tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lam Research Corp

LRCX
Thêm vào danh sách theo dõi
230.150USD
-30.660-11.76%
Đóng cửa 10-22 16:00(ET)
287.98BVốn hóa
43.29P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:38 (ET)228.000USD-2.040-0.89%

Tình hình tài chính của LRCX

Theo dõi tình hình tài chính của Lam Research Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
287.98B
Cổ tức TTM
1.01
P/E TTM
43.29
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.32
Doanh thu
23.23B
Lợi nhuận ròng
5.36B
ROE
66.76%
ROA
32.92%

Ngày công bố lợi nhuận của Lam Research Corp

Mới phát hành
Th10 21, 2026
EPS / Dự báo
--/2.18
Doanh thu / Dự báo
--/8.14B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.41%2.20
34.83%1.82
40.92%1.46
37.27%1.27
44.37%1.24
72.85%1.35
40.41%1.04
27.64%0.93
28.39%0.86
30.44%0.78
22.36%0.74
-32.85%0.72
--0.67
--0.60
--0.60
--1.08
--1.04
----
----
----
Doanh thu
54.38%8.22B
29.99%6.72B
23.76%5.84B
22.14%5.34B
27.74%5.32B
33.58%5.17B
24.43%4.72B
16.44%4.38B
19.70%4.17B
20.71%3.87B
-1.96%3.79B
-28.79%3.76B
-31.38%3.48B
-30.81%3.21B
-4.70%3.87B
24.87%5.28B
17.88%5.07B
11.83%4.64B
5.53%4.06B
22.29%4.23B
Lợi nhuận ròng
75.51%2.75B
32.39%2.28B
37.18%1.83B
33.83%1.59B
40.51%1.57B
68.59%1.72B
37.78%1.33B
24.81%1.19B
25.81%1.12B
27.13%1.02B
18.65%965.83M
-35.02%954.27M
-37.76%887.40M
-33.62%802.54M
-20.33%814.01M
22.91%1.47B
20.86%1.43B
5.62%1.21B
-4.61%1.02B
37.46%1.19B
Biên lợi nhuận ròng
13.69%33.50%
1.85%33.88%
10.85%31.25%
9.58%29.82%
9.99%29.46%
26.21%33.26%
10.73%28.19%
7.19%27.22%
5.11%26.79%
5.32%26.35%
21.03%25.46%
-8.75%25.39%
--25.48%
--25.02%
--21.04%
--27.83%
--28.10%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.71%52.30%
3.34%51.75%
1.65%49.83%
4.71%49.60%
4.95%50.43%
5.06%50.08%
2.41%49.02%
0.45%47.37%
0.63%48.05%
4.03%47.67%
10.75%47.86%
4.74%47.16%
--47.75%
--45.82%
--43.22%
--45.03%
--46.05%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.77%14.17%
-24.45%15.87%
-20.02%17.96%
-16.53%20.96%
-19.76%20.47%
-20.97%21.01%
-17.63%22.46%
-5.35%25.11%
-5.10%25.52%
-0.37%26.59%
4.81%27.26%
1.85%26.53%
--26.89%
--26.68%
--26.01%
--26.05%
--26.73%
----
----
----
Doanh thu
54.38%8.22B
29.99%6.72B
23.76%5.84B
22.14%5.34B
27.74%5.32B
33.58%5.17B
24.43%4.72B
16.44%4.38B
19.70%4.17B
20.71%3.87B
-1.96%3.79B
-28.79%3.76B
-31.38%3.48B
-30.81%3.21B
-4.70%3.87B
24.87%5.28B
17.88%5.07B
11.83%4.64B
5.53%4.06B
22.29%4.23B
Lợi nhuận hoạt động
78.82%3.27B
44.36%2.51B
31.07%2.05B
35.71%1.81B
44.68%1.83B
53.94%1.74B
43.60%1.56B
24.21%1.33B
22.38%1.26B
30.34%1.13B
3.64%1.09B
-36.09%1.07B
-39.16%1.03B
-41.34%867.79M
-11.97%1.05B
25.56%1.68B
23.73%1.70B
12.42%1.48B
-0.27%1.19B
32.53%1.34B
Lợi nhuận ròng
75.51%2.75B
32.39%2.28B
37.18%1.83B
33.83%1.59B
40.51%1.57B
68.59%1.72B
37.78%1.33B
24.81%1.19B
25.81%1.12B
27.13%1.02B
18.65%965.83M
-35.02%954.27M
-37.76%887.40M
-33.62%802.54M
-20.33%814.01M
22.91%1.47B
20.86%1.43B
5.62%1.21B
-4.61%1.02B
37.46%1.19B
Tài sản ngắn hạn
22.40%18.12B
7.53%15.61B
-1.21%13.30B
2.98%14.02B
9.74%14.81B
12.68%14.52B
7.78%13.46B
4.28%13.61B
3.84%13.49B
-2.61%12.88B
-9.04%12.49B
-4.77%13.05B
-4.55%12.99B
7.68%13.23B
15.49%13.73B
13.27%13.71B
22.14%13.61B
5.43%12.29B
5.00%11.89B
5.54%12.10B
Tổng nợ ngắn hạn
9.01%7.31B
-9.61%5.94B
-4.51%5.24B
16.13%6.21B
25.55%6.71B
51.40%6.57B
23.92%5.49B
25.23%5.35B
25.79%5.34B
3.67%4.34B
-0.25%4.43B
-6.04%4.27B
-15.95%4.25B
-8.32%4.18B
5.88%4.44B
17.70%4.55B
48.23%5.05B
29.39%4.56B
16.12%4.19B
7.58%3.86B
Tổng tài sản
20.33%26.35B
10.23%23.53B
4.12%20.79B
7.82%21.39B
12.12%21.90B
13.87%21.35B
9.24%19.97B
5.62%19.84B
5.36%19.53B
-0.20%18.74B
-5.01%18.28B
-2.20%18.78B
-0.98%18.54B
9.22%18.78B
16.00%19.24B
15.11%19.21B
20.27%18.72B
8.20%17.20B
8.53%16.59B
8.56%16.69B
Tổng các khoản nợ
6.30%12.44B
-3.70%11.06B
-2.39%10.21B
1.94%11.25B
5.85%11.71B
12.53%11.48B
1.95%10.46B
4.46%11.03B
5.43%11.06B
-3.46%10.21B
-5.34%10.26B
-3.12%10.56B
-7.23%10.49B
-3.17%10.57B
2.59%10.84B
6.78%10.90B
16.04%11.31B
10.67%10.92B
6.55%10.56B
3.47%10.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
36.45%13.91B
26.46%12.47B
11.29%10.58B
15.18%10.15B
20.31%10.19B
15.48%9.86B
18.56%9.51B
7.12%8.81B
5.28%8.47B
4.01%8.54B
-4.58%8.02B
-0.99%8.22B
8.56%8.05B
30.77%8.21B
39.51%8.41B
28.24%8.30B
27.36%7.41B
4.17%6.28B
12.19%6.03B
17.68%6.48B
Thu nhập hoạt động ròng
96.61%3.50B
-42.95%1.46B
-12.78%1.14B
99.48%1.48B
13.42%1.78B
196.16%2.55B
-5.50%1.31B
-48.97%741.94M
64.90%1.57B
-23.18%862.43M
-19.79%1.38B
27.51%1.45B
-20.04%951.16M
152.90%1.12B
127.85%1.73B
-20.85%1.14B
160.01%1.19B
-69.08%443.93M
-34.96%757.71M
317.98%1.44B
Đầu tư ròng
-43.51%-266.99M
-11.21%-143.74M
-14.22%-334.58M
-46.99%-257.78M
-68.29%-186.05M
-27.20%-129.25M
-217.14%-292.92M
-72.01%-175.38M
-48.03%-110.55M
-84.15%-101.61M
-9.52%-92.36M
61.85%-101.96M
41.56%-74.68M
27.33%-55.18M
10.82%-84.33M
-243.62%-267.25M
-121.42%-127.80M
-111.02%-75.94M
-181.57%-94.56M
166.06%186.08M
Tài chính thuần
-7.86%-1.38B
68.18%-480.31M
-80.98%-2.23B
-84.47%-1.73B
-1.77%-1.28B
-162.92%-1.51B
0.26%-1.23B
-8.76%-935.23M
5.03%-1.26B
44.69%-574.15M
-50.79%-1.24B
-29.85%-859.89M
-326.45%-1.33B
-1.41%-1.04B
47.12%-819.53M
-14.55%-662.21M
78.22%-310.94M
25.93%-1.02B
-20.28%-1.55B
33.19%-578.10M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, tổng doanh thu đạt 23.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.44B.

Tài sản ngắn hạn của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, tài sản ngắn hạn là 15.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.53.

Tổng tài sản của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lam Research Corp là 23.53B, bao gồm 15.61B tài sản ngắn hạn và 7.92B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, tổng nghĩa vụ của Lam Research Corp là 11.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Lam Research Corp là 12.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lam Research Corp là 8.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.96.

Giá trị đầu tư ròng của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, giá trị đầu tư ròng của Lam Research Corp là -922.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, giá trị huy động vốn ròng của Lam Research Corp là -5.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.95.

Thu nhập ròng của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, lợi nhuận ròng là 7.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.59.

Biên lợi nhuận ròng của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, biên lợi nhuận ròng là 31.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.60.

Biên lợi nhuận gộp của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, biên lợi nhuận gộp là 50.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 65.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 32.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lam Research Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Lam Research Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.