tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lead Real Estate Co Ltd

LRE
Thêm vào danh sách theo dõi
1.260USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.19MVốn hóa
2.92P/E TTM

LRE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Lead Real Estate Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--6.37M
89.81%17.24M
74.80%9.08M
47.13%4.08M
75.55%5.20M
39.50%2.78M
--2.96M
--1.99M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--6.37M
89.81%17.24M
74.80%9.08M
47.13%4.08M
75.55%5.20M
39.50%2.78M
--2.96M
--1.99M
Các khoản phải thu
--1.71M
-35.53%1.17M
-38.08%1.81M
34.23%1.91M
52.58%2.92M
-62.21%1.42M
--1.92M
--3.76M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--329.71K
56.59%249.95K
265.32%159.62K
34.23%1.91M
-97.72%43.69K
-62.21%1.42M
--1.92M
--3.76M
-Các khoản phải thu khác
--1.38M
-44.44%917.58K
-42.68%1.65M
----
--2.88M
----
----
----
Hàng tồn kho
--96.66M
1.61%65.76M
-5.73%64.71M
15.79%77.43M
5.70%68.65M
44.45%66.87M
--64.95M
--46.29M
Chi phí trả trước
--3.86M
-28.20%2.48M
74.34%3.45M
40.96%3.73M
1.25%1.98M
32.40%2.65M
--1.95M
--2.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
--108.59M
9.59%86.64M
0.39%79.06M
18.23%87.15M
9.71%78.75M
36.41%73.71M
--71.78M
--54.04M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--45.09M
9.73%42.94M
68.87%39.13M
4.98%24.72M
43.13%23.17M
21.90%23.54M
--16.19M
--19.31M
-Tài sản cố định
----
9.61%45.40M
67.73%41.42M
6.52%26.05M
45.42%24.69M
20.88%24.46M
--16.98M
--20.23M
-Khấu hao lũy kế
----
7.57%2.46M
50.38%2.29M
46.14%1.34M
92.22%1.52M
-0.57%914.27K
--791.13K
--919.54K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--157.48K
-39.25%229.67K
-20.24%378.03K
-57.25%420.77K
-44.13%473.93K
53.54%984.36K
--848.36K
--641.10K
Tài sản dài hạn khác
--1.65M
77.98%2.12M
-3.32%1.19M
26.80%2.60M
-38.25%1.23M
15.71%2.05M
--2.00M
--1.77M
Tổng tài sản dài hạn
--48.04M
12.32%46.24M
63.21%41.17M
4.90%28.26M
30.09%25.22M
22.05%26.94M
--19.39M
--22.07M
Tổng tài sản
--156.64M
10.53%132.88M
15.63%120.22M
14.66%115.41M
14.05%103.97M
32.25%100.65M
--91.17M
--76.11M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
88.97%175.14K
164.32%92.68K
384.81%92.25K
--35.06K
64622.11%19.03K
----
--29.40
Chi phí trích trước
--1.58M
65.84%1.75M
14.75%1.06M
-18.86%258.34K
-58.91%921.18K
-79.90%318.41K
--2.24M
--1.58M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--72.74M
3.65%49.49M
26.20%47.75M
-18.55%45.65M
-18.99%37.84M
71.89%56.04M
--46.71M
--32.60M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
14.14%184.69K
22.55%161.80K
----
--132.03K
----
----
--458.73K
Nợ phải trả hoãn lại
--3.85M
140.75%2.19M
-47.16%909.57K
----
--1.72M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--3.85M
135.96%2.36M
-42.94%1.00M
-31.12%1.52M
-16.05%1.76M
15.47%2.20M
--2.09M
--1.91M
Tổng nợ ngắn hạn
--89.29M
15.85%64.49M
18.27%55.67M
-14.74%52.83M
-15.79%47.07M
51.30%61.97M
--55.89M
--40.96M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--37.37M
2.63%33.61M
-11.10%32.75M
79.66%35.61M
110.82%36.84M
3.76%19.82M
--17.47M
--19.10M
-Nợ dài hạn
--33.97M
-7.89%29.57M
-10.63%32.11M
89.90%34.56M
119.28%35.93M
-3.47%18.20M
--16.38M
--18.85M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--3.40M
531.82%4.04M
-29.64%638.72K
-35.13%1.05M
-16.58%907.82K
548.70%1.62M
--1.09M
--250.36K
Nợ dài hạn khác
--1.55M
-4.08%1.56M
2.64%1.63M
1.19%1.35M
38.06%1.59M
24.69%1.34M
--1.15M
--1.07M
Tổng nợ dài hạn
--39.76M
2.24%35.75M
-9.52%34.97M
74.00%37.92M
102.23%38.65M
0.77%21.79M
--19.11M
--21.63M
Tổng các khoản nợ
--129.04M
10.60%100.24M
5.74%90.64M
8.35%90.76M
14.28%85.72M
33.84%83.76M
--75.00M
--62.58M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--7.47M
-7.06%7.83M
270.59%8.43M
241.15%8.38M
-10.01%2.27M
-2.86%2.46M
--2.53M
--2.53M
Lợi nhuận giữ lại
--20.94M
16.62%25.73M
30.56%22.06M
11.09%17.21M
15.03%16.90M
27.30%15.49M
--14.69M
--12.17M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--954.07K
-7.08%1.00M
5.68%1.08M
-7.59%1.02M
-10.01%1.02M
-2.86%1.10M
--1.13M
--1.13M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--190.96K
-41.15%133.42K
56.29%226.71K
42.55%122.95K
21.67%145.06K
3311.05%86.25K
--119.23K
--2.53K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
---52.35K
-3.96%-54.87K
-18.00%-52.78K
4.60%-46.10K
2.44%-44.72K
-5.28%-48.32K
---45.84K
---45.89K
Tổng vốn chủ sở hữu
--27.60M
10.32%32.64M
62.07%29.59M
45.99%24.65M
12.97%18.26M
24.87%16.88M
--16.16M
--13.52M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LRE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Lead Real Estate Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Lead Real Estate Co Ltd có 6.37M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Lead Real Estate Co Ltd là bao nhiêu?

Lead Real Estate Co Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 100.24M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 64.49M nợ ngắn hạ và 35.75M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Lead Real Estate Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lead Real Estate Co Ltd là 132.88M, bao gồm 86.64M tài sản ngắn hạn và 46.24M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Lead Real Estate Co Ltd là bao nhiêu?

Lead Real Estate Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 32.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.