tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Logitech International SA

LOGI
Thêm vào danh sách theo dõi
102.480USD
+0.910+0.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.71BVốn hóa
21.15P/E TTM

Tình hình tài chính của LOGI

Theo dõi tình hình tài chính của Logitech International SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Logitech International SA

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.64/1.32
Doanh thu / Dự báo
1.23B/1.20B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.84B
6.28%
EPS(YoY)
4.85
16.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
66.33%1.64
2.05%0.99
28.69%1.71
21.57%1.16
6.73%0.99
-10.88%0.97
-15.33%1.33
9.89%0.95
134.31%0.93
318.81%1.09
80.53%1.57
--0.87
--0.39
--0.26
--0.87
--1.12
----
----
----
----
Doanh thu
6.93%1.23B
7.44%1.09B
6.06%1.42B
6.27%1.19B
5.47%1.15B
-0.11%1.01B
6.76%1.34B
5.58%1.12B
11.67%1.09B
5.35%1.01B
-1.14%1.26B
-8.00%1.06B
-15.98%974.50M
-21.94%960.08M
-22.22%1.27B
-12.04%1.15B
-11.60%1.16B
-19.92%1.23B
-2.07%1.63B
3.91%1.31B
Lợi nhuận ròng
61.42%235.70M
-0.42%143.46M
25.43%251.04M
17.31%170.67M
2.95%146.01M
-14.05%144.07M
-18.20%200.15M
6.10%145.48M
126.11%141.83M
303.94%167.62M
74.58%244.68M
67.03%137.12M
-37.79%62.73M
-61.65%41.49M
-33.26%140.15M
-41.13%82.09M
-46.03%100.84M
-52.07%108.20M
-45.10%210.01M
-47.75%139.46M
Biên lợi nhuận ròng
50.96%19.21%
-7.31%13.22%
18.26%17.66%
10.39%14.39%
-2.39%12.72%
-13.95%14.26%
-23.38%14.93%
0.49%13.04%
102.48%13.03%
283.41%16.57%
76.59%19.49%
--12.97%
--6.44%
--4.32%
--11.04%
--7.92%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
19.18%49.46%
3.64%44.44%
1.20%43.18%
-0.21%43.22%
-2.57%41.50%
-0.15%42.87%
2.12%42.66%
5.17%43.31%
11.30%42.60%
20.87%42.94%
11.82%41.78%
--41.18%
--38.27%
--35.53%
--37.36%
--38.64%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
6.93%1.23B
7.44%1.09B
6.06%1.42B
6.27%1.19B
5.47%1.15B
-0.11%1.01B
6.76%1.34B
5.58%1.12B
11.67%1.09B
5.35%1.01B
-1.14%1.26B
-8.00%1.06B
-15.98%974.50M
-21.94%960.08M
-22.22%1.27B
-12.04%1.15B
-11.60%1.16B
-19.92%1.23B
-2.07%1.63B
3.91%1.31B
Lợi nhuận hoạt động
57.87%259.12M
20.83%138.71M
22.08%286.48M
21.48%195.73M
6.66%164.14M
-14.84%114.79M
5.27%234.67M
4.05%161.13M
87.86%153.88M
136.71%134.80M
22.21%222.91M
12.03%154.85M
-29.06%81.92M
-55.91%56.95M
-32.54%182.40M
-22.57%138.22M
-42.72%115.48M
-56.23%129.16M
-39.65%270.40M
-44.49%178.50M
Lợi nhuận ròng
61.42%235.70M
-0.42%143.46M
25.43%251.04M
17.31%170.67M
2.95%146.01M
-14.05%144.07M
-18.20%200.15M
6.10%145.48M
126.11%141.83M
303.94%167.62M
74.58%244.68M
67.03%137.12M
-37.79%62.73M
-61.65%41.49M
-33.26%140.15M
-41.13%82.09M
-46.03%100.84M
-52.07%108.20M
-45.10%210.01M
-47.75%139.46M
Tài sản ngắn hạn
12.35%3.12B
12.44%2.92B
12.38%3.12B
3.39%2.75B
1.89%2.78B
-1.47%2.59B
2.88%2.77B
6.71%2.66B
9.17%2.73B
1.00%2.63B
-2.35%2.70B
-6.24%2.49B
-12.60%2.50B
-15.22%2.61B
-13.43%2.76B
-7.05%2.66B
-4.12%2.86B
-2.73%3.07B
10.82%3.19B
32.56%2.86B
Tổng nợ ngắn hạn
10.45%1.35B
19.24%1.31B
8.82%1.41B
6.57%1.28B
7.21%1.22B
1.40%1.10B
7.72%1.29B
10.61%1.20B
19.15%1.14B
3.41%1.09B
0.36%1.20B
-10.18%1.09B
-23.60%957.14M
-26.11%1.05B
-22.90%1.20B
-11.70%1.21B
-11.30%1.25B
-15.50%1.42B
2.40%1.55B
13.76%1.37B
Tổng tài sản
7.78%4.03B
8.76%3.85B
9.76%4.10B
1.72%3.71B
1.58%3.74B
-1.84%3.54B
1.96%3.73B
6.41%3.64B
7.12%3.68B
1.23%3.60B
-2.12%3.66B
-6.03%3.43B
-10.18%3.44B
-11.76%3.56B
-10.15%3.74B
-5.48%3.64B
-4.15%3.83B
-2.58%4.04B
9.14%4.16B
24.56%3.86B
Tổng các khoản nợ
8.14%1.68B
16.02%1.64B
8.06%1.76B
5.98%1.62B
8.34%1.56B
2.92%1.41B
10.81%1.63B
13.71%1.53B
18.30%1.44B
5.21%1.37B
-0.73%1.47B
-8.71%1.35B
-17.28%1.21B
-16.10%1.30B
-17.45%1.48B
-7.35%1.48B
-9.59%1.47B
-17.40%1.55B
4.82%1.79B
14.65%1.59B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.52%2.35B
3.95%2.21B
11.08%2.34B
-1.37%2.08B
-2.74%2.19B
-4.76%2.13B
-3.99%2.10B
1.67%2.11B
1.03%2.25B
-1.06%2.23B
-3.04%2.19B
-4.21%2.08B
-5.77%2.23B
-5.89%2.26B
-4.61%2.26B
-4.16%2.17B
-0.43%2.36B
6.05%2.40B
12.66%2.37B
32.63%2.26B
Thu nhập hoạt động ròng
33.32%166.71M
56.41%202.79M
29.57%480.53M
37.85%228.84M
-28.96%125.05M
-45.77%129.66M
-16.27%370.87M
-25.65%166.00M
-26.59%176.03M
10.27%239.10M
58.25%442.95M
206.16%223.26M
772.30%239.79M
117.74%216.84M
-25.67%279.91M
215.98%72.92M
68.98%-35.67M
-81.22%99.59M
-28.93%376.58M
-122.48%-62.88M
Đầu tư ròng
5.27%-17.15M
-14.42%-13.63M
-3.09%-14.46M
-1.42%-16.19M
-17.85%-18.10M
-13.37%-11.91M
-31.40%-14.03M
49.51%-15.97M
12.38%-15.36M
58.01%-10.51M
60.67%-10.68M
-21.19%-31.62M
36.18%-17.53M
-32.68%-25.02M
-5.24%-27.15M
-14.13%-26.09M
31.92%-27.47M
74.35%-18.86M
-62.10%-25.80M
-26.03%-22.86M
Tài chính thuần
-4.63%-140.65M
-120.55%-267.44M
87.15%-25.85M
1.95%-323.39M
7.37%-134.43M
-8.56%-121.26M
-5.75%-201.15M
-21.66%-329.82M
-23.88%-145.13M
-42.62%-111.70M
-113.84%-190.21M
0.08%-271.11M
19.07%-117.16M
31.31%-78.32M
26.42%-88.95M
-0.72%-271.32M
-41.19%-144.76M
-41.23%-114.02M
-140.06%-120.89M
-73.00%-269.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, tổng doanh thu đạt 4.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.55B.

Tài sản ngắn hạn của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, tài sản ngắn hạn là 2.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.44.

Tổng tài sản của Logitech International SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Logitech International SA là 3.85B, bao gồm 2.92B tài sản ngắn hạn và 933.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, tổng nghĩa vụ của Logitech International SA là 1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, tổng vốn chủ sở hữu của Logitech International SA là 2.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Logitech International SA là 785.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.15.

Giá trị đầu tư ròng của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, giá trị đầu tư ròng của Logitech International SA là -62.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, giá trị huy động vốn ròng của Logitech International SA là -751.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.10.

Thu nhập ròng của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, lợi nhuận ròng là 711.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61.

Biên lợi nhuận ròng của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, biên lợi nhuận ròng là 14.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.96.

Biên lợi nhuận gộp của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, biên lợi nhuận gộp là 43.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 32.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 19.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Logitech International SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Logitech International SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 785.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.