tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lake Shore Bancorp Inc

LSBK
Thêm vào danh sách theo dõi
17.030USD
+0.020+0.12%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
133.91MVốn hóa
15.63P/E TTM

Tình hình tài chính của LSBK

Theo dõi tình hình tài chính của Lake Shore Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lake Shore Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
24.49M
17.61%
EPS(YoY)
0.97
49.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
88.17%0.26
37.29%0.26
83.17%0.32
78.59%0.25
7.94%0.14
103.34%0.19
-12.09%0.17
35.84%0.14
-39.42%0.13
-36.69%0.09
--0.20
--0.10
--0.21
--0.15
--0.77
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.91%6.66M
22.81%6.56M
20.71%6.48M
20.26%6.11M
6.05%5.33M
-4.35%5.34M
-11.39%5.37M
-6.29%5.08M
-10.17%5.03M
-4.51%5.59M
0.51%6.06M
-9.18%5.42M
0.58%5.60M
-0.07%5.85M
6.78%6.03M
13.85%5.97M
2.64%5.56M
0.74%5.86M
11.74%5.64M
5.01%5.24M
----
Lợi nhuận ròng
81.93%1.92M
31.65%1.93M
77.10%2.36M
71.95%1.92M
4.24%1.06M
96.13%1.47M
-15.21%1.33M
36.76%1.12M
-39.79%1.01M
-37.16%749.00K
-11.29%1.57M
-51.54%816.00K
58.72%1.68M
-34.33%1.19M
4.73%1.77M
69.59%1.68M
-37.14%1.06M
46.02%1.81M
37.37%1.69M
-26.61%993.00K
----
Biên lợi nhuận ròng
45.65%28.87%
7.20%29.46%
46.72%36.40%
42.99%31.41%
-1.70%19.82%
105.04%27.48%
-4.32%24.81%
45.95%21.97%
-32.97%20.17%
-34.20%13.40%
--25.93%
--15.05%
--30.09%
--20.37%
--25.71%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-81.68%0.27%
-91.68%0.27%
-83.50%0.58%
-69.24%1.50%
-71.24%1.47%
-35.94%3.27%
-37.75%3.52%
-9.38%4.86%
--5.11%
--5.10%
--5.65%
--5.36%
--3.59%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.91%6.66M
22.81%6.56M
20.71%6.48M
20.26%6.11M
6.05%5.33M
-4.35%5.34M
-11.39%5.37M
-6.29%5.08M
-10.17%5.03M
-4.51%5.59M
0.51%6.06M
-9.18%5.42M
0.58%5.60M
-0.07%5.85M
6.78%6.03M
13.85%5.97M
2.64%5.56M
0.74%5.86M
11.74%5.64M
5.01%5.24M
----
Lợi nhuận hoạt động
99.58%2.35M
58.51%2.38M
72.19%2.72M
67.20%2.19M
1.20%1.18M
17.11%1.50M
-15.99%1.58M
27.41%1.31M
-39.73%1.17M
-8.44%1.28M
-11.30%1.88M
-48.63%1.03M
55.01%1.93M
-36.22%1.40M
4.58%2.12M
66.64%2.00M
-35.95%1.25M
25.69%2.19M
42.16%2.03M
-36.37%1.20M
----
Lợi nhuận ròng
81.93%1.92M
31.65%1.93M
77.10%2.36M
71.95%1.92M
4.24%1.06M
96.13%1.47M
-15.21%1.33M
36.76%1.12M
-39.79%1.01M
-37.16%749.00K
-11.29%1.57M
-51.54%816.00K
58.72%1.68M
-34.33%1.19M
4.73%1.77M
69.59%1.68M
-37.14%1.06M
46.02%1.81M
37.37%1.69M
-26.61%993.00K
----
Tổng tài sản
4.79%722.01M
6.10%727.32M
6.48%742.80M
3.35%734.84M
-3.98%689.00M
-5.46%685.50M
-2.24%697.60M
-0.42%711.04M
-1.74%717.58M
3.60%725.12M
2.56%713.56M
2.81%714.04M
3.23%730.32M
-1.94%699.91M
-1.91%695.73M
-2.31%694.50M
0.24%707.45M
4.01%713.74M
3.90%709.31M
4.88%710.88M
----
Tổng các khoản nợ
-3.13%579.63M
-1.67%585.68M
-0.69%603.50M
2.86%641.95M
-5.19%598.33M
-6.76%595.64M
-3.80%607.72M
-1.04%624.11M
-2.46%631.07M
3.25%638.85M
2.29%631.71M
2.73%630.65M
3.55%647.00M
-1.12%618.73M
-0.84%617.57M
-1.69%613.88M
0.81%624.79M
4.25%625.76M
4.19%622.82M
5.25%624.44M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
57.04%142.38M
57.61%141.64M
55.00%139.31M
6.85%92.88M
4.80%90.66M
4.17%89.87M
9.80%89.88M
4.24%86.93M
3.83%86.51M
6.27%86.27M
4.73%81.86M
3.45%83.39M
0.79%83.31M
-7.72%81.18M
-9.63%78.16M
-6.74%80.61M
-3.84%82.66M
2.39%87.98M
1.89%86.49M
2.29%86.44M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-33.18%-14.92M
-940.78%-33.81M
1083.34%46.56M
179.35%10.47M
-234.22%-11.20M
-194.64%-3.25M
57.79%-4.74M
-85.85%3.75M
173.29%8.35M
-53.23%3.43M
5.41%-11.22M
2427.39%26.49M
-420.40%-11.39M
-9.85%7.34M
-298.81%-11.86M
-95.60%1.05M
-39.60%3.55M
25.36%8.14M
-88.28%5.97M
24.62%23.81M
Đầu tư ròng
----
50.85%-3.36M
-84.28%1.16M
-102.66%-324.00K
-166.59%-5.60M
-1527.14%-6.83M
-9.61%7.35M
1.73%12.19M
5018.71%8.41M
96.57%-420.00K
162.89%8.13M
155.87%11.98M
99.53%-171.00K
-704.89%-12.24M
-187.71%-12.93M
142.75%4.68M
-217.62%-36.71M
106.09%2.02M
232.05%14.74M
28.90%-10.95M
-398.40%-11.56M
Tài chính thuần
----
-191.06%-1.08M
370.90%40.93M
8.46%-1.30M
30.76%-7.57M
708.21%1.19M
-1213.83%-15.11M
63.81%-1.42M
-491.97%-10.94M
-101.44%-195.00K
39.06%-1.15M
-209.78%-3.92M
341.14%2.79M
1222.98%13.59M
75.52%-1.89M
404.52%3.57M
64.63%-1.16M
228.38%1.03M
-152.39%-7.71M
45.97%-1.17M
-112.40%-3.27M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 24.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.82M.

Tổng nghĩa vụ của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Lake Shore Bancorp Inc là 585.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lake Shore Bancorp Inc là 141.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lake Shore Bancorp Inc là 8.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.48.

Giá trị đầu tư ròng của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Lake Shore Bancorp Inc là -8.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lake Shore Bancorp Inc là 30.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.51.

Thu nhập ròng của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 7.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.41.

Biên lợi nhuận ròng của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 29.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lake Shore Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lake Shore Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.