53M
91.77%36.08M
78.45%28.53M
112.10%26.74M
Biên lợi nhuận ròng
309.73%9.63%
205.43%12.77%
-137.28%-5.24%
-62.96%2.10%
-87.12%2.35%
-60.22%4.18%
-75.69%14.06%
-79.79%5.66%
-31.54%18.24%
-65.37%10.51%
96.12%57.86%
--27.99%
--26.64%
--30.34%
--29.50%
--26.21%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.82%70.28%
1.17%68.82%
13.53%68.53%
-0.64%67.87%
1.11%68.35%
0.47%68.02%
-12.78%60.37%
-1.81%68.31%
-2.42%67.61%
-2.31%67.70%
0.49%69.21%
--69.57%
--69.28%
--69.30%
--68.88%
--67.52%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--5.78%
--13.52%
--16.12%
--19.59%
----
----
----
----
Doanh thu
62.20%201.08M
42.24%170.90M
24.16%145.79M
4.92%133.35M
-0.08%123.97M
-14.68%120.15M
-31.17%117.42M
-33.86%127.09M
-34.72%124.08M
-23.60%140.81M
-3.05%170.60M
11.40%192.17M
17.79%190.08M
22.45%184.31M
24.09%175.96M
30.78%172.51M
28.17%161.37M
30.07%150.51M
32.30%141.79M
28.02%131.91M
Lợi nhuận hoạt động
209.66%26.80M
183.14%26.77M
-24.15%3.68M
-103.52%-508.00K
-65.57%8.66M
-48.27%9.46M
-88.88%4.85M
-75.31%14.43M
-52.52%25.14M
-69.11%18.28M
-19.30%43.63M
14.30%58.43M
12.73%52.96M
54.59%59.16M
72.17%54.06M
88.06%51.12M
99.74%46.98M
83.78%38.27M
83.73%31.40M
75.29%27.18M
Lợi nhuận ròng
564.57%19.36M
334.43%21.82M
-146.29%-7.64M
-61.14%2.79M
-87.13%2.91M
-66.06%5.02M
-83.27%16.51M
-86.63%7.19M
-55.31%22.63M
-73.54%14.80M
90.14%98.71M
16.02%53.79M
13.72%50.64M
55.01%55.92M
81.95%51.91M
73.38%46.36M
103.92%44.53M
91.77%36.08M
78.45%28.53M
112.10%26.74M
Tài sản ngắn hạn
35.89%438.14M
14.16%386.23M
-0.26%363.87M
-6.52%342.23M
-8.71%322.43M
-0.71%338.33M
-0.85%364.83M
1.49%366.11M
2.49%353.20M
-2.33%340.74M
-2.96%367.95M
6.00%360.73M
9.59%344.61M
16.61%348.88M
25.82%379.17M
-3.26%340.31M
-9.24%314.46M
-11.19%299.19M
-9.73%301.35M
3.78%351.76M
Tổng nợ ngắn hạn
66.74%144.87M
41.43%110.96M
18.12%117.67M
14.92%105.78M
8.22%86.88M
-3.80%78.46M
2.28%99.62M
-8.56%92.05M
-12.70%80.28M
-16.05%81.56M
-23.53%97.40M
-8.72%100.66M
-13.57%91.97M
-1.92%97.16M
19.96%127.37M
6.68%110.28M
20.14%106.41M
22.79%99.06M
33.17%106.18M
17.69%103.37M
Tổng tài sản
20.73%976.18M
9.15%898.98M
4.65%883.12M
-1.09%844.36M
-2.29%808.55M
0.99%823.65M
0.36%843.90M
9.50%853.66M
9.02%827.52M
6.25%815.60M
5.28%840.89M
2.72%779.62M
2.98%759.07M
6.48%767.63M
9.94%798.71M
7.68%758.95M
6.28%737.13M
4.85%720.93M
6.83%726.49M
3.28%704.84M
Tổng các khoản nợ
55.27%188.65M
37.22%158.82M
27.15%169.07M
-8.10%137.96M
-5.57%121.50M
-12.94%115.74M
-10.68%132.97M
-2.17%150.12M
-30.19%128.67M
-47.38%132.94M
-52.22%148.87M
-51.63%153.45M
-38.81%184.31M
-15.60%252.66M
-1.05%311.55M
1.69%317.21M
1.68%301.21M
1.14%299.37M
6.50%314.86M
2.09%311.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
14.62%787.53M
4.56%740.16M
0.44%714.05M
0.41%706.40M
-1.69%687.05M
3.70%707.91M
2.73%710.93M
12.36%703.54M
21.59%698.85M
32.56%682.66M
42.05%692.02M
41.75%626.17M
31.85%574.76M
22.16%514.97M
18.35%487.16M
12.43%441.73M
9.72%435.92M
7.65%421.56M
7.08%411.63M
4.25%392.90M
Thu nhập hoạt động ròng
129.17%88.30M
57.58%50.26M
26.78%57.58M
7.01%47.10M
75.69%38.53M
8.07%31.89M
-36.89%45.42M
-46.43%44.01M
-68.93%21.93M
-34.22%29.51M
-12.21%71.97M
28.56%82.16M
42.00%70.59M
3.84%44.86M
58.70%81.98M
40.89%63.91M
20.27%49.71M
47.10%43.20M
127.28%51.66M
41.33%45.36M
Đầu tư ròng
-136.53%-27.32M
-27.70%-15.42M
-112.39%-21.18M
-83.59%-17.50M
-10.62%-11.55M
-55.91%-12.08M
-25.20%-9.97M
-26.38%-9.54M
-55.53%-10.44M
29.76%-7.75M
41.15%-7.96M
-6.01%-7.54M
6.18%-6.71M
-54.68%-11.03M
81.50%-13.53M
-21.41%-7.12M
-10.69%-7.16M
-64.82%-7.13M
-1626.32%-73.14M
-13.25%-5.86M
Tài chính thuần
42.10%-27.68M
0.01%-28.78M
10.76%-20.41M
5.81%-18.70M
-400.10%-47.80M
31.76%-28.78M
54.80%-22.87M
68.82%-19.86M
86.70%-9.56M
37.57%-42.17M
-20.30%-50.60M
-15.94%-63.67M
-53.97%-71.89M
-52.14%-67.56M
-48.15%-42.06M
-20.02%-54.92M
-43.26%-46.69M
-103.01%-44.40M
-48.94%-28.39M
-328.30%-45.76M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, tổng doanh thu đạt 523.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 509.40M.

Tài sản ngắn hạn của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, tài sản ngắn hạn là 363.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.26.

Tổng tài sản của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lattice Semiconductor Corp là 883.12M, bao gồm 363.87M tài sản ngắn hạn và 519.25M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, tổng nghĩa vụ của Lattice Semiconductor Corp là 169.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Lattice Semiconductor Corp là 714.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lattice Semiconductor Corp là 25.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.12.

Giá trị đầu tư ròng của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, giá trị đầu tư ròng của Lattice Semiconductor Corp là -62.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, giá trị huy động vốn ròng của Lattice Semiconductor Corp là -115.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.93.

Thu nhập ròng của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, lợi nhuận ròng là 3.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.96.

Biên lợi nhuận ròng của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.09.

Biên lợi nhuận gộp của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, biên lợi nhuận gộp là 68.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lattice Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lattice Semiconductor Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 25.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.