tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LeMaitre Vascular Inc

LMAT
Thêm vào danh sách theo dõi
80.580USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/23, 15:57ET
1.84BVốn hóa
29.30P/E TTM

Tình hình tài chính của LMAT

Theo dõi tình hình tài chính của LeMaitre Vascular Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.84B
Cổ tức TTM
0.85
P/E TTM
29.30
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.75
Doanh thu
249.60M
Lợi nhuận ròng
44.04M
ROE
16.55%
ROA
10.53%

Ngày công bố lợi nhuận của LeMaitre Vascular Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.75/0.81
Doanh thu / Dự báo
70.38M/70.97M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.42%0.75
40.95%0.69
413.28%2.55
54.58%0.77
15.71%0.61
10.36%0.49
30.78%0.50
47.10%0.50
44.44%0.53
61.83%0.44
48.70%0.38
--0.34
--0.36
--0.27
--0.26
--0.68
----
----
----
----
Doanh thu
9.57%70.38M
11.16%66.55M
15.68%64.45M
11.36%61.05M
15.01%64.23M
11.95%59.87M
13.98%55.72M
15.63%54.82M
11.44%55.85M
13.60%53.48M
19.36%48.88M
21.48%47.41M
19.02%50.12M
18.99%47.08M
3.67%40.95M
1.72%39.03M
3.54%42.11M
10.25%39.56M
5.21%39.50M
5.36%38.37M
Lợi nhuận ròng
23.74%17.05M
42.39%15.68M
39.32%15.58M
55.84%17.36M
16.51%13.78M
11.37%11.01M
32.12%11.18M
48.51%11.14M
46.04%11.83M
63.69%9.89M
50.44%8.46M
37.50%7.50M
130.38%8.10M
0.03%6.04M
-8.87%5.63M
-16.11%5.46M
-57.65%3.52M
1.84%6.04M
-12.20%6.17M
-13.43%6.50M
Biên lợi nhuận ròng
12.93%24.22%
28.10%23.56%
15.23%23.13%
39.94%28.44%
1.31%21.45%
-0.52%18.39%
15.92%20.07%
28.44%20.32%
31.04%21.17%
44.09%18.49%
26.03%17.32%
--15.82%
--16.16%
--12.83%
--13.74%
--12.44%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.01%72.13%
5.11%72.72%
3.28%71.53%
11.00%75.28%
1.65%70.02%
0.91%69.18%
1.78%69.26%
4.35%67.82%
7.58%68.88%
4.51%68.56%
6.97%68.05%
--65.00%
--64.02%
--65.60%
--63.62%
--65.32%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.35%26.40%
-11.21%26.82%
-9.91%27.39%
--28.16%
--29.12%
--30.21%
--30.40%
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
9.57%70.38M
11.16%66.55M
15.68%64.45M
11.36%61.05M
15.01%64.23M
11.95%59.87M
13.98%55.72M
15.63%54.82M
11.44%55.85M
13.60%53.48M
19.36%48.88M
21.48%47.41M
19.02%50.12M
18.99%47.08M
3.67%40.95M
1.72%39.03M
3.54%42.11M
10.25%39.56M
5.21%39.50M
5.36%38.37M
Lợi nhuận hoạt động
26.37%20.40M
40.78%17.77M
46.51%18.83M
54.49%20.31M
12.25%16.14M
6.33%12.63M
25.95%12.85M
43.22%13.15M
49.29%14.38M
45.18%11.87M
46.49%10.21M
49.27%9.18M
8.33%9.63M
3.17%8.18M
-16.07%6.97M
-32.22%6.15M
-19.94%8.89M
-0.21%7.93M
-13.03%8.30M
-4.97%9.07M
Lợi nhuận ròng
23.74%17.05M
42.39%15.68M
39.32%15.58M
55.84%17.36M
16.51%13.78M
11.37%11.01M
32.12%11.18M
48.51%11.14M
46.04%11.83M
63.69%9.89M
50.44%8.46M
37.50%7.50M
130.38%8.10M
0.03%6.04M
-8.87%5.63M
-16.11%5.46M
-57.65%3.52M
1.84%6.04M
-12.20%6.17M
-13.43%6.50M
Tài sản ngắn hạn
13.52%488.30M
17.08%477.82M
16.42%468.23M
99.03%452.02M
102.12%430.13M
101.08%408.11M
106.68%402.19M
24.66%227.12M
21.96%212.81M
23.18%202.96M
20.32%194.60M
18.96%182.18M
17.51%174.49M
16.52%164.77M
15.62%161.73M
14.27%153.14M
64.95%148.49M
55.98%141.41M
48.40%139.88M
31.06%134.02M
Tổng nợ ngắn hạn
-2.86%29.93M
34.85%33.37M
18.68%36.32M
13.44%33.29M
21.10%30.82M
-7.70%24.75M
2.44%30.61M
1.08%29.34M
-1.58%25.45M
12.16%26.81M
17.96%29.88M
23.85%29.03M
10.47%25.86M
30.86%23.90M
16.12%25.33M
5.99%23.44M
8.96%23.41M
-18.09%18.27M
-13.25%21.81M
-50.25%22.11M
Tổng tài sản
10.90%640.55M
13.22%629.53M
11.58%615.69M
58.63%598.07M
59.08%577.59M
57.08%556.01M
59.13%551.82M
12.88%377.02M
11.21%363.08M
12.42%353.96M
11.69%346.78M
10.58%334.01M
9.03%326.47M
7.66%314.87M
6.04%310.48M
4.34%302.05M
21.47%299.43M
18.23%292.45M
15.82%292.80M
10.67%289.47M
Tổng các khoản nợ
2.47%220.21M
6.94%222.90M
3.56%222.17M
376.91%219.15M
393.50%214.91M
358.56%208.43M
338.90%214.53M
1.27%45.95M
2.13%43.55M
11.68%45.45M
15.62%48.88M
11.21%45.38M
3.02%42.64M
17.41%40.70M
9.38%42.27M
0.93%40.80M
-31.78%41.39M
-50.37%34.67M
-51.83%38.65M
-59.81%40.42M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.90%420.34M
16.99%406.62M
16.67%393.52M
14.45%378.92M
13.51%362.69M
12.66%347.57M
13.22%337.29M
14.70%331.07M
12.58%319.53M
12.52%308.50M
11.07%297.90M
10.48%288.64M
10.00%283.83M
6.35%274.17M
5.53%268.20M
4.90%261.25M
38.85%258.03M
45.21%257.79M
47.27%254.15M
54.70%249.05M
Thu nhập hoạt động ròng
-21.32%15.96M
66.98%15.09M
52.53%23.16M
101.91%28.76M
110.82%20.29M
78.25%9.04M
41.28%15.18M
20.49%14.25M
-19.14%9.63M
122.51%5.07M
163.58%10.75M
61.03%11.82M
28.71%11.90M
-51.62%2.28M
-19.36%4.08M
-47.84%7.34M
-6.56%9.25M
-22.44%4.71M
-64.27%5.06M
-0.26%14.07M
Đầu tư ròng
32.24%-11.08M
-203.73%-13.12M
90.32%-16.82M
-113.36%-27.45M
-48.59%-16.35M
-82.97%-4.32M
-7590.93%-173.89M
-30.59%-12.86M
-14.15%-11.00M
20.34%-2.36M
-462.44%-2.26M
-16.44%-9.85M
-890.65%-9.64M
-452.99%-2.96M
94.45%-402.00K
83.53%-8.46M
30.60%-973.00K
49.43%-536.00K
-297.28%-7.25M
-3913.51%-51.37M
Tài chính thuần
-82.78%-5.05M
38.56%-3.22M
-102.19%-3.59M
6.29%-2.95M
3.69%-2.76M
-13533.33%-5.24M
6208.75%164.08M
-0.83%-3.15M
-671.71%-2.87M
102.14%39.00K
-26.58%-2.69M
-45.41%-3.12M
119.42%502.00K
23.32%-1.82M
-83.09%-2.12M
-106.43%-2.15M
75.47%-2.58M
70.12%-2.38M
94.48%-1.16M
615.37%33.37M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tổng doanh thu đạt 249.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 219.86M.

Tài sản ngắn hạn của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tài sản ngắn hạn là 468.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.42.

Tổng tài sản của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LeMaitre Vascular Inc là 615.69M, bao gồm 468.23M tài sản ngắn hạn và 147.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tổng nghĩa vụ của LeMaitre Vascular Inc là 222.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tổng vốn chủ sở hữu của LeMaitre Vascular Inc là 393.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.67.

Thu nhập hoạt động thuần của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LeMaitre Vascular Inc là 67.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.96.

Giá trị đầu tư ròng của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, giá trị đầu tư ròng của LeMaitre Vascular Inc là -64.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.55.

Giá trị huy động vốn ròng của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, giá trị huy động vốn ròng của LeMaitre Vascular Inc là -14.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.02.

Thu nhập ròng của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, lợi nhuận ròng là 57.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.10.

Biên lợi nhuận ròng của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, biên lợi nhuận ròng là 23.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.48.

Biên lợi nhuận gộp của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, biên lợi nhuận gộp là 71.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 67.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.