tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LOBO EV Technologies Ltd

LOBO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.733USD
+0.010+1.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

LOBO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của LOBO EV Technologies Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
20.05%1.66M
9.60%1.42M
161.70%1.38M
134.82%1.30M
154.52%527.10K
25.59%553.37K
--207.10K
--440.62K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-34.15%908.34K
27.71%1.42M
193.29%1.38M
201.26%1.12M
157.25%470.33K
-7.53%370.17K
--182.83K
--400.32K
-Đầu tư ngắn hạn
--747.71K
----
-100.00%0.00
0.57%184.23K
133.89%56.77K
354.63%183.19K
--24.27K
--40.30K
Các khoản phải thu
106.22%3.11M
6.84%2.50M
-40.50%1.51M
-47.71%2.34M
-61.47%2.53M
17.33%4.47M
--6.57M
--3.81M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
106.22%3.11M
6.84%2.50M
-40.50%1.51M
-13.23%2.34M
-17.14%2.53M
156.15%2.70M
--3.06M
--1.05M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
-100.00%0.00
-35.61%1.78M
--3.52M
--2.76M
Hàng tồn kho
12.87%9.70M
18.20%10.50M
49.76%8.59M
85.52%8.89M
50.44%5.74M
61.20%4.79M
--3.81M
--2.97M
Chi phí trả trước
2774.37%773.29K
29.57%69.18K
-97.95%26.90K
-98.37%53.39K
-39.77%1.31M
100.68%3.28M
--2.18M
--1.64M
Tài sản ngắn hạn khác
-68.27%2.59M
-43.93%4.36M
36.31%8.17M
517.24%7.77M
410.26%6.00M
-35.21%1.26M
--1.17M
--1.94M
Tổng tài sản ngắn hạn
-15.92%17.83M
-7.36%18.86M
31.68%21.21M
41.75%20.35M
15.47%16.10M
32.90%14.36M
--13.95M
--10.81M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
19.55%2.11M
-20.46%1.68M
7.04%1.77M
34.62%2.11M
6.55%1.65M
6.55%1.57M
--1.55M
--1.47M
-Tài sản cố định
25.03%2.39M
-39.68%1.88M
-24.93%1.91M
34.06%3.11M
15.17%2.55M
13.83%2.32M
--2.21M
--2.04M
-Khấu hao lũy kế
90.75%280.85K
-80.09%199.64K
-83.62%147.23K
32.88%1.00M
35.27%898.86K
32.62%754.72K
--664.52K
--569.08K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-64.58%308.55K
-71.54%568.31K
-54.55%871.04K
32.73%2.00M
32.92%1.92M
38.99%1.50M
--1.44M
--1.08M
Tài sản dài hạn khác
40.55%247.31K
--179.29K
--175.96K
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-5.19%2.67M
-40.94%2.42M
-21.12%2.81M
33.70%4.11M
19.27%3.57M
20.31%3.07M
--2.99M
--2.55M
Tổng tài sản
-14.67%20.50M
-12.99%21.28M
22.10%24.02M
40.33%24.46M
16.14%19.67M
30.49%17.43M
--16.94M
--13.36M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
35.40%3.40M
169.61%5.07M
22.93%2.51M
12.80%1.88M
-12.75%2.04M
374.80%1.67M
--2.34M
--350.93K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1938.84%2.97M
--1.69M
--145.60K
----
-100.00%0.00
--0.00
--202.98K
----
-Nợ ngắn hạn
1938.84%2.97M
--1.69M
--145.60K
----
-100.00%0.00
--0.00
--202.98K
----
Nợ ngắn hạn khác
25.53%5.47M
45.66%6.54M
21.04%4.35M
42.54%4.49M
43.88%3.60M
279.00%3.15M
--2.50M
--831.58K
Tổng nợ ngắn hạn
-7.59%12.85M
-22.52%12.08M
4.24%13.91M
32.92%15.60M
16.06%13.34M
45.82%11.73M
--11.50M
--8.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-36.02%506.01K
-24.18%584.54K
79.82%790.88K
222.23%770.99K
39.89%439.81K
-39.65%239.27K
--314.39K
--396.48K
-Nợ dài hạn
-59.65%95.44K
22.61%168.72K
67.92%236.51K
--137.60K
--140.85K
----
--0.00
--209.01K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-25.94%410.57K
-34.35%415.82K
85.43%554.37K
164.72%633.39K
-4.91%298.96K
27.63%239.27K
--314.39K
--187.47K
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-16.89%657.32K
-24.18%584.54K
75.31%790.88K
164.19%770.99K
24.46%451.13K
-29.21%291.83K
--362.45K
--412.24K
Tổng các khoản nợ
-8.09%13.51M
-22.60%12.67M
6.56%14.70M
36.11%16.37M
16.32%13.79M
42.16%12.02M
--11.86M
--8.46M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
23.06%10.82M
71.29%9.79M
191.08%8.79M
89.29%5.72M
0.00%3.02M
102.35%3.02M
--3.02M
--1.49M
Lợi nhuận giữ lại
-427.21%-3.63M
-128.65%-776.03K
-63.16%1.11M
0.34%2.71M
47.48%3.01M
-18.53%2.70M
--2.04M
--3.31M
Vốn dự trữ
23.04%10.80M
71.31%9.78M
191.41%8.78M
89.43%5.71M
0.00%3.01M
102.70%3.01M
--3.01M
--1.49M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
65.49%-199.38K
24.22%-401.54K
-52.93%-577.76K
0.52%-529.89K
-93.84%-377.79K
-568.96%-532.64K
---194.90K
---79.62K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--0.00
----
-100.00%0.00
-9.56%197.74K
5.78%225.07K
22.47%218.65K
--212.76K
--178.54K
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.04%6.99M
6.43%8.61M
58.57%9.32M
49.72%8.09M
15.73%5.88M
10.33%5.41M
--5.08M
--4.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LOBO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

LOBO EV Technologies Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, LOBO EV Technologies Ltd có 908.34K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của LOBO EV Technologies Ltd là bao nhiêu?

LOBO EV Technologies Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 13.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 12.85M nợ ngắn hạ và 657.32K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của LOBO EV Technologies Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LOBO EV Technologies Ltd là 20.50M, bao gồm 17.83M tài sản ngắn hạn và 2.67M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của LOBO EV Technologies Ltd là bao nhiêu?

LOBO EV Technologies Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.99M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.