tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eli Lilly and Co

LLY
Thêm vào danh sách theo dõi
1183.006USD
-2.864-0.24%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.12TVốn hóa
41.95P/E TTM

Tình hình tài chính của LLY

Theo dõi tình hình tài chính của Eli Lilly and Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Eli Lilly and Co

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/6.02
Doanh thu / Dự báo
--/20.66B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
65.18B
44.70%
EPS(YoY)
23.00
95.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
169.30%8.27
51.18%7.41
477.97%6.22
91.42%6.30
23.31%3.07
101.48%4.90
1788.21%1.08
68.05%3.29
66.81%2.49
13.18%2.43
---0.06
--1.96
--1.49
--2.15
--4.78
----
----
----
----
----
Doanh thu
55.55%19.80B
42.56%19.29B
53.87%17.60B
37.64%15.56B
45.17%12.73B
44.68%13.53B
20.43%11.44B
35.98%11.30B
25.98%8.77B
28.10%9.35B
36.84%9.50B
28.11%8.31B
-10.88%6.96B
-8.73%7.30B
2.49%6.94B
-3.74%6.49B
14.76%7.81B
7.53%8.00B
17.98%6.77B
22.56%6.74B
Lợi nhuận ròng
168.04%7.40B
50.52%6.64B
475.34%5.58B
90.78%5.66B
23.02%2.76B
101.39%4.41B
1790.42%970.30M
68.27%2.97B
66.77%2.24B
13.01%2.19B
-103.95%-57.40M
85.11%1.76B
-29.32%1.34B
12.26%1.94B
30.77%1.45B
-31.48%952.50M
40.40%1.90B
-18.46%1.73B
-8.13%1.11B
-1.54%1.39B
Biên lợi nhuận ròng
72.32%37.36%
5.59%34.41%
273.92%31.72%
38.60%36.38%
-15.26%21.68%
39.19%32.59%
1503.66%8.48%
23.75%26.25%
32.38%25.58%
-11.78%23.41%
---0.60%
--21.21%
--19.32%
--26.54%
--20.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.72%81.93%
0.35%82.52%
2.33%82.91%
4.29%84.27%
1.99%82.53%
1.67%82.24%
0.75%81.02%
3.25%80.80%
5.59%80.91%
2.65%80.88%
--80.42%
--78.26%
--76.63%
--78.80%
--76.07%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.66%37.20%
-11.59%37.79%
-10.15%36.98%
-1.64%39.54%
5.11%43.09%
8.45%42.74%
18.20%41.16%
17.08%40.20%
15.40%40.99%
20.11%39.41%
--34.82%
--34.33%
--35.52%
--32.81%
--33.48%
----
----
----
----
----
Doanh thu
55.55%19.80B
42.56%19.29B
53.87%17.60B
37.64%15.56B
45.17%12.73B
44.68%13.53B
20.43%11.44B
35.98%11.30B
25.98%8.77B
28.10%9.35B
36.84%9.50B
28.11%8.31B
-10.88%6.96B
-8.73%7.30B
2.49%6.94B
-3.74%6.49B
14.76%7.81B
7.53%8.00B
17.98%6.77B
22.56%6.74B
Lợi nhuận hoạt động
84.43%9.78B
58.17%8.99B
89.11%8.39B
63.12%7.02B
102.40%5.30B
84.59%5.68B
29.45%4.43B
93.63%4.30B
63.82%2.62B
45.56%3.08B
76.08%3.43B
34.67%2.22B
-37.78%1.60B
-11.83%2.11B
-5.34%1.95B
15.55%1.65B
54.24%2.57B
3.01%2.40B
48.96%2.06B
-0.71%1.43B
Lợi nhuận ròng
168.04%7.40B
50.52%6.64B
475.34%5.58B
90.78%5.66B
23.02%2.76B
101.39%4.41B
1790.42%970.30M
68.27%2.97B
66.77%2.24B
13.01%2.19B
-103.95%-57.40M
85.11%1.76B
-29.32%1.34B
12.26%1.94B
30.77%1.45B
-31.48%952.50M
40.40%1.90B
-18.46%1.73B
-8.13%1.11B
-1.54%1.39B
Tài sản ngắn hạn
32.90%54.84B
69.91%55.63B
97.58%62.07B
65.06%49.85B
63.81%41.26B
27.26%32.74B
36.55%31.42B
41.59%30.20B
21.03%25.19B
42.65%25.73B
30.43%23.01B
24.64%21.33B
22.67%20.81B
-2.26%18.03B
-0.95%17.64B
-1.04%17.12B
2.17%16.96B
5.67%18.45B
9.66%17.81B
18.61%17.30B
Tổng nợ ngắn hạn
21.84%36.63B
24.14%35.23B
62.68%40.14B
43.87%39.02B
61.67%30.07B
3.97%28.38B
12.16%24.67B
43.38%27.12B
16.17%18.60B
59.25%27.29B
40.54%22.00B
21.09%18.91B
19.60%16.01B
13.85%17.14B
14.40%15.65B
3.49%15.62B
14.27%13.39B
20.60%15.05B
14.24%13.68B
25.90%15.09B
Tổng tài sản
30.41%116.58B
42.89%112.48B
52.02%114.94B
40.41%100.92B
39.79%89.39B
22.98%78.71B
30.55%75.61B
31.12%71.87B
20.28%63.94B
29.33%64.01B
22.03%57.92B
16.47%54.81B
13.31%53.16B
1.40%49.49B
-1.51%47.46B
-1.56%47.06B
0.17%46.92B
4.66%48.81B
9.65%48.19B
13.92%47.81B
Tổng các khoản nợ
16.09%85.38B
33.36%85.94B
48.62%91.08B
41.78%82.57B
44.07%73.54B
21.26%64.44B
31.49%61.29B
33.38%58.24B
21.92%51.05B
37.27%53.14B
24.97%46.61B
13.70%43.66B
11.78%41.87B
-2.36%38.71B
-7.30%37.30B
-6.66%38.40B
-5.74%37.46B
-2.83%39.65B
3.29%40.23B
9.15%41.15B
Tổng vốn chủ sở hữu
96.87%31.20B
85.93%26.54B
66.55%23.85B
34.57%18.35B
22.87%15.85B
31.37%14.27B
26.65%14.32B
22.30%13.64B
14.19%12.90B
0.82%10.86B
11.23%11.31B
28.76%11.15B
19.37%11.29B
17.70%10.78B
27.81%10.17B
29.95%8.66B
33.28%9.46B
57.16%9.15B
59.21%7.95B
55.98%6.66B
Thu nhập hoạt động ròng
220.18%5.33B
30.35%3.22B
138.04%8.84B
110.54%3.09B
42.85%1.67B
893.14%2.47B
69.53%3.71B
132.03%1.47B
-32.62%1.17B
-118.76%-311.90M
-1.23%2.19B
-47.65%631.90M
-30.75%1.73B
-22.90%1.66B
35.89%2.22B
-32.01%1.21B
47.24%2.50B
18.80%2.16B
-9.70%1.63B
-28.85%1.78B
Đầu tư ròng
-16.82%-3.92B
-45.91%-2.80B
25.52%-2.98B
16.55%-1.83B
-184.67%-3.35B
34.33%-1.92B
-30.00%-4.00B
-378.92%-2.20B
-70.96%-1.18B
-209.94%-2.92B
-222.46%-3.08B
46.01%-459.10M
32.06%-688.80M
-148.94%-943.50M
-54.96%-955.30M
-75.94%-850.30M
21.01%-1.01B
43.78%-379.00M
-96.65%-616.50M
-129.71%-483.30M
Tài chính thuần
-351.50%-3.47B
-1177.20%-2.88B
151.30%531.00M
-180.03%-1.24B
543.21%1.38B
-106.36%-225.40M
-63.06%211.30M
250.52%1.56B
-175.50%-311.30M
410.56%3.54B
145.28%572.00M
-735.41%-1.03B
114.32%412.30M
25.23%-1.14B
-172.73%-1.26B
88.58%-123.70M
-171.95%-2.88B
-18.20%-1.53B
-65.96%-463.20M
35.26%-1.08B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, tổng doanh thu đạt 65.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.04B.

Tài sản ngắn hạn của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, tài sản ngắn hạn là 55.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.91.

Tổng tài sản của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eli Lilly and Co là 112.48B, bao gồm 55.63B tài sản ngắn hạn và 56.85B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, tổng nghĩa vụ của Eli Lilly and Co là 85.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, tổng vốn chủ sở hữu của Eli Lilly and Co là 26.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eli Lilly and Co là 29.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.27.

Giá trị đầu tư ròng của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, giá trị đầu tư ròng của Eli Lilly and Co là -10.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, giá trị huy động vốn ròng của Eli Lilly and Co là -2.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -279.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 23.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.62.

Thu nhập ròng của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, lợi nhuận ròng là 20.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.90.

Biên lợi nhuận ròng của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, biên lợi nhuận ròng là 31.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.69.

Biên lợi nhuận gộp của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, biên lợi nhuận gộp là 83.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 101.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 21.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eli Lilly and Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eli Lilly and Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 29.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.