tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cheniere Energy Inc

LNG
Thêm vào danh sách theo dõi
255.860USD
-2.750-1.06%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
53.76BVốn hóa
42.40P/E TTM

Tình hình tài chính của LNG

Theo dõi tình hình tài chính của Cheniere Energy Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cheniere Energy Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/3.05
Doanh thu / Dự báo
--/4.92B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.98B
27.21%
EPS(YoY)
24.26
70.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1153.94%-16.65
147.16%10.74
21.22%4.78
90.27%7.33
-26.31%1.58
-24.98%4.35
-44.28%3.95
-31.81%3.85
-90.38%2.14
-63.67%5.79
--7.08
--5.65
--22.28
--15.95
---9.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.79%5.87B
22.86%5.45B
18.02%4.44B
42.76%4.64B
28.00%5.44B
-8.02%4.44B
-9.52%3.76B
-20.75%3.25B
-41.82%4.25B
-46.91%4.82B
-53.02%4.16B
-48.77%4.10B
-2.32%7.31B
38.55%9.09B
176.63%8.85B
165.40%8.01B
142.20%7.48B
135.27%6.56B
119.18%3.20B
25.60%3.02B
Lợi nhuận ròng
-1092.63%-3.50B
135.62%2.30B
17.47%1.05B
84.77%1.63B
-29.68%353.00M
-29.05%977.00M
-47.50%893.00M
-35.72%880.00M
-90.76%502.00M
-65.02%1.38B
171.32%1.70B
84.75%1.37B
728.21%5.43B
397.58%3.94B
-120.02%-2.38B
325.23%741.00M
-320.10%-865.00M
-581.96%-1.32B
-134.13%-1.08B
-267.01%-329.00M
Biên lợi nhuận ròng
-573.87%-58.15%
85.93%53.82%
-9.02%29.18%
14.36%40.87%
-37.80%12.27%
-23.55%28.95%
-36.20%32.08%
-14.11%35.74%
-77.59%19.73%
-33.17%37.86%
--50.28%
--41.61%
--88.03%
--56.65%
---10.32%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-385.49%-57.06%
68.09%71.58%
-7.82%42.92%
8.62%56.80%
-32.76%19.99%
-22.00%42.58%
-32.29%46.56%
-10.85%52.29%
-66.93%29.72%
-27.78%54.59%
--68.77%
--58.65%
--89.86%
--75.60%
---7.69%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.37%50.70%
-7.20%49.59%
-9.24%50.02%
-10.21%50.74%
-12.72%51.93%
-4.88%53.43%
-5.18%55.12%
-8.04%56.52%
-2.25%59.50%
-8.70%56.18%
--58.12%
--61.46%
--60.86%
--61.53%
--62.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.79%5.87B
22.86%5.45B
18.02%4.44B
42.76%4.64B
28.00%5.44B
-8.02%4.44B
-9.52%3.76B
-20.75%3.25B
-41.82%4.25B
-46.91%4.82B
-53.02%4.16B
-48.77%4.10B
-2.32%7.31B
38.55%9.09B
176.63%8.85B
165.40%8.01B
142.20%7.48B
135.27%6.56B
119.18%3.20B
25.60%3.02B
Lợi nhuận hoạt động
-462.96%-3.49B
118.75%3.80B
10.32%1.82B
59.32%2.53B
-16.72%961.00M
-28.58%1.74B
-40.22%1.65B
-31.52%1.59B
-85.56%1.15B
-63.73%2.44B
191.35%2.75B
56.69%2.32B
1403.59%7.99B
1411.94%6.71B
-28.40%-3.02B
920.69%1.48B
-157.61%-613.00M
60.29%444.00M
-3362.50%-2.35B
-84.53%145.00M
Lợi nhuận ròng
-1092.63%-3.50B
135.62%2.30B
17.47%1.05B
84.77%1.63B
-29.68%353.00M
-29.05%977.00M
-47.50%893.00M
-35.72%880.00M
-90.76%502.00M
-65.02%1.38B
171.32%1.70B
84.75%1.37B
728.21%5.43B
397.58%3.94B
-120.02%-2.38B
325.23%741.00M
-320.10%-865.00M
-581.96%-1.32B
-134.13%-1.08B
-267.01%-329.00M
Tài sản ngắn hạn
-12.02%4.16B
-23.10%3.69B
-21.41%3.50B
-14.58%3.70B
-22.62%4.73B
-24.17%4.80B
-22.78%4.46B
-33.70%4.34B
21.02%6.11B
12.89%6.33B
-19.94%5.77B
5.72%6.54B
-11.52%5.05B
10.92%5.61B
48.18%7.21B
68.79%6.19B
59.63%5.71B
59.55%5.06B
33.89%4.86B
-4.23%3.67B
Tổng nợ ngắn hạn
82.76%7.27B
-11.82%3.92B
-10.03%3.74B
-10.88%3.77B
-35.95%3.98B
14.22%4.44B
10.59%4.16B
-13.78%4.24B
76.18%6.21B
-42.78%3.89B
-59.91%3.76B
-34.98%4.91B
-23.43%3.53B
44.79%6.79B
65.64%9.38B
114.29%7.56B
46.10%4.61B
113.71%4.69B
195.25%5.66B
140.85%3.53B
Tổng tài sản
7.58%46.84B
9.18%47.88B
4.71%45.10B
5.44%44.58B
1.48%43.55B
1.82%43.86B
3.25%43.08B
1.14%42.28B
6.57%42.91B
4.39%43.08B
-4.41%41.72B
1.19%41.80B
0.52%40.27B
5.11%41.27B
8.62%43.64B
12.41%41.31B
10.06%40.05B
9.98%39.26B
11.82%40.18B
2.53%36.75B
Tổng các khoản nợ
13.97%38.17B
3.36%34.94B
0.09%33.76B
-1.07%33.33B
-3.24%33.49B
-0.74%33.80B
-0.25%33.73B
-4.60%33.69B
-0.60%34.62B
-17.81%34.06B
-29.52%33.81B
-16.93%35.31B
-15.71%34.83B
5.46%41.44B
23.11%47.97B
23.59%42.51B
22.32%41.31B
17.36%39.29B
16.03%38.97B
4.70%34.40B
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.73%8.67B
28.74%12.94B
21.35%11.34B
30.95%11.25B
21.20%10.05B
11.45%10.05B
18.21%9.35B
32.35%8.59B
52.46%8.29B
5374.85%9.02B
282.61%7.91B
643.26%6.49B
532.09%5.44B
-418.18%-171.00M
-456.97%-4.33B
-150.70%-1.20B
-148.05%-1.26B
-101.49%-33.00M
-48.32%1.21B
-21.33%2.36B
Thu nhập hoạt động ròng
-12.05%1.08B
25.23%2.06B
2.44%1.43B
-25.54%831.00M
-1.44%1.23B
-4.59%1.64B
-18.08%1.39B
-29.32%1.12B
-63.58%1.25B
-41.73%1.72B
-29.22%1.70B
-37.27%1.58B
28.85%3.42B
616.50%2.95B
250.73%2.40B
719.87%2.52B
149.06%2.65B
-17.60%412.00M
360.08%684.00M
-32.38%307.00M
Đầu tư ròng
-35.15%-742.00M
-30.72%-749.00M
-32.05%-688.00M
-97.69%-1.03B
17.57%-549.00M
20.86%-573.00M
-27.07%-521.00M
-52.20%-519.00M
8.39%-666.00M
-45.97%-724.00M
-30.16%-410.00M
60.12%-341.00M
-308.43%-727.00M
-141.95%-496.00M
2.78%-315.00M
-367.21%-855.00M
11.00%-178.00M
49.00%-205.00M
28.79%-324.00M
58.03%-183.00M
Tài chính thuần
85.06%-149.00M
-16.91%-1.12B
-81.66%-1.36B
73.57%-656.00M
-277.65%-997.00M
-27.06%-958.00M
65.62%-747.00M
-609.65%-2.48B
84.83%-264.00M
77.20%-754.00M
-26.56%-2.17B
130.40%487.00M
-25.36%-1.74B
-226.78%-3.31B
-5465.63%-1.72B
-448.63%-1.60B
-154.68%-1.39B
-59.62%-1.01B
-95.93%32.00M
3.63%-292.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, tổng doanh thu đạt 19.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.70B.

Tài sản ngắn hạn của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, tài sản ngắn hạn là 3.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.10.

Tổng tài sản của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cheniere Energy Inc là 47.88B, bao gồm 3.69B tài sản ngắn hạn và 44.19B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, tổng nghĩa vụ của Cheniere Energy Inc là 34.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cheniere Energy Inc là 12.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cheniere Energy Inc là 9.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.69.

Giá trị đầu tư ròng của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, giá trị đầu tư ròng của Cheniere Energy Inc là -3.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cheniere Energy Inc là -4.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 24.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.39.

Thu nhập ròng của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, lợi nhuận ròng là 5.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.90.

Biên lợi nhuận ròng của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, biên lợi nhuận ròng là 34.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.89.

Biên lợi nhuận gộp của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, biên lợi nhuận gộp là 47.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 78.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cheniere Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheniere Energy Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.