tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LeMaitre Vascular Inc

LMAT
Thêm vào danh sách theo dõi
101.320USD
-0.870-0.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.32BVốn hóa
36.84P/E TTM

Tình hình tài chính của LMAT

Theo dõi tình hình tài chính của LeMaitre Vascular Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LeMaitre Vascular Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.81
Doanh thu / Dự báo
--/70.97M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
249.60M
13.53%
EPS(YoY)
2.55
30.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
40.95%0.69
413.28%2.55
54.58%0.77
15.71%0.61
10.36%0.49
30.78%0.50
47.10%0.50
44.44%0.53
61.83%0.44
48.70%0.38
--0.34
--0.36
--0.27
--0.26
--0.68
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.16%66.55M
15.68%64.45M
11.36%61.05M
15.01%64.23M
11.95%59.87M
13.98%55.72M
15.63%54.82M
11.44%55.85M
13.60%53.48M
19.36%48.88M
21.48%47.41M
19.02%50.12M
18.99%47.08M
3.67%40.95M
1.72%39.03M
3.54%42.11M
10.25%39.56M
5.21%39.50M
5.36%38.37M
63.66%40.67M
Lợi nhuận ròng
42.39%15.68M
39.32%15.58M
55.84%17.36M
16.51%13.78M
11.37%11.01M
32.12%11.18M
48.51%11.14M
46.04%11.83M
63.69%9.89M
50.44%8.46M
37.50%7.50M
130.38%8.10M
0.03%6.04M
-8.87%5.63M
-16.11%5.46M
-57.65%3.52M
1.84%6.04M
-12.20%6.17M
-13.43%6.50M
137.11%8.30M
Biên lợi nhuận ròng
28.10%23.56%
15.23%23.13%
39.94%28.44%
1.31%21.45%
-0.52%18.39%
15.92%20.07%
28.44%20.32%
31.04%21.17%
44.09%18.49%
26.03%17.32%
--15.82%
--16.16%
--12.83%
--13.74%
--12.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.11%72.72%
3.28%71.53%
11.00%75.28%
1.65%70.02%
0.91%69.18%
1.78%69.26%
4.35%67.82%
7.58%68.88%
4.51%68.56%
6.97%68.05%
--65.00%
--64.02%
--65.60%
--63.62%
--65.32%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.21%26.82%
-9.91%27.39%
--28.16%
--29.12%
--30.21%
--30.40%
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.16%66.55M
15.68%64.45M
11.36%61.05M
15.01%64.23M
11.95%59.87M
13.98%55.72M
15.63%54.82M
11.44%55.85M
13.60%53.48M
19.36%48.88M
21.48%47.41M
19.02%50.12M
18.99%47.08M
3.67%40.95M
1.72%39.03M
3.54%42.11M
10.25%39.56M
5.21%39.50M
5.36%38.37M
63.66%40.67M
Lợi nhuận hoạt động
40.78%17.77M
46.51%18.83M
54.49%20.31M
12.25%16.14M
6.33%12.63M
25.95%12.85M
43.22%13.15M
49.29%14.38M
45.18%11.87M
46.49%10.21M
49.27%9.18M
8.33%9.63M
3.17%8.18M
-16.07%6.97M
-32.22%6.15M
-19.94%8.89M
-0.21%7.93M
-13.03%8.30M
-4.97%9.07M
127.96%11.11M
Lợi nhuận ròng
42.39%15.68M
39.32%15.58M
55.84%17.36M
16.51%13.78M
11.37%11.01M
32.12%11.18M
48.51%11.14M
46.04%11.83M
63.69%9.89M
50.44%8.46M
37.50%7.50M
130.38%8.10M
0.03%6.04M
-8.87%5.63M
-16.11%5.46M
-57.65%3.52M
1.84%6.04M
-12.20%6.17M
-13.43%6.50M
137.11%8.30M
Tài sản ngắn hạn
17.08%477.82M
16.42%468.23M
99.03%452.02M
102.12%430.13M
101.08%408.11M
106.68%402.19M
24.66%227.12M
21.96%212.81M
23.18%202.96M
20.32%194.60M
18.96%182.18M
17.51%174.49M
16.52%164.77M
15.62%161.73M
14.27%153.14M
64.95%148.49M
55.98%141.41M
48.40%139.88M
31.06%134.02M
-2.01%90.02M
Tổng nợ ngắn hạn
34.85%33.37M
18.68%36.32M
13.44%33.29M
21.10%30.82M
-7.70%24.75M
2.44%30.61M
1.08%29.34M
-1.58%25.45M
12.16%26.81M
17.96%29.88M
23.85%29.03M
10.47%25.86M
30.86%23.90M
16.12%25.33M
5.99%23.44M
8.96%23.41M
-18.09%18.27M
-13.25%21.81M
-50.25%22.11M
-51.57%21.48M
Tổng tài sản
13.22%629.53M
11.58%615.69M
58.63%598.07M
59.08%577.59M
57.08%556.01M
59.13%551.82M
12.88%377.02M
11.21%363.08M
12.42%353.96M
11.69%346.78M
10.58%334.01M
9.03%326.47M
7.66%314.87M
6.04%310.48M
4.34%302.05M
21.47%299.43M
18.23%292.45M
15.82%292.80M
10.67%289.47M
-3.60%246.50M
Tổng các khoản nợ
6.94%222.90M
3.56%222.17M
376.91%219.15M
393.50%214.91M
358.56%208.43M
338.90%214.53M
1.27%45.95M
2.13%43.55M
11.68%45.45M
15.62%48.88M
11.21%45.38M
3.02%42.64M
17.41%40.70M
9.38%42.27M
0.93%40.80M
-31.78%41.39M
-50.37%34.67M
-51.83%38.65M
-59.81%40.42M
-41.15%60.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
16.99%406.62M
16.67%393.52M
14.45%378.92M
13.51%362.69M
12.66%347.57M
13.22%337.29M
14.70%331.07M
12.58%319.53M
12.52%308.50M
11.07%297.90M
10.48%288.64M
10.00%283.83M
6.35%274.17M
5.53%268.20M
4.90%261.25M
38.85%258.03M
45.21%257.79M
47.27%254.15M
54.70%249.05M
21.75%185.83M
Thu nhập hoạt động ròng
66.98%15.09M
52.53%23.16M
101.91%28.76M
110.82%20.29M
78.25%9.04M
41.28%15.18M
20.49%14.25M
-19.14%9.63M
122.51%5.07M
163.58%10.75M
61.03%11.82M
28.71%11.90M
-51.62%2.28M
-19.36%4.08M
-47.84%7.34M
-6.56%9.25M
-22.44%4.71M
-64.27%5.06M
-0.26%14.07M
85.09%9.90M
Đầu tư ròng
-203.73%-13.12M
90.32%-16.82M
-113.36%-27.45M
-48.59%-16.35M
-82.97%-4.32M
-7590.93%-173.89M
-30.59%-12.86M
-14.15%-11.00M
20.34%-2.36M
-462.44%-2.26M
-16.44%-9.85M
-890.65%-9.64M
-452.99%-2.96M
94.45%-402.00K
83.53%-8.46M
30.60%-973.00K
49.43%-536.00K
-297.28%-7.25M
-3913.51%-51.37M
97.58%-1.40M
Tài chính thuần
38.56%-3.22M
-102.19%-3.59M
6.29%-2.95M
3.69%-2.76M
-13533.33%-5.24M
6208.75%164.08M
-0.83%-3.15M
-671.71%-2.87M
102.14%39.00K
-26.58%-2.69M
-45.41%-3.12M
119.42%502.00K
23.32%-1.82M
-83.09%-2.12M
-106.43%-2.15M
75.47%-2.58M
70.12%-2.38M
94.48%-1.16M
615.37%33.37M
-117.17%-10.54M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tổng doanh thu đạt 249.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 219.86M.

Tài sản ngắn hạn của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tài sản ngắn hạn là 468.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.42.

Tổng tài sản của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LeMaitre Vascular Inc là 615.69M, bao gồm 468.23M tài sản ngắn hạn và 147.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tổng nghĩa vụ của LeMaitre Vascular Inc là 222.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tổng vốn chủ sở hữu của LeMaitre Vascular Inc là 393.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.67.

Thu nhập hoạt động thuần của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LeMaitre Vascular Inc là 67.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.96.

Giá trị đầu tư ròng của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, giá trị đầu tư ròng của LeMaitre Vascular Inc là -64.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.55.

Giá trị huy động vốn ròng của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, giá trị huy động vốn ròng của LeMaitre Vascular Inc là -14.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.02.

Thu nhập ròng của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, lợi nhuận ròng là 57.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.10.

Biên lợi nhuận ròng của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, biên lợi nhuận ròng là 23.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.48.

Biên lợi nhuận gộp của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, biên lợi nhuận gộp là 71.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LeMaitre Vascular Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LeMaitre Vascular Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 67.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.